Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm khối 10 môn vật lí năm học 2007 – 2008 thời gian 45 phút ( không kể thời gian phát đề)

2. Trên một bóng đèn có ghi 110V - 50W. Nếu cho dòng điện có cường độ dòng điện I = 0,5A qua bóng đèn thì:

A. Bóng đèn sáng rất mờ. B. Bóng đèn sáng bình thường.

C. Bóng đèn sáng hơi mờ. D. Bóng đèn bị hỏng.

3. Chọn phát biểu đúng:

A. Dòng điện cảm ứng trong cuộn dây kín đổi chiều khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây đang tăng.

B. Dòng điện cảm ứng trong cuộn dây kín đổi chiều khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây đang tăng mà chuyển sang giảm hoặc ngược lại đang giảm mà chuyển sang tăng.

C. Dòng điện cảm ứng trong cuộn dây kín đổi chiều khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây đang giãm.

D. Dòng điện cảm ứng trong cuộn dây kín đổi chiều khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây tăng đến số lượng nào đó thì không tăng nữa.

 

doc3 trang | Chia sẻ: lephuong6688 | Ngày: 13/01/2017 | Lượt xem: 21 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm khối 10 môn vật lí năm học 2007 – 2008 thời gian 45 phút ( không kể thời gian phát đề), để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
SỞ GD – ĐT BÌNH ĐỊNH TRƯỜNG THPT VÕ GIỮ ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM KHỐI 10 MÔN VẬT LÍ NĂM HỌC 2007 – 2008 Thời gian 45 phút ( không kể thời gian phát đề) Mã đề 004 Phần I: Trắc nghiệm ( 6điểm) 1. Chọn công thức đúng: A. B. C. D. 2. Trên một bóng đèn có ghi 110V - 50W. Nếu cho dòng điện có cường độ dòng điện I = 0,5A qua bóng đèn thì: A. Bóng đèn sáng rất mờ. B. Bóng đèn sáng bình thường. C. Bóng đèn sáng hơi mờ. D. Bóng đèn bị hỏng. 3. Chọn phát biểu đúng: A. Dòng điện cảm ứng trong cuộn dây kín đổi chiều khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây đang tăng. B. Dòng điện cảm ứng trong cuộn dây kín đổi chiều khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây đang tăng mà chuyển sang giảm hoặc ngược lại đang giảm mà chuyển sang tăng. C. Dòng điện cảm ứng trong cuộn dây kín đổi chiều khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây đang giãm. D. Dòng điện cảm ứng trong cuộn dây kín đổi chiều khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây tăng đến số lượng nào đó thì không tăng nữa. 4. Dòng điện được sử dụng rộng rãi ở đất nước ta được tạo ra từ : A. Pin Mặt Trời. B. Nhà máy thuỷ điện. C. Nhà máy nhiệt điện. D. Nhà máy điện hạt nhân. 5. Chọn hình vẽ đúng tìm ảnh S’ của S qua thấu kính phân kì: F F’ O S S’ F O S S’ F’ A F’ F S S’ O F F’ O S S’ B C D 6. Chọn phát biểu sai: A. Điều kiện để có dòng điện cảm ứng trong cuộn dây dẫn kín là số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây đó tăng dần. B. Điều kiện để có dòng điện cảm ứng trong cuộn dây dẫn kín là số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây đó biến thiên. C. Điều kiện để có dòng điện cảm ứng trong cuộn dây dẫn kín là số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây đó không thay đổi theo thời gian. D. Điều kiện để có dòng điện cảm ứng trong cuộn dây dẫn kín là số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây đó giảm dần. 7. Từ biểu thức điện luật Ôm phát biểu nào sau đây không đúng? A. Cưòng độ dòng điện trong mạch I tỉ lệ thuận với hiệu điện thế U hai đầu đoạn mạch. B. Cưòng độ dòng điện I qua mỗi điện trở tỉ lệ nghịch với điện trở R đó. C. Điện trở R tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện I chạy qua điện trở đó. D. Hiệu điện thế hai đầu mỗi điện trở U tỉ lệ thuận với điện trở R đó. 8. Có hai điện trở R1 = 3W, R2 = 6W được mắc song song với nhau và được mắc vào nguồn điện không đổi có hiệu điện thế 12V. cường độ dòng điện qua mỗi điện trở lần lượt là: A. I1 = 2A; U2 = 4A. B. I1 = 1A; I2 = 5A. C. I1 = 5A; I2 = 2A. D. I1 = 4A; I2 = 2A. I I N S A B 9. Chọn phát biểu đúng đối với thấu kính hội tụ: A. Vật đặt ngoài khoảng tiêu cự cho ảnh ảo, cùng chiều và lớn hơn vật. B. Vật đặt ngoài khoảng tiêu cự cho ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ nhỏ vật. C. Vật đặt trong khoảng tiêu cự cho ảnh thật, ngược chiều với vật. D. Vật đặt trong khoảng tiêu cự cho ảo, cùng chiều và lớn hơn vật. 10. Có đoạn dây dẫn AB mang dòng điện I và được đặt ở giữa hai cực của nam châm như hình vẽ. Trong các hình vẽ sau đây hình nào vẽ đúng lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn AB: A B C D I I N S A B I I N S A B I I N S A B I I N S A B 11. Có bốn điện trở giống và có điện trở R. Nếu mắc 4 điện trở song song với nhau thì điện trở tương đương của đoạn mạch là: A. Rtt = B. Rtt = 4R C. Rtt = D. Rtt = 12. Trên một bóng đèn có ghi 110V - 50W . Điện trở của bóng đèn là: A. R = 50 W. B. R = 242 W. C. R » 23 W. D. R = 24,2 W. 13. Có hai điện trở R1 = 2W, R2 = 6W được mắc nối tiếp với nhau và được mắc vào nguồn điện không đổi có hiệu điện thế 12V. Hiệu điện thế hai đầu mỗi điện trở lần lượt là: A. U1 = 4V; U2 = 9V. B. U1 = 3V; U2 = 9V. C. U1 = 8V; U2 = 4V. D. U1 = 6V; U2 = 6V. 14. Một máy biến thế dùng trong nhà cần phải hạ điện thế từ 220V xuống còn 12V . Cuộn sơ cấp có 4400 vòng. Số vòng của các cuộn thứ cấp tương ứng là: A. 480 vòng B. 16133 vòng C. 120 vòng D. 240 vòng 15. Phát biểu nào sau đây đúng về mắt cận và kính cận: A. Mắt cận nhìn thấy rõ những vật ở gần nhưng không nhìn thấy rõ những vật ở xa. Kính cận là kính phân kì. Mắt cận phải đeo kính phân kì để nhìn rõ những vật ở xa. B. Mắt cận nhìn thấy rõ những vật ở gần nhưng không nhìn thấy rõ những vật ở xa. Kính cận là kính phân kì. Mắt cận phải đeo kính phân kì để nhìn rõ hơn những vật ở gần. C. Mắt cận nhìn thấy rõ những vật ở gần nhưng không nhìn thấy rõ những vật ở xa. Kính cận là kính hội tụ. Mắt cận phải đeo kính hội tụ để nhìn rõ những vật ở xa. D. Mắt cận nhìn thấy rõ những vật ở gần nhưng không nhìn thấy rõ những vật ở xa. Kính cận là kính hội tụ. Mắt cận phải đeo kính hội tụ để nhìn rõ hơn những vật ở gần. Phần II: Tự luận (4 điểm) R4 R3 R2 R1 U A B Có bốn điện trở lần lượt có các giá trị R1 = R3 = R4 =3W, R2 = 6W được mắc như hình vẽ. Hiệu điện trế của nguồn điện U = 12V. a. Tính cường độ dòng điện qua các điện trở. b. Thay điện trở R1 bởi điện trở có giá trị biến đổi. Với bằng bao nhiêu thì công suất tiêu thụ của điện trở đạt giá trị cực đại. BÀI LÀM: Phần I: Trắc nghiệm. 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 Phần II: Tự luận.

File đính kèm:

  • docKSCL 10- 4.doc