Đề thi-Học kì I môn Vật lý lớp 10 năm học 2010 - 2011

 Câu 1:Đồ thị vận tốc theo thời gian trong chuyển động thẳng biến đổi đều có dạng:

A.Đường cong B. Đường Parabol C. Đường thẳng D. Đường tròn

Câu 2: Điều phát biểu nào sau đây chỉ đúng trong chuyển thẳng nhanh dần đều:

A.a = const B. a =0 C. a.v < 0 D. a.v >0

Câu 3: Một vật được thả rơi tự do từ độ cao h = 80 (m). Lấy g =10( ).Thời gian rơi của vật là

A. 2 (s) B. 3(s) C. 16 (s) D. 4(s)

Câu 4: Một đoàn tàu rời ga chuyển động thẳng nhan dần đều với gia tốc 0,2 ( ). Quãng đường mà tàu đi được để nó đạt vận tốc 72 ( ) là:

A. 1000 (m) B. 12960 (m) C. 1000 (km) D. 100 (m)

Câu 5: Một đoàn tàu đang chạy với vận tốc 36 ( ) thì hãm phanh chuyển động thẳng chậm dần đều để vào ga. Sau 2 phút thì tàu dừng lại ở sân ga. Quãng đường mà tàu đi được trong thời gian hãm phanh là:

A. 20 (m) B. 1800 (m) C. 600 (m) D. 60 (m)

Câu 6 : Một vật chuyển động tròn đều đi được 8 (vòng) trong 2 (s). Biết bán kính quỹ đạo tròn là 200 (cm). Tốc độ góc của vật là :

A. B. C. D.

 

doc2 trang | Chia sẻ: lephuong6688 | Lượt xem: 527 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề thi-Học kì I môn Vật lý lớp 10 năm học 2010 - 2011, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
SỞ GD&ĐT THÁI NGUYÊN ĐỀ THI-HỌC KÌ I TRƯỜNG THPT PHÚ BÌNH MÔN VẬT LÝ LỚP 10 NĂM HỌC 2010-2011 Thời gian làm bài 45 phút ( 30 câu trắc nghiệm ) Câu 1:Đồ thị vận tốc theo thời gian trong chuyển động thẳng biến đổi đều có dạng: A.Đường cong B. Đường Parabol C. Đường thẳng D. Đường tròn Câu 2: Điều phát biểu nào sau đây chỉ đúng trong chuyển thẳng nhanh dần đều: A.a = const B. a =0 C. a.v 0 Câu 3: Một vật được thả rơi tự do từ độ cao h = 80 (m). Lấy g =10().Thời gian rơi của vật là A. 2 (s) B. 3(s) C. 16 (s) D. 4(s) Câu 4: Một đoàn tàu rời ga chuyển động thẳng nhan dần đều với gia tốc 0,2 (). Quãng đường mà tàu đi được để nó đạt vận tốc 72 () là: A. 1000 (m) B. 12960 (m) C. 1000 (km) D. 100 (m) Câu 5: Một đoàn tàu đang chạy với vận tốc 36 () thì hãm phanh chuyển động thẳng chậm dần đều để vào ga. Sau 2 phút thì tàu dừng lại ở sân ga. Quãng đường mà tàu đi được trong thời gian hãm phanh là: A. 20 (m) B. 1800 (m) C. 600 (m) D. 60 (m) Câu 6 : Một vật chuyển động tròn đều đi được 8 (vòng) trong 2 (s). Biết bán kính quỹ đạo tròn là 200 (cm). Tốc độ góc của vật là : A. B. C. D. Câu 7 : Một vật nặng rơi tự do từ độ cao 20 (m) xuống đất.Lấy g=10(). Vận tốc của vật khi chạm đất là: A. B. C. D. Câu 8 : Chuyển động nào sau đây của vật có thể coi là chuyển động tròn đều: A. Chuyển động của 1 con lắc đồng hồ. B. Chuyển động của đầu van xe đạp đối với trục bánh xe (xe chạy đều). C. Chuyển động của van xe đối với người đứng bên đường (xe chạy đều). D. Chuyển động của bánh xe khi ta quay quanh trục rồi thả tay. Câu 9: Một con thuyền chạy ngược dòng sông đi được 20 (km) trong 1 giờ, nước chảy với vận tốc 2 (). vận tốc của thuyền đối với nước là : A. 18 (). B. 22 (). C. 20 (). D. 10 (). Câu 10: Một vận động viên bơi lội bơi ngược dòng sông với vận tốc 5 () so với nước, biết nước có vận tốc 2 (). Vận tốc của người so với bờ là: A. 7 (). B. 3 (). C. 2,5 (). D. 4 (). Câu 11: Hai lực đồng quy có cùng độ lớn làN, góc giũa chúng là 120 hợp lực của chúng có độ lớn là bao nhiêu? A. 30 N B. 15 N C. 0 N D. 60 N Câu1 2: Một vật đang chuyển động với vận tốc 15 m/s. Nếu bỗng nhiên các lực tác dụng lên nó mất đi thì A. Vật dừng lại ngay. C. Vật đổi hướng chuyển động. B. Vật chuyển động chậm dần và dừng lại D. vật chuyển động thẳng đều v=15m/s. Câu 13: Cặp lực trực đối là cặp lực thỏa mãn điều kiện nào sau đây? A. Cùng giá, cùng độ lớn. B. Cùng giá, cùng độ lớn, ngược chiều. C. Cùng giá, cùng độ lớn, ngược chiều, khác điểm đặt. D. cùng giá, cùng độ lớn, ngược chiều, cùng điểm đặt. Câu14: Hai vật có A và B ,khối lượng . Cùng một lúc tại độ cao h , vật A được thả rơi còn vật B được ném ngang. Bỏ qua sức cản của không khí. Câu nào dưới đây là đúng? A. B. C. D. Chưa đủ thông tin để trả lời. Câu 15: Khi đưa một vật lên cao từ mặt đất gia tốc rơi tự do của vật thay đổi như thế nào? A. Giảm. B. Tăng. C. Không đổi D. Chưa đủ thông tin trả lời. Câu16: Quỹ đạo của một vật chuyển động ném ngang có dạng nào sau đây? A. Parabon. B. Nhánh Parabon. C. Đường thẳng. D. Đường cong bất kì. Câu 17: Câu nào sau đây là sai khi nói về độ lớn của lực ma sát trượt ? A. Không phụ thuộc vào diện tích tiếp xúc. C. Tỉ lệ nghịch với độ lớn áp lực. B. Phụ thuộc vào tình trạng của hai mặt tiếp xúc. D. Không phụ thuộc vào tốc độ kéo vật. Câu 18: Biểu thức nào sau đây là biểu thức tính độ lớn lực hướng tâm? A. B. C. D. Câu 19: Ném ngang một vật từ độ cao h = 320m với vận tốc ban đầu .Cho g = 10. Tầm xa của vật là: A. 32 m. B. 512 m. C. 10 m. D. 64 m. Câu 20: Phải treo một vật có khối lượng bằng bao nhiêu vào một lò xo có độ cứng k = 100(N/m) để nó giãn ra thêm 4 (cm). Lấy g = 10. A. 0,4 kg B. 20 kg C.20 g D. 2 kg. Câu 21: Lực hút lớn nhất nhất giữa hai quả cầu có bán kính bằng nhau và có khối lượng bằng nhau là bao nhiêu ? A. B. C. D. . Câu 22: Một vật có khối lượng 200g bắt đầu chuyển động nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ và đi được 100(cm) trong 5s, biết lực ma sát có độ lớn 0,02N. Độ lớn của lực kéo tác dụng vào vật theo phương ngang là: A. 0,036 N B. 0,004 N. C. 16,02 N D. 1,62 N Câu 23: Cặp lực cân bằng là cặp lực thỏa mãn điều kiện nào sau đây? A. Cùng giá, cùng độ lớn. B. Cùng giá, cùng độ lớn, ngược chiều. C. Cùng giá, cùng độ lớn, ngược chiều, khác điểm đặt. D. cùng giá, cùng độ lớn, ngược chiều, cùng điểm đặt. Câu 24: Khi đưa một vật từ độ cao h xuống mặt đất gia tốc rơi tự do của vật thay đổi như thế nào? A. Giảm. B. Tăng. C. Không đổi D. Chưa đủ thông tin trả lời. Câu 25: Quỹ đạo của một vật chuyển động ném ngang có dạng nào sau đây? A. Parabon. B. Nhánh Parabon. C. Đường thẳng. D. Đường cong bất kì. Câu 26: Câu nào sau đây là sai khi nói về độ lớn của lực ma sát trượt ? A. Phụ thuộc vào diện tích tiếp xúc. C. Tỉ lệ với độ lớn áp lực. B. Phụ thuộc vào tình trạng của hai mặt tiếp xúc. D. Không phụ thuộc vào tốc độ kéo vật. Câu 27: Ném ngang một vật từ độ cao h = 20m với vận tốc ban đầu .Cho g = 10. Tầm xa của vật là: A. 32 m. B. 512 m. C. 16 m. D. 64 m. Câu 28: Một vật đang chuyển động với vận tốc 9 m/s. Nếu bỗng nhiên các lực tác dụng lên nó mất đi thì A. Vật dừng lại ngay. C. vật chuyển động thẳng đều v = 9m/s B. Vật đổi hướng chuyển động. D. Vật chuyển động chậm dần và dừng lại Câu 29: Phải treo một vật có khối lượng bằng bao nhiêu vào một lò xo có độ cứng k = 50(N/m) để nó giãn ra thêm 2 (cm). Lấy g = 10. A. 0,01 kg B. 20 kg C.100 g D. 2 kg. Câu 30: Một vật có khối lượng 600g bắt đầu chuyển động nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ và đi được 200(cm) trong 5s, biết lực ma sát có độ lớn 0,014N. Độ lớn của lực kéo tác dụng vào vật theo phương ngang là: A. 0,036 N B. 9,614 N. C. 96 N D. 0,11 N

File đính kèm:

  • docKIEM TRA HOC KI I.doc