Đề thi vật lý khối : 10 thời gian thi : 60 phút

Câu 2 : Cơ năng của vật Không thay đổi nếu vật chuyển động:

A. Chuyển động tròn đều. B. chỉ dưới tác dụng của trọng lực.

C. Chuyển động thẳng đều. D. chỉ có lực ma sát nhỏ.

Câu 3 : Một vật được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc v0= 600(cm/s). Lấy g=10m/s2.Bỏ qua sức cản của môi trường .Độ cao cực đại của vật nhận giá trị nào sau đây:

A. 2(m) B. 1(m) C. 1,8(m) D. 2,4(m)

 

doc8 trang | Chia sẻ: lephuong6688 | Ngày: 10/01/2017 | Lượt xem: 79 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề thi vật lý khối : 10 thời gian thi : 60 phút, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Sở giáo dục & đào tạo nam định Đề thi vật lý Trường THPT xuân trường c Khối : 10 Thời gian thi : 60 phút Họ tên:...............................................SBD:................. Mã đề :103 Đề thi môn vật lý 10 Câu 1 : Gọi A là công của lực thực hiện trong thời gian t .Biểu thức nào sau đây là đúng với biểu thức của công suất : A. P=t/A B. P=A.t C. D. P=A.t2 Câu 2 : Cơ năng của vật Không thay đổi nếu vật chuyển động : A. Chuyển động tròn đều. B. chỉ dưới tác dụng của trọng lực. C. Chuyển động thẳng đều. D. chỉ có lực ma sát nhỏ. Câu 3 : Một vật được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc v0= 600(cm/s). Lấy g=10m/s2.Bỏ qua sức cản của môi trường .Độ cao cực đại của vật nhận giá trị nào sau đây : A. 2(m) B. 1(m) C. 1,8(m) D. 2,4(m) Câu 4 : Đơn vị nào sau đây Không phải là đơn vị của công ? A. Niutơn nhân mét (N.m) B. Niutơn trên mét (N/m) C. KilôJun(kJ) D. Jun(J) Câu 5 : Một vật được ném thẳng đứng lên cao , độ cao cực đại mà vật đạt được là hmax =2(m).Bỏ qua mọi sức cản của môi trường .ở độ cao nào thì thế năng bằng động năng ?Chọn đáp án đúng trong các phương án sau. A. 1,8(m) B. 1(m) C. 2,4(m) D. 2(m) Câu 6 : Một vật khối lượng m được ném theo phương ngang với vận tốc ban đầu từ độ cao h so với mặt đất .Bỏ qua sức cản của môi trường . Vận tốc của vật khi chạm đất được xác định bằng biểu thức nào sau đây : A. B. C. D. Câu 7 : Gọi là góc hợp bởi phương của lực và phương dịch chuyển .Trường hợp nào sau đây ứng với công phát động ? A. Góc (rad). B. Góc là góc tù . C. Góc (rad). D. Góc là góc nhọn . Câu 8 : Gọi m là khối lượng của vật ,v là độ lớn vận tốc của vật .Động lượng của vật có độ lớn là : A. m.v B. C. m.v2 D. Câu 9 : Chọn Sai Khi một vật từ độ cao h ,với cùng vận tốc ban đầu ,bay xuống đất theo những con đường khác nhau thì : A. độ lớn vận tốc chạm đất bằng nhau. B. Gia tốc rơi bằng nhau. C. Thời gian rơi bằng nhau. D. Công của trọng lực bằng nhau. Câu 10 : Chọn đáp án đúng . Động lượng được tính bằng  A. N.m B. N/s C. N.s D. N.m/s Câu 11 : Động năng của vật sẽ thay đổi ra sao nếu vận tốc của vật giảm đi một nửa , khối lượng của vật tăng gấp 4 lần  ? A. động năng tăng 2 lần. B. Động năng không đổi. C. động năng tăng 4 lần. D. động năng tăng 8 lần. Câu 12 : Một người kéo một thùng nước có khối lượng 15kg từ giếng sâu 8m lên chuyển động nhanh dần đều trong 4(s) .Nếu lấy g=10m/s2 thì công và công suất của người ấy là giá trị nào sau đây ? A. A= 1520J ; P= 380W B. A=1320J; P= 330W C. A=1580J ; P= 395W D. A=1400J ; P= 350W Câu 13 : Cơ năng được bảo toàn khi vật chuyển động : A. Trang 1-đề số 3-mã đề 103 Dưới tác dụng của trọng lực và không ..có ma sát B. Nhanh dần đều. C. Thẳng đều. D. Chậm dần đều. Câu 14 : Chọn Sai . Động năng của một vật giảm khi . A. Gia tốc của vật a <0. B. Các lực tác dụng lên vật sinh công dương. C. Vận tốc của vật v>0. D. Các lực tác dụng lên vật sinh công âm. Câu 15 : Một cái thùng nặng 30kg trượt trên sàn nhà nằm ngang .Công của trọng lực bằng bao nhiêu . A. 30(kJ) B. 0(J) C. 30(J) D. 10(J) Câu 16 : Động năng của một vật sẽ thay đổi trong trường hợp nào sau đây ? A. Vật đứng yên. B. Vật chuyển động thẳng đều. C. Vật chuyển động biến đổi đều. D. Vật chuyển động tròn đều. Câu 17 : Một vật có trọng lượng 1N ,có vận tốc 4,4m/s .Lấy g=10m/s2.Khi đó động năng của vật bằng bao nhiêu ? A. 3,0J B. 1,0(J) C. 2,0J D. 7,5J Câu 18 : Trong các trường hợp nào sau đây không làm thay đổi động năng của vật A. Lực tác dụng lên vật vuông góc với vận tốc của vật. B. Lực tác dụng lên vật cùng phương với vận tốc của vật. C. Lực hợp với phương vận tốc của vật góc khác không . D. Cả 3 trường hợp trên. Câu 19 : Từ điểm A có độ cao so với mặt đất bằng 1(m) ném lên một vật với vận tốc ban đầu 2m/s .Biết khối lượng của vật bằng 0,5kg ,lấy g=10m/s2. Chọn mốc thế năng (mức không) tại mặt đất . Cơ năng của vật bằng bao nhiêu ? A. 4(J) B. 6(J) C. 8(J) D. 5(J) Câu 20 : Động lượng của hệ được bảo toàn khi : A. Hệ không chịu tác dụng của ngoại lực. B. Nội lực trong hệ lớn hơn ngoại lực. C. Ngoại lực tác dụng lên hệ là nhỏ. D. Hệ chỉ chịu tác dụng của ngoại lực theo một phương nào đó. Câu 21 : Nếu chọn mốc thế năng tại vị trí A thì điều nào sau đây là Sai A. Thế năng ở A bằng 0. B. Thế năng ở B bằng thế năng ở C. C. Chỉ có thế năng ở O âm ,còn thế năng ở C dương. D. Thế năng ở O ,ở B và ở C âm. Câu 22 : Công cơ học là một đại lượng : A. Vô hướng B. Luôn dương C. Vectơ D. Không âm Câu 23 : Cho hệ hai vật có khối lượng bằng nhau m1=m2=1(kg).Vận tốc của vật thứ nhất có độ lớn v1=1m/s và có hướng không đổi ,vận tốc của vật thứ hai có độ lớn v2=2m/s .Khi vectơ vận tốc của hai vật ngược hướng nhau ,động lượng của hệ có độ lớn nào sau đây : A. 3 kgm.s-1 B. 2,65 kgm.s-1 C. 2 kg.m/s-1 D. 1 kgm.s-1 Câu 24 : Một vật có khối lượng m ,rơi tự do từ độ cao 20(m) so với mặt đất .Lấy gia tốc trọng trường bằng 10m/s2.Vận tốc của vật khi chạm đất là : A. 10m/s B. 100cm/s C. 20m/s D. 15m/s Câu 25 : Điều nào sau đây là Sai .Động năng của một vật là : A. Động năng là đại lượng vật có được do nó có độ cao so với mặt đất . B. Động năng có tính tương đối ,phụ thuộc vào mốc tính vận tốc . C. Động năng của một vật bằng một nửa tích khối lượng m với bình phương vận tốc của vật . D. Đại lượng vô hướng , có giá trị dương hoặc bằng không . Câu 26 : Trang 2-đề 3 –mã đề 103 Một vật được ném thẳng đứng lên cao , độ cao cực đại mà vật đạt được là H max .Bỏ qua mọi sức cản của môi trường .ở độ cao nào thì thế năng bằng nửa động năng ?Chọn đáp án đúng trong các phương án sau. A. B. 0,25Hmax C. D. 2Hmax Câu 27 : Cơ năng là một đại lượng A. Có thể dương ,âm hoặc bằng không . B. Luôn luôn dương hoặc bằng không . C. Luôn luôn dương. D. Luôn luôn khác không . Câu 28 : Một máy bay có vận tốc v đối với mặt đất ,bắn ra phía trước một viên đạn có khối lượng m và vận tốc v đối với máy bay .Động năng của đạn đối với mặt đất là : A. 2m.v2 B. m.v2/ 4 C. m.v2 D. m.v2/2 Câu 29 : Trường hợp nào sau đây cơ năng của vật không bảo toàn ? A. Vật trượt có ma sát trên mặt phẳng nghiêng. B. Vật rơi trong không khí. C. Vật rơi tự do. D. Cả A và B. Câu 30 : Lực nào sau đây không phải là lực thế : A. Lực ma sát B. Lực hấp dẫn C. Lực đàn hồi D. Trọng lực Câu 31 : Công của lực thế Không phụ thuộc vào : A. vị trí điểm đầu và điểm cuối. B. Gia tốc trọng trường. C. Trọng lượng của vật. D. Dạng đường chuyển dời của vật. Câu 32 : Một vật có khối lượng 2(kg) có thế năng 10J đối với mặt đất .Lấy g=10m/s2. Khi đó vật ở độ cao là bao nhiêu ? A. 9,8m B. 20cm C. 1(m) D. 50cm Câu 33 : Khi vật chuyển động tròn đều thì công của lực hướng tâm luôn : A. Bằng hằng số B. dương C. Bằng 0 D. âm Câu 34 : Điều nào sau đây là Sai khi nói về động lượng ? A. Động lượng có đơn vị là kg.m/s2. B. Trong hệ kín , động lượng của hệ là một đại lượng bảo toàn. C. Động lượng là đại lượng vectơ. D. Động lượng được xác định bằng tích khối lượng của vật và vectơ vận tốc của vật ấy. Câu 35 : Một vật có khối lượng m=5kg , động lượng 10kg.m/s .Động năng của vật có giá trị là : A. 20KJ B. 10J C. 20J D. 10mJ Câu 36 : Thế năng trọng trường Không phụ thuộc vào : A. Khối lượng của vật. B. vị trí đặt vật. C. Gia tốc trrọng trường. D. Vận tốc của vật. Câu 37 : Nếu chọn mốc thế năng tại mặt đất thì công thức thế năng trọng trường của một vật có khối lượng m đặt tại độ cao z là : A. mg/z B. 2mgz C. mgz D. mv2/2 Câu 38 : Một lực không đổi liên tục kéo một vật chuyển động với vận tốc theo hướng của . Công suất của lực là : A. Fvt B. F.v2 C. F.t D. F.v Câu 39 : Khi lực (không đổi ) tác dụng lên vật trong khoảng thời gian thì đại lượng nào sau đây được gọi là xung của lực trong khoảng thời gian  ? A. B. C. D. Một biểu thức khác . Câu 40 : Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hệ kín ? A. Hệ kín là hệ mà các vật trong hệ chỉ tương tác rất ít với các vật khác bên ngoài hệ . B. Hệ kín là hệ mà các vật không tương tác với nhau . C. Hệ kín là hệ mà các vật chỉ tương tác với nhau trong một thời gian rất ngắn . D. Hệ kín là hệ mà các vật trong hệ chỉ tương tác với nhau mà không tương tác với các vật bên ngoài hệ. Trang 3-đề 3- mã đề 103 - Hết - Phiếu trả lời câu hỏi Môn De chinh thu 8tuan HK II 10 (Đề số 3) Lưu ý: - Thí sinh dùng bút tô kín các ô tròn trong mục số báo danh và mã đề thi trước khi làm bài. Cách tô sai: Ô Â Ä - Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh được chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời. Cách tô đúng : ˜ 01 18 35 02 19 36 03 20 37 04 21 38 05 22 39 06 23 40 07 24 08 25 09 26 10 27 11 28 12 29 13 30 14 31 15 32 16 33 17 34 phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo) Môn : De chinh thu 8tuan HK II 10 Đề số : 3 01 18 35 02 19 36 03 20 37 04 21 38 05 22 39 06 23 40 07 24 08 25 09 26 10 27 11 28 12 29 13 30 14 31 15 32 16 33 17 34

File đính kèm:

  • docDe thi 8 tuan VL 10GTrac nghiem.doc