Giáo án giảng dạy môn Vật lý 10 - Chủ đề 1: Chuyển động thẳng đều

I/ MỤC TIÊU

 a/ Kiến thức:

- Hiểu rỏ, phat biểu đúng được định nghĩa, viết được các biểu thức của : tốc độ trung bình, vận tốc trong chuyển động thẳng đều.

- Biết được khi no độ dời bằng với qung đường đi.

- Viết đúng được phương trình chuyển động và các công thức tính quãng đường của chuyển động thẳng đều và chuyển động thẳng biến đổi đều.

- Biết được dạng đồ thị của cđ thẳng đều

 b/ Kỹ năng:

- Giải được một số bài toán cơ bản về chuyển động thẳng đều của chất điểm.

- Biết cch vẽ đồ thị của cđ thẳng đều.

II/ CHUẨN BỊ

 a/ Gio vin:

- Xem trước sgk, sgv ,sbt

- Chuẩn bịu một số bi ton cĩ tính tổng qut

b/ Học sinh:

- Giải cc bi tập: SGK, SBT

- Ơn lại cc kiến thức về cđ thẳng đều

 

doc21 trang | Chia sẻ: lephuong6688 | Ngày: 10/01/2017 | Lượt xem: 167 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang mẫu tài liệu Giáo án giảng dạy môn Vật lý 10 - Chủ đề 1: Chuyển động thẳng đều, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần: 1 Tiết: 1 Ngày soạn: 10/08/09 Chủ đề 1: CHUYỂN ĐỘNG THẲNG ĐỀU I/ MỤC TIÊU a/ Kiến thức: - Hiểu rỏ, phát biểu đúng được định nghĩa, viết được các biểu thức của : tốc độ trung bình, vận tốc trong chuyển động thẳng đều. - Biết được khi nào độ dời bằng với quãng đường đi. - Viết đúng được phương trình chuyển động và các công thức tính quãng đường của chuyển động thẳng đều và chuyển động thẳng biến đổi đều. - Biết được dạng đồ thị của cđ thẳng đều b/ Kỹ năng: - Giải được một số bài toán cơ bản về chuyển động thẳng đều của chất điểm. - Biết cách vẽ đồ thị của cđ thẳng đều. II/ CHUẨN BỊ a/ Giáo viên: Xem trước sgk, sgv ,sbt Chuẩn bịu một số bài tốn cĩ tính tổng quát b/ Học sinh: Giải các bài tập: SGK, SBT Ơn lại các kiến thức về cđ thẳng đều III/ NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG: Hoạt động 1: (10 phút ) Ơn lại câc kiến thức đả học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung - Đặt câu hỏi gợi ý, ơn lại các kiến thức về cđ thẳng đều. - Gv tĩm tăt lên bảng - Hđ cá nhân: + Đn cđ thẳng đều + Nêu đ đ của vec tơ vận tốc trong cđ thẳng đều + Cơng thức tính độ dời. + Phương trình cđ của cđ thẳng đều. + Đồ thị của cđ thẳng đều. + Cách vẻ đồ thị hám số bậc nhất. Vận tốc v = = const Độ dời x = x – x0 Toạ độ x = x0 + v(t – t0) , x0 : Toạ độ ban đầu, tại t0 x tọa độ lúc sau, tại t + Nếu t0 = 0 thì x = x0 + vt + Nếu cđiểm cđ thăng theo 1 chiều: s = x Nếu chọn chiều dương là chiều CĐ thì v > 0, ngược lại thì v < 0 x v > 0 x0 0 t0 t 2. Đồ thị của chuyển động x x0 v < 0 0 t0 t x x0 v < 0 0 t0 t s = v(t – t0) v v 0 t0 t t Hoạt động 2:( 30 phút ) Vận dụng giải bài tập: - Cung cấp thơng tin - Tổ chức thảo luận nhĩm giải bt. GV: gợi ý hs tìm mối liên hệ giữa t với s,v - Gv nhận xét. - Cung cấp thong tin - Tổ chức thảo luận nhĩm giải bt. - Gv nhận xét Gv gợi ý: tìm mối liên hệ giũă t1 và t2. Hỏi: Vì hai người tới cùng vị trí nên tọa độ ntn so với nhau? - Cung cấp thơng tin - Tổ chức thảo luận nhĩm giải bt. Đặt câu hỏi Gợi ý: +Trong các HQC khác nhau thì tọa độ của vật ntn? + Nên chọn HQC ntn Cho đơn giản? + Khi 2 vật gặp nhau thì cí tọa độ ntn ? - Gv nhận xét. - Y/c hs nêu cách vẽ đồ thị hàm số bậc nhất. - Gv nhận xet. Y/c Hs so sánh vopíư kết quả câu a - Thu nhận thơng tin. Tĩm tắt - Thảo luận nhĩm; Nêu pp giải bt. - Hs lên bảng trình bài. - Thu nhận thơng tin. Tĩm tắt - Thảo luận nhĩm; Nêu pp giải bt. - Hs lên bảng trình bài: - Hđ cá nhân trả lời: Lên bảng giải Bt - Thu nhận thơng tin. Tĩm tắt - Thảo luận nhĩm; Nêu pp giải bt. + Hđ cá nhân trả lời: - Nêu cách chọn hqc - Xác dịnh các đại lương ban đầu: x0 , t0, giá trị của v.... - Hs lên bảng trình bài - Hđ cá nhân; Nêu cách vẽ đị thị. Lên bảng trình bày. Bài 6 / 17 Tĩm tắt: S1 =s/2; v1 = 50km/h S1 = s/2 ; v2 = 60km/h Vtb = ? Giải Tốc độ trung bình trong cả hành trình : vtb = = = = = 54.54km/h Bài 5/ 17 Tĩm tắt: V1 = 0,9m/s V2 = 1,9m/s a/ x = 780m ; t2 = ? b/ t1 = t2 + 330s x =? giải: a/ Thời gian người thứ hai đi được 780m v = = 410s b/ Theo đề bài: t1 = t2 + 330s + vì hai người tới cùng một vị trí: x1 = x2 V1.t1 = v2.t2 0.9(t2 +330)= 1.9t2 t2 = 297s + vị trí nơi gặp: x2 = v2.t2 = 564,3m Bài: 8/17 Tĩm tắt: AB = 120km V1 = 40km/h ( A-B) V2 = 20km/h (B-A) a/ Viết pt cđ Xác định thời điển và vị trí lúc hai vật gặp nhau: b/ Giải bài tốn tên bằng đồ thị Giải a/ Chọn trục tọa độ trùng vơí đt AB Gốc tọa độ tại A Chiều dương Từ A- B Gốc thời gian lúc hai xe xuất phát + Phương trình chuyển động của xe máy : x1 = xo1 + v1t = 40t Phương trình chuyển động của ôtô x2 = xo2 + v2(t ) = 120 -20t + Khi 2 vật gặp nhau : X1 = x2 40t = 120- 20t t = 2 h + Vị trí : x = 40.2 = 80 km Vậy: 2 xe gặp nhau sau 2h, cách A 80km. X( km) 120 80 60 40 0 1 2 3 t(h) b/ Từ đồ thị ta thấy 2 xe gặp nhau sau 2h, cách A 80km Hoạt động 3 : (5 phút:) Dặn dị: + Bài tập: 4/9 SBT + Ơn lại các kiến thức về cđ thẳng bđ đ Bài tập: Bài 1. Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng x = 5t – 12 ( x đo bằng kilômét, t là thời gian chuyển động của chất điểm đo bằng giờ ) Quãng đường chất điểm đi được sau 2h chuyển động là A. -2km. B. 2km. C. – 10km. D. 10km. Bài 2. Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng x = 5t + 12 ( x đo bằng kilômét , t là thời gian chuyển động của chất điểm đo bằng giờ) Chất điểm đó suất phát từ điểm nào và chuyển động với vận tốc bằng bao nhiêu? A. Từ điểm O, với vận tốc 5km/h. B. Từ điểm O, với vận tốc 12km/h. B. Từ điểm M cách O là5km, với vận tốc 5km/h. D. Từ điểm M cách O 12km, với vận tốc 5km/h 2. Một vật chuyển động thẳng đều với vận tốc 2m/s vào lúc t1 = 20s thì x1 = 5m. Phương trình chuyển động của vật là: a. x = 2t + 5. b. x = -2t + 5. c. x = -2t + 1. d. x = 2t + 9. d. x = 2t + 1 Tuần: 2- 3 Tiết: 2 - 3 Ngày soạn: 17/08/09 Chủ đề 2. CHUỂN ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU( 2T) I. MỤC TIÊU. a/ Kiến thức - Ôn lại các kiến thức về : Vận tốc, gia tốc, đướng đi CĐTBĐĐ - Pt cđ, đồ thị vận tốc trong cđ thẳng bđ đ b/ Kỷ năng: - Áp dụng được các công thức CĐTBĐĐ để giải các bài toán liên quan. - Nhận đúng, phân biệt cđ thảng bđ đ vĩi các loại cđ khác. - Biết vẽ đồ CĐ và biết khai thác đồ thị. II. CHUẨN BỊ Giáo viên: Chuẩn bị một số bài tập liên quan. Học sinh: Xem lại các công thức của CĐTĐ III/ NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG: Hoạt động 1: (10 phút ) Ơn lại câc kiến thức đả học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung - Đặt câu hỏi gợi ý, ơn lại các kiến thức về cđ thẳng đều. - GV nhận xét - Gv tĩm tăt lên bảng - Hđ cá nhân: + ĐN chuển động thẳng BĐ Đ + Cơng thức: .Vận tốc . Độ dời ( Đường đi) . Phương trình cđ . Hệ thức liên hệ: a,v, s Trong cđ tbđ đ + Giải thích khi nào : s = - Nêu quy ước về dấu của a 1. Gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều. a = (1) 2. Vận tốc. v = v0 +a(t – t0) v > 0, a < 0 3. Độ dời. 4. Toạ độ. 5. Hệ thức liên hệ giữa a, v và s Chú ý :+ Nếu av > 0 ( cùng hướng) thì vật chuyển động nhanh dần đều + Nếu av < 0 ( ngược hướng) thì vật chuyển động chậm dần đều + Nếu chất điểm cđ thẳng theo một chiều: s = x Hoạt động 2:( 35 phút ) Vận dụng giải bài tập: - Cung cấp thơng tin - Tổ chức thảo luận nhĩm giải bt. - Gv nhận xét. - Cung cấp thơng tin Hỏi: Mơ tả cđ chất điểm ? Giải thích - Tổ chức thảo luận nhĩm giải bt. - Gv nhận xét. - Cung cấp thơng tin - Tổ chức thảo luận nhĩm giải bt. - HD: Trong cơng thức a = = thì v là độ biến thiên vận tốc trong khoảng thời gian t - Gv nhận xét. - Thu nhận thơng tin. Tĩm tắt - Thảo luận nhĩm; Nêu pp giải bt. - Hs lên bảng trình bài. - Thu nhận thơng tin. Tĩm tắt Đổi đơn vị - Hđ cá nhân mơ tả cđ của chất điểm: cd đ và theo chiều âm a.v < 0 - Thảo luận nhĩm; Nêu pp giải bt. - Hs lên bảng trình bài: 2 hs - Thu nhận thơng tin. Tĩm tắt Đổi đơn vị - Thảo luận nhĩm; Nêu pp giải bt. - Hs lên bảng trình bài: 3 hs Bài tập 3./24 Tĩm tắt: V1 = 0 m/s V2 = 7,9 km/s = 7900m/s t= 60 Tính: a =? giải Gia tốc của tàu: a = = = = 49.4m/s2 Bài tập: 1.15 SBT Tĩm tắt: v0 = - 6cm/s = - 0.06m/s x0 = 0 a = 8cm/s2 = 0.08m/s2 tính: a/ x= ? t= 2s b/ v = ? t = 3s Giải a/ Vị trí của cđ sau 2s x=x0+ v0t +1/2at2 = 0.04m v/ Vận tốc sau 3s v = v0 + at = 0.18m/s Bài tập 12/22 ( VL 10Cb) Tĩm tắt V0 = 0 t = 1phút = 60s V1 = 40km/h = 11,1m/s Tính: a/ a = ? b/ S = ? c/ t 2 = ? v2 = 60km/h = 16,67m/s Giải: a/ Gia tốc của tàu: a = = 0,185m/s2 b/ Quãng đường sau 60s = 333m c/ Thời gian để vận tốc tăng từ 11,1m/s lên 16.67 n/s a = t = = 30s Tiết 3: Hoạt động 1( 40 phút ) Vận dụng giải BT Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung - Cung cấp thơng tin - Tổ chức thảo luận nhĩm giải bt. Hỏi khi chất điểm cđ thẳng theo một chiều thì s ntn so với x? S = ? - Gv nhận xét. - Cung cấp thơng tin - Tổ chức thảo luận nhĩm giải bt. - Gv nhận xét. - Cung cấp thơng tin - Vẽ hình - Tổ chức thảo luận nhĩm giải bt. - Gv nhận xét. - Thu nhận thơng tin. Tĩm tắt Đổi đơn vị - Thảo luận nhĩm; Nêu pp giải bt. Hđ cá nhân trả lời: s = s - Hs lên bảng trình bài: 2 hs - Thu nhận thơng tin. Tĩm tắt Đổi đơn vị - Thảo luận nhĩm; Nêu pp giải bt. - Hs lên bảng trình bài: 2 hs - Thu nhận thơng tin. - Thảo luận nhĩm; Nêu pp giải bt: + Mơ tả cđ của chất điểm. + Giải thích . + Từ đồ thị, rút ra các điều kiện ban đầu. - 3 HS lên bảng trình bày Bài tập: 14/22( vl 10 CB) Tĩm tắt: V0 = 40km/h = 11,1 m/s t = 2 phút = 120s V = 0 Tính: a/ a = ? b/ s =? Giải a/ Gia tốc của tàu: a = = -0.0925m/s2 b/ Quãng đường : = 667m Bài tập 15/22 ( Vl 10 cb) Tĩm tắt: V0 = 36km/h = 10m/s S =20m V = 0 Tính: a/ a = ? b/ t = ? Giải a/ Gia tốc của ơ tơ: = - 2.5m/s2 b/ Thời gian ơ tơ dừng hẳn: a = t = = 4s Bài tâp: V( m/s) 30 20 10 0 10 20 t(s) a/ Hãy mơ tả cđ? b/ Tính gia tốc của ơ tơ? c/ Quãng đường ơ tơ đi sau 20s d/ sau bao lâu dừng hẳn? Tĩm tắt: V0 = 30m/s V= 20m/s t = 20s a/ Mơ tả cđ? b/ a =? c/ S = ? t= 20s d/ t =? V= 0 Giải a/ Mơ tả cđ: Chất điểm cđ chậm dần đếu, với vận tốc đầu v0 = 30m/s; đi theo chiều dương của trục tọa độ. b/ Gia tốc: a = = - 0.5m/s2 c/ Quãng đướng sau 20 s = 599m d/ Thời gian dừng hẳn; a = t = = 60s * Dặn dị: ( 5 phút) + Bài tập: 1.11, 1.17 SBt + Ơn lại các kiến thức về: Cđ thẳng bđ đ- sự rơi tự do. Bài tập: Bài 1. Một chất điểm CĐ theo trục Ox theo PT sau x = -t2+5t +4, t tính bằng giây, x tính bằng m. Chất điểm chuyển động nhanh dần đều rồi chậm dần đều theo chiều dương của trục Ox. nhanh dần đều rồi chậm dần đều theo chiều âm của trục Ox. chậm dần đều rồi nhanh dần đều theo chiều dương của trục Ox chậm dần đều rồi nhanh dần đều theo chiều âm của trục Ox chậm dần đều theo chiều dương rồi nhanh dần đều theo chiều âm của trục Ox Bài 2. Một ôtô đang chạy với tốc độ 72km/h thì tắt máy CĐTCDĐ chạy được thêm 200m nữa thì dừng hẳn a) Tính gia tốc của xe và thời gian kể từ lúc tắt máy đến lúc xe dừng lại. b) Kể từ lúc tắt máy ôtô mất bao lâu để đi được quãng đường 150m. Tuần: 4-5 Tiết: 4-5 Ngày soạn: 1/09/09 Chủ đề 3. CHUYỂN ĐỘNG RƠI TỤ DO I/ MỤC TIÊU a/ Kiến thức: Ơn lại các kiến thức về, cđ thẳng bđ đ; cđ rơi tự do. Biết được giá trị của gia tốc rơi tụ do. b/ Kỹ năng: Vận dụng các kiến thức để giải bt. II/ CHUẨN BỊ: a/ Giáo viên: Xem trước cgv,sgk,sbt Chuẩn bị một số bài tốn cĩ tính tổng quát. b/ Học sinh: Ơn lại các kién thức đả học Giải các bài tập sgk, sbt. III/ NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG: Hoạt động 1 ( 5 phút ) Ơn lại các kiến thức đả học Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs Nội dung - Đặt câu hỏi gợi ý, ơn lại các kiến thức về cđ thẳng đều. - GV nhận xét - Gv tĩm tăt lên bảng - Hđ cá nhân: + ĐN cđ rơi tự do + Nêu đ đ của cđ rơi tự do + Gia tốc rơi tự do + Các cơng thức của cđ rơi tự do + Cđ rơi tự do: cđ ND Đ: v0 = 0 Gia tốc: g + Các công thức của sự rơi tự do : v = g.t h = gt2 v2 = 2gh t = Lấy g = 9,8m/s2 hoặc g = 10 m/s2 Hoạt động 2: ( 35 phút) Vận dụng giải BT - Cung cấp thơng tin - Vẽ hình - Khi vật rơi từ độ cao h thì s và h ntn? - Y/c hs lên bảng trình bày - Cung cấp thơng tin - Vẽ hình - Khi vật rơi từ độ cao h thì s và h ntn? - Y/c hs lên bảng trình bày - Cung cấp thơng tin - Vẽ hình - Y/c hs lên bảng trình bày - GV vẽ hình, gơị ý cho hs - Nêu trường hợp tổng quát: quãng đường vật rơi trong giây thứ n: s = sn – sn-1 - Cung cấp thơng tin - Vẽ hình - GV gợi ý: Gọi t1 là thời gian rơi của vật 1 T2 là thời gian rơi của vật 2 Theo đề bài thì t1 và t2 cĩ mối liên hệ ntn? - Y/c hs lên bảng trình bày - GV nhận xét - Thu nhận thơng tin. Tĩm tắt: HĐ cá nhân trả lời: s = h - HS lên bảng trình bày - Thu nhận thơng tin. Tĩm tắt: HĐ cá nhân trả lời: s = h - HS lên bảng trình bày - Thu nhận thơng tin. Tĩm tắt: - HS lên bảng trình bày: 2 hs Lên bảng trình bày - Thu nhận thơng tin. Tĩm tắt: - Hđ cá nhân trả lời: t1= t2 +0,5 - HS lên bảng trình bày: Bài tập 2/32 SGK Tĩm tắt: h = 5m V= ? Giải Vận tốc khi vạt chạm đất: V2 = 2 gh v= 10m/s Bài 3/ 32 SGK Tĩm tắt h = 80m Tính: t = ? Giải Thờigian rơi: t = = 4s Bài tâp: t= 5s Tính: v = ? H = ? Quãng đường vật rơi trong giây cuối cùng: s = ? g = 10m/s2 Giải a/ Vận tốc khi chạm đất: v = gt = 50m/s b/ Độ cao ban đầu: h = s = gt2 = 125m c/ Quãng đường vật rơi trong 4s: s4 = gt2 = 80m Quãng đường vật rơi trong giây cuối cùng: s = s5 – s4 = 45m Bài 4/32 Tĩm tắt: t1= t2 +0,5 s = ? a/ t1 = 1s b/ t1 = 1,5s Giải a/ khi t1 = 1s Khoảng cách giữa hai viên bi s = s1 – s2 = gt12/2 – gt22/ 2 với t2 = t1- 0,5 = 0,5 s = 3.675m b/ Khi t1 = 1,5s tương tự: t2 = 1s s = 6,125m Tiết: 5 Họat động cỉa Gv Hoạt động của HS Nội dung - Cung cấp thơng tin - Vẽ hình - Hỏi: quãng đường vật rơi trong giây thứ t? GVHD:Nếu gọi t là thời gian rơi: :s chính là quãng đường trong giây cuối. - Cung cấp thơng tin - Vẽ hình - Đặt vấn đề: Khi ném vật khỏi tay, chỉ chịu tác dụng của lực nào? + Cđ ntn? + Gia tốc? + Khi vật lên độ cao cc đại thì v = ? - Cung cấp thơng tin - Vẽ hình - Y/C HS hãy mơ tả cđ của vật? Hỏi: Khi đĩ thời gian cđ t được tính ntn? - Gv nhận xét. - Thu nhận thơng tin. - Hđ cá nhân trả lời:s = st – st-1 - HS lên bảng trình bày - Thu nhận thơng tin. Tĩm tắt: - Hđ cá nhân trả lời: + Nêu tính chất cđ + Giá trị của a,v - Hs lên bảng trình bày. - Hs mơ tả cđ - Cơng thức tính t = t1 + t2 - HS lên bảng trình bày Bài 12 trang 27 Quãng đường rơi trong giây cuối Ds = gt2 – g(t – 1)2 Hay : 15 = 5t2 – 5(t – 1)2 Giải ra ta có : t = 2s. Độ cao từ đó vật rơi xuống : h = gt2 = .10.22 = 20(m) Bài 2/36 SGK Tĩm tắt: h = 4m v = 0 v0 = ? giải + Chọn chiều dương hướng lên + Khi ném vật chỉ chịu tác dụng của trọng lực, cđ cd đ: a = g = - 9.8m/s2 + Vận tốc ném v20= v2 = -2gs ( Với a = -g) v0 = 8,85 m/s Bài 3/ 36 SGK Tĩm tắt: v0 = 4m/s Tính: a/ Thời gian chạm đất t = ? b/ v = ? Khi chạm đất c/ h max = ? giải + Chọn chiều dương hướng lên + Gọi t là thời gian cđ của vật t1 là tg cđ hướng lên t2 = là tg cđ hướng xuống + Ta cĩ: t = t1 + t2 + Thời gian vật cđ lên v = v0 + at1 t1 = ( vơí g = - g,8 m/s2) = 0,4 s + Độ cao cực đại: h = = 0,8m + Thời gian chạm đất: t2 = = 0,4s + Vận tốc chạm đất: v = gt2 = - 3,92 m/s + Thời gian rơi: t = t1 + t2 = 0,8s Hoạt động 3 : ( 5 phút) Dặn dị: + BT 1.20/ 12 SBT + Chuẩn bị: CHUỂN ĐỘNG TRỊN ĐỀU Bt: Hai vật được thả rơi tự do đồng thời từ hai độ cao khác nhau h1 và h2 . Khoảng thời gian rơi của vật thứ nhất lớn gấp ba lần khoảng thời gian rơi của vật thứ hai. Bỏ qua lực cản của khơng khí. Tỉ số các độ cao là bao nhiêu? A. . B. C. . D. Tuần: 6 Tiết :6 Ngày soạn: 15/09/09 Chủ đề 4. CHUYỂN ĐỘNG TRỊN ĐỀU I/ MỤC TIÊU a/ Kiến thức: - Ôn lại các kiến thức về CĐ tròn đều b/ Kỹ năng: - Áp dụng được các công thức tròn đều để giải các bài toán liên quan. II. CHUẨN BỊ: a/ Giáo viên: Chuẩn bị một số bài tập liên quan. b/ Học sinh: Xem lại các công thức của CĐTĐ III/ NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG: Hoạt động 1 ( 5 phút ) Ơn lại các kiến thức đả học Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs Nội dung - Đặt câu hỏi gợi ý, ơn lại các kiến thức về cđ thẳng đều. - GV nhận xét - Gv tĩm tăt lên bảng Hđ cá nhân: + ĐN cđ trịn đều + Đ Đ của vec tơ vận tốc trong cđ trịn đều + Tốc độ dài, tốc độ goc của cđ trịn đều. + Đ Đ của vec toe gia tốc trong cđ trịn đều. + Cơng thức liên hệ giữa: v, a, ,T ,f trong cđ trịn đều. - Tốc độ dài - Tốc độ góc = const - Hệ thức liên lạc - Chu kỳ : - Tần số : - Gia tốc: Hoạt động 2: ( 35 phút) Vận dụng giải BT Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs Nội dung - Cung cấp thong tin - Tổ chức thảo luận nhĩm giải bt. - GVgợi ý: Chu kì của kim giờ, kim phút - GV nhận xét - Cung cấp thơng tin - Tổ chức thảo luận nhĩm giải bt. - Gv hướng dẩn hs vẽ hình - GV nhận xét - Cung cấp thong tin - Tổ chức thảo luận nhĩm giải bt. - Thu nhận thơng tin. Tĩm tắt - Thảo luận nhĩm; Nêu pp giải bt. - HĐ cá nhân: nêu chu kì của kim giờ, kim phút - Hs lên bảng trình bài: 2hs - Thu nhận thơng tin. Tĩm tắt - Thảo luận nhĩm; Nêu pp giải bt. - Hs lên bảng trình bài: 2hs - Thu nhận thơng tin. Tĩm tắt - Thảo luận nhĩm; Nêu pp giải bt. - Hs lên bảng trình bài: 2hs Bài 2/ 40 Giải +Kim phút : wp = vp = wrp + Kim giờ : wh = vh = wrh + với: rh = 3rp /4 + Tỉ số tốc độ gĩc: + Tỉ số tốc độ dài: Bài 1.37/16 SBT: Tĩm tắt: R = 5cm = 0,,5m = 4,7rad/s a/ vẽ quỹ đạo? b/ f = ?; T = ? c/ v = ? Biểu diển hai điển cách T/4 Giải a/ Vẽ quỹ đạo: b/ Chu kì: = 1.33s Tần số: = 0.75 Hz c/ Tốc độ dài: v = r = 0,235m/s Bài tập: 1.38/16 SBT Tĩm tắt: R = 0.4m f = 5Hz Tính: v = ? aht = ? giải + Tốc độ gĩc: = 10 Rad/s + Tốc độ dài: V = = 12.56 m/s + Gia tốc hướng tâm: Aht = v2/r = 394,4m/s2 * Dặn dị: + Bài tập: 1.39,1.40 sbt + Chuẩn bị: Cơng thức cộng vận tốc Bài tập:1/ Một bánh xe cĩ bán kính vành ngồi là 20cm. Quay được 120v trong 1 phút. a/ Tính chu kì, tần số, tốc độ dài, tốc độ gĩc, gia tốc hướng tâm của một điểm trên vành bánh xe? b/ Vận tốc, gia tốc tại điểm cách vạnh ngồi 5cm? 2/ Một chất điểm chuyển động trịn đều cĩ bán kính quỹ đạo 0,5 (m). Biết rằng trong 10 giây, chất điểm đi được 5 vịng. Tốc độ dài và gia tốc hướng tâm là A. v =1,57 (m/s); a = 4,93 (m/s2). B. v =15,7 (m/s); a = 493 (m/s2). C. v = 12,5 (m/s); a = 399,4 (m/s2). D. v = 25,6 (m/s); a = 390,4 (m/s2). Tiết 7 Tuần 7 Ngày soạn: 27/08/09 Chủ đề 5. CƠNG THỨC CỘNG VẬN TỐC I/ Mục tiêu a/ Kiến thức: - Ơn lại các kiến về cơng thức cộng vận tốc - Vận dụng các kiến thức giải bài tập b/ Kỹ năng: - Biết cách chọn hệ quy chiếu để giải BT - Hình thành kỹ năng tư duy logic giải bài tập. II/ Chuẩn bị: a/ Giáo viên: -Xem trước sgk, sgv, sbt - Chuẩn bị một số bài tốn tính tổng quát - Hệ thống hĩa kiến thức b/ Học sinh: Ơn lại các kiến thức đả học III/ Nội dung hoạt động:ư Hoạt động 1 : ( 5 phút) Ơn lại các kiến thức đã học - Đặt câu hỏi gợi ý ơn lại các kiến thức đả học - Gv tĩm tắt Hđ cá nhân: + Nêu cơng thức cộng vận tốc + Các hợp riêng đặt biệt. + Nêu cách chọn hê quy chiếu. 1. Công thức 2. Các trường hợp thường gặp. +Trường hợp 1 : cùng phương, cùng chiều v13 = v12 + v23 +Trường hợp 2 : cùng phương, ngược chiều. v13 =I v12 - v23 I +Trường hợp 3 : vuông góc Hoạt động 2: ( 35 phút) Vận dụng giải BT - Cung cấp thơng tin. Y/ c hs nêu pp giải Đặt câu hỏi gợi ý: + Vec tơ ntn so với nhau ? + - GV nhận xét. - Cung cấp thơng tin. Tương tự: Y/ c hs nêu pp giải - Cung cấp thơng tin - Đặt câu hỏi gợi ý: Nếu gọi t1 là thời gian ca nơ đi từ A đến B Và t2 là thời gian ca nơ đi từ B về A + Thời gian t =? + Khi đi từ A đến B và về A ca nơ cđ ntn so với nước? - Y/ c hs lên bảng giải BT - Gv nhận xét - Thu nhận thơng tin. - Thảo luận: + Nêu cách chọn hqc - Hđ cá nhân trả lời - HS lên bảng trình bày. - Thu nhận thơng tin. - Thảo luận: + Nêu cách chọn hqc - HS lên bảng trình bày. - Thu nhận thơng tin. - Thảo luận: + Nêu cách chọn hqc - Hđ cá nhân trả lời. - HS lên bảng trình bày. Bài tập:5 VL 10CB + Gọi vật 1 là ơ tơ A Vật 2 là ơ tơ B Vật 3 là mặt đất. + Vận tốc của Ơ tơ A so với B Hai cđ cùng chiều chiều: v1,3 = v1,2 + v2,3 v12 = v13 –v23 = 40 – 60 = - 20km/h + Vận tốc của ơ tơ B so với A: V21 = - v12 = 20km/h Bài tập:6 VL 10CB + Gọi vật 1 là ơ tơ A Vật 2 là ơ tơ B Vật 3 là mặt đất. + Vận tốc của Ơ tơ A so với B Hai cđ ngược chiều chiều: v1,3 = v1,2 - v2,3 v12 = v13 -v23 = 15+10= 25km/h + Vận tốc của ơ tơ B so với A: V21 = - v12 = -25km/h Bài tập 3/48 SGKNC + Gọi vật 1 là ca nơ 2 là nước 3 là bờ: + Giả sử nước chảy từ A đến B + Vận tốc ca nơ đi từ A đến B: V13 = v12 +v23 =16,2+5,4 = 21,6 km/h + Thời gian đi từ A đến B: = 0,8h + Vận tốc đi từ B về A: v13 =I v12 - v23 I = 16,2 – 5,4 = 10,8km/h + Thời gian đi từ B về A = 1,7h + Thời gian đi và về: T = t1+t2 = 2,5h Hoạt động 3: ( 5 phút) Củng cố, dặn dị: Dặn dị: Ơn lại các kiến thức chương I Bài tập Câu 1: Hành khách A đứng trên toa tàu, nhìn qua cửa số toa sang hành khách B ở toa bên cạnh. Hai toa tàu đang đỗ trên hài đường tàu song song với nhau trong sân ga. Bống A thấy B chuyển động về phía sau. Tình huống nào sau đây chắc chắn khơng xảy ra? A. Cả hai toa tàu cùng chạy về phía trước. A chạy nhanh hơn. B. Cả hai toa tàu cùng chạy về phía trước. B chạy nhanh hơn. C. Toa tàu A chạy về phía trước. toa B đứng yên. D. Toa tàu A đứng yên. Toa tàu B chạy về phía sau. Câu 2:. Một chiếu thuyền buồm chạy ngược dịng sơng. Sau 1 giờ đi được 10 km, một khúc gỗ trơi theo dịng sơng sau 1 phút trơi được . Vận tốc của thuyền buồm so với nước là bao nhiêu? A. 8 km/h. B. 10 km/h. C. 12km/h. D. 20 km/h. Tiết: 8-9 Tuần:8-9 Ngày soạn:4/10/08 ƠN TẬP CHƯƠNG I I/ Mục tiêu a/ Kiến thức: - Ơn lại các kiến thức chương I - Vận dụng các kiến thức giải bài tập b/ Kỹ năng: - So sánh cđ thẳng đều, cđ thẳng bđđ - Hình thành kỹ năng tư duy logic giải bài tập. II/ Chuẩn bị: a/ Giáo viên: -Xem trước sgk, sgv, sbt - Chuẩn bị một số bài tốn tính tổng quát - Hệ thống hĩa kiến thức b/ Học sinh: Ơn lại các kiến thức đả học III/ Nội dung hoạt động: Hoạt động 1:(5 phút) Chuyển động thẳng đều Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs Nội dung - Đặt câu hỏi gợi ý ơn lại các kiến thức đả học Hỏi: + Cĩ nhận xét pt cđ thẳng đều? Đồ thị cđ, vận tốc của cđ thẳng đều? Hướng lên khi nào, hướng xuống khi nào? + Khi nào s= độ dời - Hđ cá nhân trả lời: + đn cđ thẳng đều + Nêu cơng thức tính: Vận tốc Đường đi Pt cđ của cđ thẳng đều - Hs nêu dạng đồ thị của cđ tđ - Hđ cá nhân trả lời I. Cđ thẳng đều: - Vận tốc: v = - Đường đi: s = vt - Pt cđ: x = x0 + vt Hoạt động 2: ( 35 phút) Cđ thẳng biến đổi đều - Đặt câu hỏi gợi ý ơn lại các kiến thức đả học -Hỏi: + Nếu chọn chiều + cùng chiều cđ thì ntn? + Đồ thị vận tốc, cđ của cđ thẳng bđđ? + Khi nào đồ thị hướng lên, hướng xuống. - Gv cung cấp thơng tin - Tổ chức thảo luận nhĩm giải bt - Y/c hs lên bảng trình bày - Gv nhận xét - Cung cấp thơng tin. - Tổ chức thảo luận nhĩm giải BT - Gv nhận xét. - Cung cấp thơng tin - Tổ chức thảo luận nhĩm, giải BT - Hỏi: Tại sao v<0? - Gv nhận xét - Hđ cá nhân: + Đn gia tốc. Biểu thức tính + Nêu đđ của vec tơ gia tốc trong cđ: ndđ và cdđ + Nêu các cơng thức tính: Vận tốc Đường đi Liện hệ:v,a,s Pt cđ cùa cđ thẳng bđđ - Nêu dấu của a,v trong th chọn chiều + cùng chiều cđ - Hs nêu dạng đồ thị: Vận tốc, cđ của cđ thẳng biến đổi đều - Thu nhận thơng tin - Tĩm tắt Đổi đơn vị - Thảo luận nhĩm, nêu pp giải bt - Hs lên bảng giải bt: 3HS - Thu nhận thơng tin - Hs thảo luận nhĩm: Mơ tả cđ của vật. - Các nhĩm trình bày kết quả. - Thu nhận thơng tin - Hs thảo luận nhĩm, giải BT - 3 hs lên bảng trình bày - chất điển cđ ngược chiều dương II/ Cđ thẳng bđđ: - Gia tốc: a = = - Vận tốc: v = v0 + a(t – t0) - Đường đi: s= x = v0t + - Liên hệ: v, a, s: v2 – v20 = 2as - Pt cđ : x = x0 + v0t + * Chú ý: +Trong cđ ndđ: a và v cùng hướng +Trong cđ Cdđ:a và v ngược hướng Bài tập: Tĩm tắt: v0 = 0 t = 10s V= 36km/h = 10m/s Tính: a/ a = ?(m/s2) b/ s = ?m ; t = 10 s c/ Sau đĩ hãm phanh s1 = 25m v1 = 0 a= ? m/s2 Khi ơ tơ cđ ntn? Giải a/ gia tốc của ơ tơ: a = = 1m/s2 b/ Quãng đường đi: s = v0t + = 0*10+1/2*1*102 = 50m c/ Gia tốc của ơ tơ: v12 – v2 = 2as = - 2m/s2 Bài tập 2: Cho đồ thị cđ chất điểm nhủ hình vẽ v (m/s) 20 0 10 20 30 t (s) + Trong khoảng : t = 0-10 s chất điểm cđ nd đ, đi theo chiều dương của trục tọa đơ. + Trong khoảng : t = (10-20)s chất điểm cđ thẳng đều. + Trong khoảng : t = ( 20-30)s chất điểm cđ cd đ theo chiều dương của trục tọa đơ. Bài tập 3: Cho pt cđ: x = 10t – t2 ( m/s2) a/ Xác định gia tốc chất điểm? Mơ tả cđ của chất điểm? b/ Sau bao lâu chất điểm dừng lại? Đi được quãng đường bao nhiêu? Sau đĩ nếu cđ tiếp thì vật cđ ntn? c/ Tính vận tốc, tọa độ sau 10s giải a/ So sánh pt cđ: x = 10t – t2 với pt: x = x0 + v0t + at2/2 Ta cĩ: x0 = 0 v0 = 10m/s a = -2m/s2 Vì a.v<0 , nên chất điểm cđ cd đ b/ Khi chất điểm dừng lại: v = 0 v = v0+at t = 5s + Quãng dường đi được: S = v0t + at2 / 2 = 25m -Nếu tiếp tục chất điển cđ ngược chiều dương trở lại. c/ Vận tốc sau 10s: v = v0+at = 10+ (-2).10 = - 10m/s + Tọa độ chất điểm sau 10s x = x0 + v0t + at2/2 = 0 ** Dặn dị ( 5 phút): Ơn lại các kiến thức về: + Cđ rơi tự do + Cđ trịn đều + Cơng thức cộng vận tốc Tiết: 9 Hoạt động 1: (15 Phút) Cđ trịn đều: - Đặt câu hỏi gợi ý ơn lại các kiến thức đả học - Cung cấp thơng tin. -Y/

File đính kèm:

  • doctu chon 2009-2010 in.doc