Giáo án hình 8 học kỳ II Trường THCS Phước Sơn

I. MỤC TIÊU BÀI HỌC :

- Kiến thức: Học sinh nắm được công thức tính diện tích, hình thang, hình bình hành

- Kỹ năng: + HS tính được diện tích hình thang, hình bình hành theo công thức đã học.

+ Học sinh vẽ được hình bình hành hay hình chữ nhật có diện tích bằng diện tích của một hình bình hành cho trước.

+ Yêu cầu HS chứng minh được định lý về diện tích hình thang, hình bình hành

- GDHS: HS làm quen với phương pháp đặc biệt hóa, tư duy suy luận lôgic

II. CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :

1. Giáo viên : Thước thẳng, compa bảng phụ ghi bài tập, định lý

 2. Học sinh : Thực hiện hướng dẫn tiết trước

 Thước thẳng, compa, êke, bảng nhóm

 III. TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :

1. Ổn định lớp : 1 phút kiểm diện

2. Kiểm tra bài cũ : 3phút kiểm tra vở của một số HS yếu, kém

3. Bài mới :

 

doc21 trang | Chia sẻ: oanh_nt | Ngày: 05/06/2015 | Lượt xem: 564 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án hình 8 học kỳ II Trường THCS Phước Sơn, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Ngày soạn … /… /… Ngày dạy … /… /…. Tuần : 19 Tiết : 30 §4. DIƯN TÝCH H×NH THANG I. MỤC TIÊU BÀI HỌC : Kiến thức: Học sinh nắm được công thức tính diện tích, hình thang, hình bình hành Kỹ năng: + HS tính được diện tích hình thang, hình bình hành theo công thức đã học. Học sinh vẽ được hình bình hành hay hình chữ nhật có diện tích bằng diện tích của một hình bình hành cho trước. Yêu cầu HS chứng minh được định lý về diện tích hình thang, hình bình hành GDHS: HS làm quen với phương pháp đặc biệt hóa, tư duy suy luận lôgic II. CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ : 1. Giáo viên : - Thước thẳng, compa - bảng phụ ghi bài tập, định lý 2. Học sinh : - Thực hiện hướng dẫn tiết trước - Thước thẳng, compa, êke, bảng nhóm III. TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY : 1. Ổn định lớp : 1 phút kiểm diện 2. Kiểm tra bài cũ : 3phút kiểm tra vở của một số HS yếu, kém 3. Bài mới : TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Kiến thức 13’ HĐ 1 : Công thức tính diên tích hình thang : Hỏi : Nêu định nghĩa hình thang GV vẽ hình thang ABCD (AB // CD) yêu cầu HS nêu công thức tính diện tích hình thang ở tiểu học GV yêu cầu HS dựa vào công thức tính diện tích D hoặc diện tích hình chữ nhật để chứng minh công thứ tính diện tích hình thang GV cho HS làm bài ?1 GV gợi ý : Tính : SADC = ? SABC = ? Từ đó GV gọi HS lên bảng tính diện tích hình thang từ diện tích hình D Sau đó GV yêu cầu HS phát biểu định lý tính diện tích hình thang Trả lời : Hình thang là một tứ giác có hai cạnh đối song song HS : Nêu công thức tính diện tích hình thang : SABCD = HS cả lớp suy nghĩ để tìm cách chứng minh công thức tính diện tích hình thang từ diện tích hình D HS : đọc đề và quan sát hình vẽ HS : SADC = HS : Kẻ CK ^ AB SABC = 1HS lên bảng tính diện tích hình thang ABCD từ diện tích hình D ADC và DABC HS : phát biểu định lý tính diện tích hình thang tr 112 SGK 1. Công thức tính diện tích hình thang : Kẻ CK ^ AB ta có : SADC = SABC = Mà CK = AH Þ SABC =. Do đó : SABCD =+ SABCD = t Diện tích hình thang bằng nửa tích của tổng hai đáy với chiều cao : S = (a + b). h 8’ HĐ 2 : Công thức tính diên tích hình bình hành : Hỏi : Hình hành là một dạng đặc biệt của hình thang điều đó có đúng không ? giải thích ? (GV vẽ hình bình hành lên bảng) GV cho HS làm bài ?2 : Hãy dựa vào công thức tính diện tích hình thang để tính diện tích hình bình hành GV treo bảng phụ ghi định lý và công thức tính diện tích hình bình hành tr 124 GV yêu cầu một vài HS nhắc lại định lý HS : điều đó là đúng. Vì hình bình hành là một hình thang có hai đáy bằng nhau HS : đọc đề bài Một HS làm miệng tính diện tích hình thang Þ diện tích hình bình hành HS : đọc định lý và công thức tính diện tích hình bình hành Một vài HS nhắc lại định lý 2. Công thức tính diện tích hình bình hành ; a H SHinh thang = (a+b).h Mà a = b Þ Shình bình hành = Shình bình hành = a.h 6’ HĐ 3 : Ví dụ t GV treo bảng phụ ví dụ (a) tr 124 SGK và vẽ hình chữ nhật với hai kích thước a, b lên bảng Hỏi : Nếu D có cạnh bằng a, muốn có diện tích bằng a . b, phải có chiều cao tương ứng với cạnh a là bao nhiêu ? - Sau đó GV vẽ D có diện tích bằng a . b vào hình Hỏi : Nếu D có cạnh bằng b thì chiều cao tương ứng là bao nhiêu ? HS : đọc ví dụ a SGK HS : vẽ hình chữ nhật đã cho vào vở Trả lời : Để diện tích D là a . b thì chiều cao tương ứng với cạnh a phải là 2b HS : cả lớp vẽ vào vở Trả lời : Nếu D có cạnh bằng b thì chiều cao tương ứng phải là 2 a 3. Ví dụ : a Giải a) a b b 6’ t GV treo bảng phụ ví dụ (b) tr 124 SGK và vẽ hình chữ nhật với hai kích thước a, b lên bảng Hỏi : có hình chữ nhật kích thước là a và b. Làm thế nào để vẽ một hình bình hành có một cạnh bằng một cạnh của hình chữ nhật và có diện tích bằng nửa diện tích của hình chữ nhật đó ? GV yêu cầu 2 HS lên bảng vẽ hai trường hợp HS : đọc ví dụ b SGK HS : vẽ hình chữ nhật đã cho vào vở HS : Hình bình hành có diện tích bằng nửa hình chữ nhật suy ra diện tích của hình bình hành bằng ½ ab. Nếu hình bình hành có cạnh là a thì chiều cao tương ứng phải là ½ b, nếu có cạnh là b thì chiều cao tương ứng phải là ½ a. Hai HS lên bảng vẽ trên bảng phụ b) a b a b 7’ HĐ 4 : Luyện tập, củng cố : Bài tập 26 tr 125 SGK GV treo bảng phụ đề bài 26 và hình vẽ 140 SGK Hỏi : Để tính diện tích hình thang ABED ta cần biết thêm cạnh nào ? GV yêu cầu HS nêu cách tính AD GV gọi HS lên bảng tính diện tích ABED GV gọi HS nhận xét GV cho HS làm bài tập : Tính diện tích một hình bình hành biết độ dài một cạnh là 3,6cm, độ dài cạnh kề vơi nó là 4cm và tạo với đáy 1 góc có số đo 300 GV yêu cầu HS vẽ hình GV gọi 1HS lên bảng tính diện tích GV nhận xét và bổ sung HS : đọc đề bài 26 và quan sát hình vẽ Trả lời : để tính diện tích hình thang ABED, ta cần biết cạnh AD HS : nêu cách tính AD 1 HS lên bảng trình Một vài HS nhận xét 1HS đọc to đề trước lớp HS cả lớp vẽ hình vào vở HS : kẻ AH ^ DC và trình bày cách tính diện tích Một vài HS nhận xét Bài tập 26 tr 125 SGK AD == 36(m) SABCD = = = 972(m2) Bài làm thêm DADH có = 900 ; = 300, AD = 4cm Þ AH = = 2cm SABCD = AB . AH = 3,6 . 2 = 7,2 (cm2) 1’ 4. Hướng dẫn học ở nhà : - Nêu quan hệ giữa hình thang, hình bình hành và hình chữ nhật rồi nhận xét về công thức tính diện tích các hình đó - Ôn lại tất cả các công thức tính diện tích hình thang, hình bình hành - Làm bài tập 27 ; 28 ; 29 ; 30 ; 31 tr 125 - 126 SGK IV RÚT KINH NGHIỆM Ngày soạn … /… / … Ngày dạy … / … /… Tuần : 19 Tiết : 31 §5. DIƯN TÝCH H×NH THOI I. MỤC TIÊU : Kiến thức : Học sinh nắm được công thức tính diện tích hình thoi Kỹ năng: HS biết được hai cách tính diện tích hình thoi, biết cách tính diện tích của một tứ giác có hai đường chéo vuông góc HS vẽ được hình thoi một cách chính xác. HS phát hiện và chứng minh được định lý về diện tích hình thoi GDHS: Tính suy luận lôgic, tư duy sáng tạo II. CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ : 1. Giáo viên : - Thước thẳng, compa - bảng phụ ghi bài tập, định lý 2. Học sinh : - Thực hiện hướng dẫn tiết trước - Thước thẳng, compa, êke, bảng nhóm III. TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY : 1. Ổn định lớp : 1 phút kiểm diện 2. Kiểm tra bài cũ : 7 phút HS1 : - Viết công thức tính diện tích hình thang, hình bình hành, hình chữ nhật, giải thích công thức - Giải bài tập 28 tr 126 SGK Đáp án : SFIGE = SIGRE = SIGUR = SIFR = SGEU GV hỏi thêm : Nếu có FI = IG thì hình bình hành FIGE là hình gì ? Trả lời : Nếu FI = IG Thì hình bình hành FIGE là hình thoi Đặt vấn đề : Như vậy để tính diện tích hình thoi ta có thể dùng công thức tính diện tích hình bình hành. S = ah (a : cạnh, h : chiều cao tương ứng) Ngoài cách đó, ta còn có thể tính diện tích hình thoi bằng cách khác, đó là nội dung bài học hôm nay 3. Bài mới : TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Kiến thức 12’ HĐ1 : Cách tính diện tích của một tứ giác có hai đường chéo vuông góc GV treo bảng phụ bài ?1 và hình vẽ 145 tr 127 SGK : Hãy tính diện tích tứ giác ABCD theo AC, BD, biết AC ^ BD tại H GV gọi 1 HS lên bảng tính SABC = ? ; SADC = ? SABCD = ? GV gọi 1 HS lên bảng tính SABD = ? ; SCBD = ? ; SABCD GV yêu cầu HS phát biểu cách tính diện tích tứ giác có hai đường chéo vuông góc GV yêu cầu HS làm bài tập 32(a) tr 128 SGK GV treo bảng phụ đề bài 32 (a) GV gọi 1 HS lên bảng Hỏi : Có thể vẽ được bao nhiêu tứ giác như vậy ? Hỏi : Hãy tính diện tích tứ giác vừa vẽ [[HS đọc đề bài ?1 HS cả lớp vẽ hình và làm bài vào vở 1HS lên bảng thực hiện SABC = ; SADC = SABCD = SABCD = 1 HS lên bảng thực hiện SABD=;SCBD = SABCD = = SABCD = HS : Phát biểu cách tính diện tích tứ giác có hai đường chéo vuông góc HS : đọc đề bài - Cả lớp vẽ hình vào vở (quy ước đơn vị) 1 HS lên bảng thực hành Trả lời : Có thể vẽ được vô số tứ giác như vậy ? 1HS lên bảng tính : SABCD 1. Cách tính diện tích của một tứ giác có hai đường chéo vuông góc SABC = ; SADC = SABCD = SABCD = t Diện tích tứ giác có hai đường chéo vuông góc bằng nửa tích hai đường chéo Bài 32 (a) tr 128 SGK SABCD == 10,8 8’ HĐ 2 : Công thức tính diện tích hình thoi GV yêu cầu HS thực hiện ?2 : Hãy viết công thức tinh diện tích hình thoi theo hai đường chéo GV khẳng định điều đó là đúng và viết công thức GV Cho HS làm bài ?3 : Hãy tính diện tích hình thoi bằng cách khác GV cho HS làm bài làm bài 32 (b) tr 138 SGK : Tính diện tích hình vuông có độ dài đường chéo là d HS Trả lời : vì hình thoi là tứ giác có hai đường chéo vuông góc nên diện tích hình thoi cũng bằng nửa tích hai đường chéo HS : Hình thoi cũng là hình bình hành. Nên S = ah (a : cạnh, h : chiều cao tương ứng) HS : đọc đề bài 1HS Làm miệng tính diện tích hình vuông theo đường chéo là d 2. Công thức tính diện tích hình thoi Diện tích hình thoi bằng nửa tích hai đường chéo : d2 d1 S = d1.d2 Bài 32 b tr 138 SGK : Hình vuông là một hình thoi có một góc vuông Þ Shình vuông = d2 9’ HĐ 3 : Ví dụ GV treo bảng phụ ví dụ và hình vẽ 146 tr 127 SGK GV yêu cầu HS vẽ hình vào vở và 1HS lên bảng vẽ Hỏi : Tứ giác MENG là hình gì ? GV gọi 1HS lên bảng GV gọi HS nhận xét và sửa sai HS cả lớp quan sát hình vẽ 146 và một HS đọc to đề trước lớp HS vẽ hình vào vở 1HS lên bảng vẽ HS Trả lời : Tứ giác MENG là hình thoi 1HS lên bảng chứng minh HS : Nhận xét bài làm của bạn 3. Ví dụ : (SGK) Giải a) Ta có : ME // BD và ME = ½ BD GN // BD và GN = ½ BD Þ ME // GN và ME = GN Þ MENG là hình bình hành Tương tự, ta có : EN // AC và EN = ½ AC Mà AC = BD (gt) Þ EN = ½ BD Do đó : EM = EN. Nên MENG là hình thoi b) MN là đường trung bình của hình thang. Nên : MN = =40m GE = AH = = = 20m SMENG = = = 400m2 6’ HĐ 4 : Củng cố, luyện tập Bài 33 tr 128 SGK GV treo bảng phụ đề bài 33 tr 128 GV yêu cầu HS vẽ hình thoi MNPQ vào vở GV gợi ý HS vẽ hình chữ nhật và gọi 1HS lên bảng vẽ Hỏi : Ta có thể suy ra công thức tính diện tích hình thoi từ công thức tính diện tích hình chữ nhật như thế nào ? 1HS đọc to đề trước lớp HS : cả lớp vẽ hình thoi MNPQ vào vở 1HS lên bảng vẽ dưới sự hướng dẫn của GV 1 HS lên bảng chứng minh Bài 33 tr 128 SGK Chứng minh Cho hình thoi MNPQ vẽ hình chữ nhật có một cạnh là MP cạnh kia = IN, ta có SMNPQ = SMPBA = MP.IN = ½ MN . NQ 2’ 4. Hướng dẫn học ở nhà : - Ôn tập lý thuyết theo các câu hỏi và ôn tập chương I (9 câu tr 110 SGK) và 3 câu ôn tập chương II tr 132 SGK - Bài tập về nhà 34 ; 35 ; 36 ; 41 tr 128 - 129 - 132 SGK - Tiết sau ôn tập chuẩn bị kiểm tra học kỳ I IV RÚT KINH NGHIỆM Ngày soạn: /… /… Ngày dạy: /… /… . Tiết 34. §6. DIỆN TÍCH ĐA GIÁC. MỤC TIÊU. Kiến thức. Nắm vững cơng thức tính diện tích các đa giác đơn giản, đặc biệt là các cách tính diện tích của các tam giác và hình thang. Kỹ năng. Biết chia một cách hợp lý đa giác cần tìm diện tích thành những đa giác đơn giản mà cĩ thể tính được diện tích.Biết thực hiện các phép vẽ và đo cần thiết GDHS. Rèn tính cẩn thận, chính xác khi vẽ, đo, tính. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS. 1. Giáo viên. Bảng phụ vẽ các hình. Soạn giáo án thơng qua các tài liệu tham khảo. Phấn màu. Giấy kẻ ơ vuơng 2. Học sinh. Đọc bài trước và soạn các trong sgk. Bảng nhĩm, thước kẻ, compa. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC. 3.1. (2’)Ổn định tổ chức. Kiểm tra sĩ số và đồ dùng học tập của HS. 3.2. (7’)Kiểm tra bài cũ. Nội dung câu hỏi Thực hiện Cơng thức tính diện tích tam giác, hình thang. Nêu cơng thức 3.3. Bài mới. NVĐ: Ta đã lập cơng thức tính diện tích cho các loại tứ giác, vậy với một đa giác bất kỳ, ta cĩ thể thiết lập được cách tính diện tích của chúng được khơng? TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung kiến thức 10’ Hoạt động 1: Cách tính diện tích của một hình bất kỳ §6. DIỆN TÍCH ĐA GIÁC Gv: Cho một đa giác tuỳ ý, hãy nêu phương pháp cĩ thể dùng để tính diện tích của đa giác đĩ với mức độn sai số cho phép? Cơ sở của phương pháp mà học sinh đã nêu? GV: Treo bảng phụ minh hoạ các hình đa giác được chia thành các tam giác, tứ giác đơn giản tính được diện tích. HS: Học sinh vẽ đa giác vào vở, suy nghĩ cách tính diện tích của đa giác đĩ bằng thực nghiệm 1.Chia đa giác. Chia đa giác thành những tam giác, những hình thang nếu cĩ thể … Tính diện tích của đa giác được đưa về tính diện tích của những tam giác, những hình thang. 10’ Hoạt động 2: Vận dụng lý thuyết vào thực tiễn GV: Thực hiện các phép vẽ đo, cần thiết để tính diện tích của đa giác? GV: Yêu cầu 4 nhĩm lên bảng trình bày bài làm của nhĩm mình. Các nhĩm khác gĩp ý kiến. Giáo viên nhận xét. Kết luận Đ: Ta chia đa gíac trên thành 2 tam giác vuơng, một hình chữ nhật và một hình thang vuơng. H: Ta đã chia đa giác trên thành mấy tam giác, mấy tứ giác? 12’ Hoạt động 3: Luyện tập Bài 38 SGK tr130. GV: Giáo viên yêu cầu học sinh vẽ hình, ghi giả thiết, kết luận của bài tốn. H: Hình chữ nhật ABCD được chia làm mấy tam giác, tứ giác. Hãy tính diện tích của phần con đường EBGF và phần diện tích cịn lại của con đường. HS: Ghi gỉa thiết, kết luận Đ: Hình chữ nhật ABCD được chia thành một tam giác vuơng, một hình bình hành và một hình thang vuơng. Giải: SEBGF = FG.CB =50.120 = 6000 (m2) SABCD=150.120 = 18000 (m2) SCịn lại = 18000 – 6000 = 12000 (m2) Bài 38 SGK tr130 Bài 37SGK tr130 Hãy thực hiện phép đo (chính xác đến mm). Tính diện tích hình ABCDE (Hình 152 SGK) Làm từng học sinh, phần đo, tính tốn, ghi trên phiếu học tập, giáo viên thu và chấm một số hs HS: Học sinh đo độ dài các đoạn thẳng AC, BG, AH, HK, KC, HE, KD. Tính diện tích các hình SABC, SAHE, SHKDE, SKDC Nếu diện tích của phần đã tính ở trên là hình của đám đất đã vẽ vớI tỉ lệ xích . Tìm diện tích thực của đám đất đĩ? HS: - Độ dài thực của các đoạn thẳng đã đo:……………….. -Tính diện tích các hình : SABC , SAHE, SHKDE, SKDC.trong thực tế. - Tổng diện tích của các hình trên. (3’) 3.4. Hướng dẫn về nhà. -Xem lại bài , làm bài tập: 39,40 SGK/130 -Chú ý cĩ thể mắc sai lầm khi lấy tổng diện tích của các hình nhân vớI mẫu của tỉ lệ xích để tìm diện tích của hình trong thực tế! -Chuẩn bị ơn tập chương II câu hỏi A và bài tập B trang 131-132 SGK. RÚT KINH NGHIỆM - BỔ SUNG. Ngày soạn: …../ …. /… Ngày dạy: …. /…. /…. Tiết 35. §. ƠN TẬP CHƯƠNG II. MỤC TIÊU. Kiến thức. Hiểu và vận dụng được: định nghĩa đa giác lồi, đa giác đều. Các cơng thức tính diện tích hình chữ nhật, hình bình hành, hình thang, hình thoi. . Kỹ năng. Tính tốn, tổ hợp và khái quát kiến thức. GDHS. Tư duy lơgíc, tính cẩn thận, chính xác. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS. 1. Giáo viên. Soạn giáo án thơng qua các tài liệu tham khảo. Bảng phụ, phấn màu. 2. Học sinh. Đọc bài trước và soạn các trong sgk. Bảng nhĩm. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC. 3.1. (2’)Ổn định tổ chức. Kiểm tra sĩ số và đồ dùng học tập của HS. 3.2. Kiểm tra bài cũ. 3.3. Bài mới. NVĐ TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung kiến thức 8’ Hoạt động 1: Ơn tập lý thuyết § ƠN TẬP CHƯƠNG II GV: Treo bảnh phụ hình ảnh bên kèm với hệ thống câu hỏi: .Những hình vẽ trên, những hình nào là đa giác lồi? Vì sao? .Phát biểu định nghĩa đa giác lồi? H: Định nghĩa đa giác lồi? HS: Quan sát, trả lời và nêu lí do vì sao ABCD, EFGHI, khơng phải là đa giác lồi. HS: Phát biểu định nghĩa:… TL: Tổng số đo gĩc là (n-2).1800 Sau khoảng 3 phút GV đề nghị HS trả kời câu cần điền. H: Cơng thức tính tổng số đo các gĩc của một đa giác lồi n cạnh? H: Tính số đo của một gĩc của tam giác đều, tứ giác đều, ngũ giác đều, lục giác đều, đa giác đều n cạnh? GV cho nhận xét , sửa sai. HS:Điền vào chỗ trống: Biết tổng số đo các gĩc của một đa giác cĩ n cạnh là: + +…+ = (n-2).1800 Vậy nếu n = 7 thì …….. .Đa giác đều là đa giác cĩ ………. .Biết số đo mỗi gĩc trong một đa giác đều cĩ n cạnh là: Nếu một ngũ giác đều thì mỗi gĩc …………... Nếu một lục giác đều thì mỗi gĩc cố số đo là: ……… Viết cơng thức tính diện tích mỗi hình sau đây: S= S= 20’ Hoạt động 2: Giải bài tập Giáo viên treo bảng phụ cĩ hình lên bảng. H: Cơng thức tính diện tích tam giác vuơng, tam giác thường? Học sinh vẽ hình: Học sinh lên bảng giải: DtABC= ½ AB.AC = ½ .4.3= 6(cm) BC2=AB2+AC2 = 42+32=25. Vậy BC= 5(cm) DtABC= ½ AH.BC Suy ra AH=, vậy Bài 1: Cho tam giác ABC cĩ , AB=4cm, AC=3cm. Tính diện tích tam giác ABC? Vẽ AHBC, tính BC và AH? Bài tập: Bài 2. Giáo viên treo bảng phụ vẽ hình lên bảng. H: Cĩ mấy cách chứng minh một tam giác là tam giác vuơng? H: Muốn tính diện tích tam giác vuơng BCD, ta cần tính thêm yếu tố gì nữa? bằng cơng thức nào? GV: Yêu cầu học sinh tự chứng minh và thu một số bài nhận xét đúng sai. GV: Treo bảng phụ cĩ gi sẵn lời giải cho học sinh. Học sinh vẽ hình lên bảng. TL: Chứng minh một gĩc bằng 900. Dùng định lý đảo Pitago Tam giác cĩ đường trung tuyến bằng nửa cạnh tương ứng. TL: Tính thêm cạnh BD, bằng cơng thức Pitago cho tam giác vuơng. Bài 2: Tam giác cân ABC cĩ AB=AC=10cm, BC=12cm. D đối xứng với C qua A. Chứng minh rằng tam giác CBD vuơng. Tính diện tích tam giác CBD? Giải: Đường trung tuyến BA= AC=AD= ½ DC, vậy tam giác BCD vuơng tại B. BD2=DC2- BC2 = 4.100+144=256 Suy ra: BD=16(cm) Vậy SCBD= ½ CB.BD= ½ .12.16=96(cm). Bài 3: H: Muốn tính dịên tích hình thang ABCD ta cần tính những gì? Gợi ý: Ta cĩ thể dựng thêm CHAB. H: So sánh AK với BH, sau đĩ tính AK? Cho HS hoạt động nhĩm, sau vài phút gọi đại diện lên bảng trình bày. Tổng kết, đánh giá. Hoạt động nhĩm TL: Cần tính AB và DK. TL: AK=BH do hai tam giác vuơng AKD và BHC bằng nhau. Vậy 2.AK+KH=10(cm) Suy ra AK=3(cm). Khi đĩ DK2=AD2-AK2=9 Vậy DK= 3(cm). Sau khi thảo luận HS trình bày Bài 3: Cho hình thang cân ABCD (AB//CD). Biết: AB=AD+BC=10cm, CD=4cm. Tính SABCD. 10’ Hoạt động 3: Củng cố Các câu sau đúng hay sai? Hình thoi là đa giác khơng đều nhưng cĩ các gĩc bằng nhau. Hình chữ nhật là đa giác khơng đều nhưng cĩ các gĩc bằng nhau Hai tam giác cĩ diện tích bằng nhau thì bằng nhau. Hai tam giác bằng nhau thì cĩ diện tích bằng nhau. Sai Đúng Sai Đúng Trắc nghiệm (Treo bảng phụ): Chọn câu trả lời đúng. 1) Tổng số đo các gĩc của n giác là: A. (n-2).1800 B. (n-2).1080 C. (n-1)1800 D. (n-3).1900 2) Số đo mỗi gĩc của lục giác đều là: A. 1020 B. 600 C. 720 D. 1200 3) Hình chữ nhật cĩ chiều dài tăng 3 lần chiều rộng khơng đổi thì diện tích của hình chữ nhật: A. Giảm 3 lần B. Giảm 9 lần C. Tăng 9 lần D. Tăng 3 lần 4) Tam giác vuơng cĩ diện tích bằng 250 cm2, cạnh gĩc vuơng thứ nhất là 50cm, cạnh gĩc vuơng thứ hai là: A. 5cm B. 2,5cm C. 16cm D. 8cm 5) Hình thang cĩ đáy nhỏ là 4cm, chiều cao 5cm, Diện tích là 30cm2. Đáy lớn là: A. 20cm B.12cm C. 16cm D. 8cm. (5’):Hướng dẫn về nhà. Ơn lại lý thuyết từ bài 1 tr.113 đến hết chương Bài tập : Tính số đo gĩc của đa giác, đa giác đều, tính diện tích của các hình. BTVN: Bài 32,35,36,43 tr.130 SBT Bài mới: Chuẩn bị kỹ để tiết sau làm bài kiểm tra một tiết. RÚT KINH NGHIỆM - BỔ SUNG. Ngày soạn: … / … /…. Ngày dạy: … /… /…. Tiết 36. §. KIỂM TRA CHƯƠNG II. MỤC TIÊU. Kiến thức. Qua kiểm tra đánh giá mức độ nắm kiến thức của tất cả các đối tượng học sinh; phân loại được các đối tượng để cĩ kế hoạch bổ sung, điều chỉnh phương pháp dạy một cách hợp lý hơn. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS. 1. Giáo viên. Ra hai đề A và B cĩ nội dung tương đương về độ khĩ 2. Học sinh. Ơn tập theo sự hướng dẫn của giáo viên III. NỘI DUNG: Giáo viên ra hai đề tương tự nhau với nội dung khĩ như nhau. Đề A: Phần I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN Hãy khoanh trịn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất Câu 1: A. Hình thoi là đa giác khơng đều nhưng cĩ các gĩc bằng nhau B. Hình chữ nhật là đa giác khơng đều nhưng cĩ các gĩc bằng nhau C. Cả A và B đều sai D. Cả A và B đều đúng Câu 2: Tổng số đo các gĩc của đa gíac 10 cạnh là: A. 1440. B. 2160 C. 14400 D. 21260 Câu 3: Số đo mỗi gĩc của lục giác đều là: A. 1020 B. 600 C. 720 D. 1200 Câu 4: Diện tích của hình bình hành bằng: A. Tích của hai cạnh kề của nĩ B. Nửa tích của một cạnh với chiều cao ứng với cạnh đĩ. C. Tích của một cạnh với chiều cao ứng với cạnh đĩ D. Tổng của một cạnh với chiều cao ứng với cạnh đĩ Câu 5: Hình chữ nhật cĩ chiều dài tăng 3 lần, chiều rộng khơng đổi thì diện tích của nĩ sẽ: A. Giảm 3 lần B. Tăng 9 lần C. Giảm 9 lần D. Tăng 3 lần Câu 6: Một đám đất hình chữ nhật dài 700m, rộng 200m. Diện tích đám đất là: A. 1400a B. 14000m2 C. 14000a D. 140000a Câu 7: Tam giác vuơng cĩ diện tích là 250cm2, cạnh gĩc vuơng thứ nhất là 50cm, cạnh gĩc vuơng thứ hai là: A. 5cm B. 2,5cm C. 10cm D. 20cm Câu 8: Một hình thang cĩ đáy nhỏ là 4cm, chiều cao là 5cm, diện tích là 30cm2. Đáy lớn là: A. 20cm B. 12cm C. 16cm D. 8cm Câu 9: Một hình bình hành cĩ diện tích là 20cm2, một cạnh là 5, chiều cao tương ứng với cạnh đĩ là A. 2cm B. 8cm C. 4cm D. 15cm Câu 10: Cho hình thoi ABCD cĩ O là giao điểm của AC và BD, OA=5cm, OB=3cm, SABCD là: A. 15cm2 B. 60cm2 C. 30cm2 D. 16cm2 Phần II: TỰ LUẬN Cho hình chữ nhật ABCD cĩ AB=24cm, BC=12cm. Gọi E là trung điểm của CD. Tính diện tích của hình chữ nhật ABCD Tính diện tích tam giác BCE Tính diện tích hình thang ABED Cho F là một điểm nằm trên cạnh AB, AF=x. Tính x để SFBE= SABCD? Đề B: Phần I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN Hãy khoanh trịn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất Câu 1: Hình thoi là đa giác khơng đều nhưng cĩ các cạnh bằng nhau Hình chữ nhật là đa giác khơng đều nhưng cĩ các cạnh bằng nhau Cả A và B đều đúng Cả A và B đều sai Câu 2: Tổng số đo các gĩc của đa giác 9 cạnh là: A. 1260 B. 16200 C. 12600 D. 21600 Câu 3: Số đo mỗi gĩc của ngũ giác đều là: A. 5400 B. 540 C. 1800 D. 1080 Câu 4: Diện tích hình thang bằng: Tích của tổng hai đáy với chiều cao Nửa tích của hiệu hai đáy với chiều cao Nửa tích của hai đáy với cạnh bên Nửa tích cuả tổng hai đáy với chiều cao Câu 5: Hình chữ nhật cĩ chiều dài khơng đổi, chiều rộng giảm 4 lần thì diện tích của nĩ sẽ. A. Tăng 4 lần B. Giảm 4 lần C. Tăng 16 lần D. Giảm 8 lần Câu 6: Một đám đất hình chữ nhật cĩ chiều dài 600m, chiều rộng 200m. Diện tích đám đất là: A. 1200a B. 12000m2 C. 120000a D. 120000a Câu 7: Tam giác vuơng cĩ diện tích là 200m2, một cạnh gĩc vuơng là 500m, cạnh gĩc vuơng cịn lại là A. 4m. B. 2m C. 6m D. 8m Câu 8: Một hình thang cĩ đáy lớn là 8cm, chiều cao là 5cm, diện tích là 30cm2, đáy bé là: A. 2cm B. 4cm 6cm D.8cm Câu 9: Một hình bình hành cĩ diện tích là 10cm2, một cạnh là 5cm, chiều cao ứng với cạnh đĩ là: A. 5cm B. 4cm C. 2cm D. 2,5cm Câu 10: Cho hình thoi ABCD cĩ O là giao điểm hai đường chéo. Cho OA=3cm, OB=4cm. SABCD là: A. 24cm2 B. 12cm2 C. 36cm2 D. 7cm2 Phần II: TỰ LUẬN Cho hình chữ nhật ABCD cĩ AB=12cm, BC=6cm, M là trung điểm của AB. Tính diện tích của hình chữ nhật ABCD Tính diện tích tam giác AMD Tính diện tích hình thang MBCD N là một điểm trên cạnh CD, CN=x. Tìm x sao cho diện tích tam giác DMN bằng diện tích tứ giác MBCD. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM Phần I: (5 điểm) đúng mỗi câu được 0,5đ Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án B C D C D A C D C C Phần II: Tự luận Hình vẽ 1 điểm, mỗi câu a,b,c,d 1điểm. SABCD=AB.AC=24.12=288(cm2) SBCE= ½ BC.CE= ½ 12.12=72(cm2) SABED=SABCD – SBCE=288 – 72 =216 (cm2) SFBE = Suy ra: 112=6FB suy ra FB=(cm) Do đĩ x=AF=AB-FB=24-19,5=4,5(cm) RÚT KINH NGHIỆM - BỔ SUNG. Ngày soạn: …. /…./…. Ngày dạy: … / … /….. CHƯƠNG III: TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG Tiết 37. §1. ĐỊNH LÝ TALET TRONG TAM GIÁC. MỤC TIÊU. 1. Kiến thức. Học sinh nắm vững về tỉ số của hai đoạn thẳng, định nghĩa về đoạn thẳng tỉ lệ Kỹ năng. Nắm vững nội dung của định lý Talet (thuận) và vận dụng định lý vào việc tìm ra các tỉ số bằng nhau trên hình vẽ trong SGK GDHS. Chính xác, cẩn thận, tư duy lơgíc CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS. 1. Giáo viên. Soạn giáo án thơng qua các tài liệu tham khảo. Bảng phụ vẽ hình 3 ở SGK, phấn màu. 2. Học sinh. Đọc bài trước và soạn các trong sgk. Bảng nhĩm, thước kẻ compa TIẾN TRÌNH DẠY HỌC. 3.1. (2’)Ổn định tổ chức. Kiểm tra sĩ số và đồ dùng học tập của HS. 3.2. Kiểm tra bài cũ. Nhận xét kết quả kiểm tra 1 tiết c

File đính kèm:

  • dochk2l8h.doc