Giáo án môn Địa lý lớp 10 (nâng cao) - Tiết 15: Kiểm tra 1 tiết

 Đánh dấu x vào Để chọn đáp án đúng.

1/ Nếu trái đất không tự quay thì trên trái đất sẽ không có ngày và đêm.

 a. Đúng

 b. Sai

2/ Nếu trái đất không tự quay thì trên trái đất sẽ

 a. Không thấy các thiên thể chuyển động trên bầu trời từ Đông sang Tây

 b. Không phân biệt được thời gian

 c. Không có hiện tượng ngày đêm nối tiếp nhau.

 d. Tất cả đều đúng

3/ Quốc gia nào sau đây đón mừng năm mới sớm hơn Việt nam.

 a. Hàn Quốc

 b. Nhật Bản

 c. Phi-Líp-Pin

 d. Cả 3 Quốc gia trên

4/ Ý nào sau đây không đúng về phong hoá hoá học.

 a. Là kiểu phong hoá làm cho khoáng vật và Đá trở thành khối đất vụn bở.

 b. Diễn ra chủ yếu ở các quá trình ô xi hoá, hoà tan

 c. Chỉ diễn ra ở miền khí hậu nóng ẩm.

 d. Làm thay đổi bản chất ban đầu của Đá.

 

doc5 trang | Chia sẻ: lephuong6688 | Ngày: 16/01/2017 | Lượt xem: 337 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án môn Địa lý lớp 10 (nâng cao) - Tiết 15: Kiểm tra 1 tiết, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Ngày soạn 30 tháng 10 năm 2006 Lê Văn Đỉnh Chương trình nâng cao Tiết 15 Kiểm tra 1 tiết Đề kiểm tra A. Phần trắc nghiệm khách quan.( 4,0 điểm) Đánh dấu x vào Để chọn đáp án đúng. 1/ Nếu trái đất không tự quay thì trên trái đất sẽ không có ngày và đêm. a. Đúng b. Sai 2/ Nếu trái đất không tự quay thì trên trái đất sẽ a. Không thấy các thiên thể chuyển động trên bầu trời từ Đông sang Tây b. Không phân biệt được thời gian c. Không có hiện tượng ngày đêm nối tiếp nhau. d. Tất cả đều đúng 3/ Quốc gia nào sau đây đón mừng năm mới sớm hơn Việt nam. a. Hàn Quốc b. Nhật Bản c. Phi-Líp-Pin d. Cả 3 Quốc gia trên 4/ ý nào sau đây không đúng về phong hoá hoá học. a. Là kiểu phong hoá làm cho khoáng vật và Đá trở thành khối đất vụn bở. b. Diễn ra chủ yếu ở các quá trình ô xi hoá, hoà tan c. Chỉ diễn ra ở miền khí hậu nóng ẩm. d. Làm thay đổi bản chất ban đầu của Đá. B. Phần tự luận( 6,0 điểm) Dựa vào hình 6.3 và kiến thức đã học em hãy: a/ Trình bày hiện tượng ngày, đêm dài ngắn khác nhau trong các ngày 22/6 và 22/12 (So sánh độ dài giữa ngày và đêm ở Xích đạo, 2 chí tuyến và ở 2 vòng cực) b/ Giải thích sự trái ngược nhau về mùa và độ dài ngày, đêm ở 2 Bán cầu. Ngày soạn 30 tháng 10 năm 2006 Lê Văn Đỉnh Chương trình nâng cao Đáp án kiểm tra 1 tiết A. Phần trắc nghiệm khách quan.( 4,0 điểm) Đáp án đúng 1/ Nếu trái đất không tự quay thì trên trái đất sẽ không có ngày và đêm. a. Đúng x b. Sai (1,0 điểm) 2/ Nếu trái đất không tự quay thì trên trái đất sẽ a. Không thấy các thiên thể chuyển động trên bầu trời từ Đông sang Tây b. Không phân biệt được thời gian c. Không có hiện tượng ngày đêm nối tiếp nhau. x d. Tất cả đều đúng (1,0 điểm) 3/ Quốc gia nào sau đây đón mừng năm mới sớm hơn Việt nam. a. Hàn Quốc b. Nhật Bản c. Phi-Líp-Pin x d. Cả 3 Quốc gia trên (1,0 điểm) 4/ ý nào sau đây không đúng về phong hoá hoá học. a. Là kiểu phong hoá làm cho khoáng vật và Đá trở thành khối đất vụn bở. b. Diễn ra chủ yếu ở các quá trình ô xi hoá, hoà tan x c. Chỉ diễn ra ở miền khí hậu nóng ẩm. (1,0 điểm) d. Làm thay đổi bản chất ban đầu của Đá. B. Phần tự luận( 6,0 điểm) Dựa vào hình 6.3 và kiến thức đã học em hãy: a/ Trình bày hiện tượng ngày, đêm dài ngắn khác nhau trong các ngày 22/6 và 22/12 (So sánh độ dài giữa ngày và đêm ở Xích đạo, 2 chí tuyến và ở 2 vòng cực) (4,0 điểm) b/ Giải thích sự trái ngược nhau về mùa và độ dài ngày, đêm ở 2 Bán cầu. (2,0 điểm) Nội dung chính a/ Hiện tượng ngày, đêm dài ngắn khác nhau trong các ngày 22/6 và 22/12 + Ngày 22/6 : (1,5 điểm) Nửa cầu Bắc ngả về phía mặt trời, đường phân giới hạn sáng tối đi sau Bắc cực, trước nam cực. Tia sáng mặt trời chiếu vuông góc tại chí tuyến Bắc. Diện tích được chiếu sáng ở nửa cầu Bắc lớn hơn diện tích trong bóng tối, vì vậy nửa cầu Bắc có ngày dài đêm ngắn, nửa cầu nam có ngày ngắn đêm dài . + Ngày 22/12 : (1,5 điểm) Nửa cầu Nam ngả về phía mặt trời, đường phân giới hạn sáng tối đi sau Nam cực, trước Bắc cực. Tia sáng mặt trời chiếu vuông góc tại chí tuyến Nam. Diện tích được chiếu sáng ở nửa cầu Nam lớn hơn diện tích trong bóng tối, vì vậy nửa cầu Nam có ngày dài đêm ngắn, nửa cầu Bắc có ngày ngắn đêm dài . + Số giờ chiếu sáng trong các ngày 22/6 và 22/12 ở các vĩ độ như sau: (1,0 điểm) Vĩ tuyến 22/6 22/12 Vòng cực Bắc ( 66033’B) 24h 0h Chí tuyến Bắc ( 23027’B) 13,5h 10,5h Xích đạo ( 00) 12h 12h Chí tuyến nam ( 23027’N) 10,5h 13,5h Vòng cực nam ( 66033’N) 0h 24h b/ Giải thích: (2,0 điểm) Có sự trái ngược nhau về mùa và độ dài ngày đêm ở hai Bán cầu là do: + Trái Đất chuyển động quay xung quanh Mặt trời (0,75 điểm) + Trong quá trình chuyển động trục của Trái Đất không đổi phương và luôn nghiêng với mặt phẳng quỹ đạo một góc 66033’ (0,75 điểm) + Kết luận: Lượng nhiệt mà Trái Đất thu được có sự khác nhau về cường độ , thời gian và diện tích chiếu sáng ở hai Bán cầu chính vì vậy dẫn đến sự trái ngược nhau về mùa và độ dài ngày đêm ở hai Bán cầu. (0,5 điểm) Họ và tên:............................................... Lớp 10A1, Ngày kiểm tra : 2-11-2006 Điểm Nhận xét của Thầy Đề kiểm tra 1 tiết A. Phần trắc nghiệm khách quan.( 4,0 điểm) Đánh dấu x vào Để chọn đáp án đúng. 1/ Nếu trái đất không tự quay thì trên trái đất sẽ không có ngày và đêm. a. Đúng b. Sai 2/ Nếu trái đất không tự quay thì trên trái đất sẽ a. Không thấy các thiên thể chuyển động trên bầu trời từ Đông sang Tây b. Không phân biệt được thời gian c. Không có hiện tượng ngày đêm nối tiếp nhau. d. Tất cả đều đúng 3/ Quốc gia nào sau đây đón mừng năm mới sớm hơn Việt nam. a. Hàn Quốc b. Nhật Bản c. Phi-Líp-Pin d. Cả 3 Quốc gia trên 4/ ý nào sau đây không đúng về phong hoá hoá học. a. Là kiểu phong hoá làm cho khoáng vật và Đá trở thành khối đất vụn bở. b. Diễn ra chủ yếu ở các quá trình ô xi hoá, hoà tan c. Chỉ diễn ra ở miền khí hậu nóng ẩm. d. Làm thay đổi bản chất ban đầu của Đá. B. Phần tự luận( 6,0 điểm) Dựa vào hình 6.3 và kiến thức đã học em hãy: a/ Trình bày hiện tượng ngày, đêm dài ngắn khác nhau trong các ngày 22/6 và 22/12 (So sánh độ dài giữa ngày và đêm ở Xích đạo, 2 chí tuyến và ở 2 vòng cực) b/ Giải thích sự trái ngược nhau về mùa và độ dài ngày, đêm ở 2 Bán cầu. ..................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

File đính kèm:

  • docTiet 15 KT 45' NC.doc
Giáo án liên quan