Giáo án Ngữ văn 6 - Tuẩn 1 - Lê Trung Hiếu- Ngữ văn 6- Trường THCS Long Điền Tiến

I/ MỤC TIấU:

1. Kiến thức:

Giỳp học sinh:

ã Bước đầu nắm được định nghĩa truyền thuyết.

ã Hiểu được nội dung, ý nghĩa và những chi tiết tưởng tượng kỡ ảo của truyện “Con rồng chỏu tiờn”.

2. Kĩ năng:

Bước đầu rèn luyện kĩ năng: đọc văn bản nghệ thuật, nghe kể chuyện.

3. Thái độ:

Bồi dưỡng học sinh lũng yờu nước và tinh thần tự hào dân tộc, tinh thần đoàn kết.

II/ CHUẨN BỊ:

- GV: SGK, giỏo ỏn, tranh, TLTK

- HS: SGK, vở soạn, TLTK

III/ CÁC BƯỚC LÊN LỚP

1/ Ổn định lớp:

- Kiểm tra sĩ số.

- Nhận xột vệ sinh lớp

 

doc13 trang | Chia sẻ: luyenbuitvga | Ngày: 04/03/2014 | Lượt xem: 598 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Ngữ văn 6 - Tuẩn 1 - Lê Trung Hiếu- Ngữ văn 6- Trường THCS Long Điền Tiến, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tiết: 1 TUẤN: 1 Ngày soạn: 10/08/2011 Ngày dạy: 15/08/2011 VĂN BẢN: CON RỒNG CHÁU TIấN ( TRUYỀN THUYẾT) I/ MỤC TIấU: Kiến thức: Giỳp học sinh: Bước đầu nắm được định nghĩa truyền thuyết. Hiểu được nội dung, ý nghĩa và những chi tiết tưởng tượng kỡ ảo của truyện “Con rồng chỏu tiờn”. Kĩ năng: Bước đầu rốn luyện kĩ năng: đọc văn bản nghệ thuật, nghe kể chuyện. Thỏi độ: Bồi dưỡng học sinh lũng yờu nước và tinh thần tự hào dõn tộc, tinh thần đoàn kết. II/ CHUẨN BỊ: GV: SGK, giỏo ỏn, tranh, TLTK… HS: SGK, vở soạn, TLTK… III/ CÁC BƯỚC LấN LỚP 1/ Ổn định lớp: - Kiểm tra sĩ số. - Nhận xột vệ sinh lớp 2/ Kiểm tra bài cũ: 3/ Bài mới Mỗi con người chỳng ta đều thuộc về một dõn tộc. Mỗi dõn tộc lại cú nguồn gục riờng của mỡnh, gửi gắm trong những thần thoại, truyền thuyết kỡ diệu. Dõn tộc Kinh (Việt) chỳng ta đời đời sinh sống trờn dải đất hẹp và dài hỡnh chữ S bờn bờ biển Đụng, bắt nguồn từ một truyền thống xa xăm, huyền ảo: “Con rồng chỏu tiờn”. Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ Ghi bảng HĐ 1: GTB ( 3 PHÚT ) HĐ 2: HƯỚNG DẪN ĐỌC TèM HIỂU CHÚ THÍCH (10 PHÚT) ► Lệnh cho HS đọc bản theo 3 đoạn: + Đ 1: Từ đầu- Long trang. + DD2: TT- lờn đường. + Phần cũn lại. ? Hóy quan sỏt cỏc đoạn trong văn bản và nờu ý chớnh của từng đoạn? ► Lệnh cho HS đọc chỳ thớch ( định nghĩa TT ) ? Văn bản TT thường chứa đựng nhiều yếu tố tưởng tượng, kỡ ảo. Theo em yếu tố tưởng tượng , kỡ ảo là gỡ? ? Em hóy tỡm những chi tiết tưởng tượng, kỡ ảo trong truyện ? ? Cỏc chi tiết tưởng tượng, kỡ ảo dúng vai trũ gỡ trong truyện ? 03 HS đọc Trả lời: + DD1: việc kết hụn của LLQ& ÂC. + việc sinh con & chia con. + sự trưởng thành của cỏc con. Trả lời: là chi tiết thần kỡ, phi thường, hoang đường, khụng cú thật,do ng xưa tưởng tượng ra nhằm thẻ hiện ý nghĩa nào đú. Trả lời: LLQ mỡnh rồng , cú nhiều phộp lạ, ÂC sinh ra bọc trăm trứng… Trả lời - Tụ đậm t/c lớn lao, đạp đẽ của n/v. - thiờng liờng húa nguồn gốc. - làm tăng sức hấp dẫn cho truyện. I/ TèM HIỂU CHUNG 1. Đọc- kể: 2. Chỳ thớch: - TT là loại truyện DG truyền miệng kể về nhõn vật và SK LS nhằm thể hiện sự đỏnh giỏ đ/v SK & NV đú. - TT thường cú yếu tố tưởng tượng, kỡ ảo. HĐ 3: TèM HIỂU VĂN BẢN (20 PHUT) ? Trong trớ tưởng tượng của ng xưa LLQ hiện lờn với những đặc điểm phi thường nào về nũi giống và sức mạnh ? ? Theo em sức nạnh phi thường ấy là biểu hiện của 1 vẻ đẹp như thế nào ? ? ÂC hiện lờn với những đặc điểm đỏng quớ nào về nũi giống và nhan sắc ? ? Theo em những dặc điểm đỏng quớ ấy là biểu hiện của 1 vẻ đẹp như thế nào ? ► GV giảng: LLQ kết duyờn với ÂC cú nghĩa là vẻ đẹp cao quớ của thần tiờn được hũa hợp ? Treo em, qua mối duyờn này ng xưa nghĩ gỡ về nũi giống DTVN ? ? Qua SV này ng xưa muốn thẻ hiện tỡnh cảm gỡ đ/v DT ? ► Lệnh cho HS thảo luận: “ việc ÂC sinh ra bọc trăm trứng và nở ra 100 ng con cú ý nghĩa gỡ? ? LLQ và ÂC chia con như thế nào? Vỡ sao ? ? Qua việc chia con ng xưa muốn thể hiện ý nguyện gỡ ? ? Qua truyện,Em hiểu gỡ về DT ta ? ? Truyện biểu hiện ý nguyện gỡ của ng xưa ? ► Lệnh cho HS đọc ghi nhớ Trả lời Trả lời Trả lời Trả lời Lắng nghe Trả lời: DTVN cú nũi giống cao quớ , thiờng liờng. Trả lời: lũng tụn kớnh, tự hào về nguồn gốc DTVN Thảo luận trỡnh bày: - Giải thớch DTVN đều là anh em ruột thịt, cung 1 cha mẹ sinh ra. - Từ trong cội nguồn DT ta đó là 1 khối thối nhất Trả lời: rừng nỳi là quờ mẹ, biển là quờ cha cỏc con ỏ 2 bờn được cõn bằng> p/a đặc điểm địa lớ nước ta rộng lớn & DT ta đó cai quản 1 vựng đất rộng lớn. Trả lời: - Phỏt triển DT: làm ăn, giữ vững đất đai - đoàn kết thống nhất DT ở mọi miền đất nước, Trả lời Trả lời HS đọc II/ Đọc-Hiểu văn bản 1/ Hỡnh ảnh Lạc Long Quõn. LLQ là con thần biển, cú nhiều phộp lạ, sức mạnh vụ địch, diệt yờu quỏi giỳp dõn. → vẻ đẹp của 1 bậc anh hựng. 2/ Hỡnh ảnh Âu Cơ. ÂC là thần nụng, xinh đẹo tuyệt trần, yờu thiờn nhiờn cõy cỏ. → vẻ đẹp cao quớ của ng phụ nữ 3/í nghĩa truyện. - Giải thớch , suy tụn nguồn gốc cao quớ của DT ta. - Biểu hiện ý nguyện đoàn kết, thống nhất nhõn dõn ở mọi niền đất nước. ♣ TỔNG KẾT HĐ 4: LUYỆN TẬP ► BT 1: dành cho HS khỏ giỏi. ► BT 2: kể diễn cảm, đỳng cốt truyện, dựng lời văn núi. Trả lời HS kể lại truyện III/ LUYỆN TẬP. 1. Quả trứng to nở ra con người. ( DT Mường), Quả bầu mẹ ( DT Khơ Mỳ ) 2. Kể lại truyện 4/ CỦNG CỐ. í nghĩa truyện 5/ HƯỚNG DẪN Xem lại bài, chuẩn bị bài: bỏnh Chưng bỏnh giầy IV/ RÚT KINH NGHIỆM . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . TIẾT: 2 NGÀY SOẠN: 10/08/2011 NGÀY DẠY: 15/08/2011 VĂN BẢN: BÁNH CHƯNG – BÁNH GIẦY ( TRUYỀN THUYẾT) I/ MỤC TIấU: Kiến thức: Giỳp học sinh: Hiểu nội dung, ý nghĩa và những chi tiết tưởng tượng kỡ ảo của truyện. Kĩ năng: Rốn luyện kĩ năng đọc văn bản, nghe, kể chuyện của HS. Thỏi độ: Giỏo dục học sinh lũng tự hào về trớ tuệ, văn húa của dõn tộc ta. II/ CHUẨN BỊ: -GV: Giỏo ỏn, SGK, tranh,… - HS: Bài soạn, SGK, bảng phụ,… III/ CÁC BƯỚC LấN LỚP 1/ ỔN ĐỊNH LỚP Kiểm tra sĩ số Nhận xột vệ sinh lớp. 2/ KIỂM TRA BÀI CŨ: Truyền thuyết là gỡ? Chỉ ra yếu tố tưởng tượng , kỡ ảo trong truyện CRCT? Nờu ý nghĩa của TT con rồng chỏu tiờn ? 3/ DẠY BÀI MỚI Hằng năm, mỗi khi mựa xuõn về Tết đến, nhõn dõn ta – con chỏu của cỏc vua Hựng từ miền ngược đến miền xuụi, vựng rừng nỳi cũng như vựng biển, lại nụ nức, hồ hởi chở lỏ dong, xay đỗ, gió gạo gúi bỏnh. Quang cảnh ấy làm chỳng ta thờm yờu quớ, tự hào về nền văn húa cổ truyền, độc đỏo của dõn tộc và như làm sống lại truyền thuyết “Bỏnh chưng, bỏnh giầy” trong ngày Tết. Đõy là truyền thuyết giải thớch phong tục làm bỏnh chưng, bỏnh giầy trong ngày Tết, đề cao sự thờ kớnh Trời, Đất và tổ tiờn của nhõn dõn, đồng thời ca ngợi tài năng, phẩm chất của cha ụng ta trong việc tỡm tũi, xõy dựng nền văn húa đậm đà màu sắc, phong vị dõn tộc. HĐ CỦA THẦY HĐ CỦA TRề GHI BẢNG HĐ 1: GTB ( 3 PHÚT ) HĐ 2: HƯỚNG DẪN ĐỌC TèM HIỂU CHÚ THÍCH (10 PHÚT) ► Lệnh cho HS đọc bản - GV nhận xột cỏch đọc - GV hướng dẫn HS đọc thầm cỏc chỳ thớch HS đọc I/ TèM HIỂU CHUNG: Đọc-kể Giải thich từ khú HĐ 3: TèM HIỂU VĂN BẢN (15 PHUT) ? Vua Hựng chọn người nối ngụi trong hoàn cảnh nào? Với ý định ra sao ? bằng hỡnh thức nào ? ? Theo em, ĐK HT truyền ngụi cú gỡ đổi mới và tiến bộ ? ? Cỏc lang cú đoỏn được ý của vua khụng? Vỡ sao? ? Vỡ sao trong cỏc lang chỉ cú lang Liờu được thần giỳp đỡ ? ? Sau khi được thần mỏch bảo Lang Liờu đó làm gỡ? ? Tại sao thần khụng chỉ dẫn cụ thể hoặc làm giỳp ? ? Vỡ sao 2 thứ bỏnh của LL được chọn để tế trời, đất ? và LL được chọn để nối ngụi ? ? Theo em LL cú xứng đỏng để nối ngụi hay khụng ? vỡ sao ? ► Lệnh cho HS thảo luận: nờu ý nghĩa truyện Lệnh cho HS đọc ghi nhớ Trả lời Trả lời: khụng theo lệ truyền, vua chỳ trọng tài chớ hơn là con trưởng; chọn ngày lễ tiờn vương> đề cao phong tục thờ cỳng tổ tiờn. Trả lời: khụng, đấy là cau đố rất khú, nhằm chọn ng kế vị. Trả lời LL là ng thiệt thũi và là ng thụng minh và hiểu được ý thần. Trả lời Trả lời Trả lời: - Hai thứ bỏnh thể hiện sự quớ trọng những gỡ do con ng sỏng tạo ra. - tượng trời, tượng đất tượng muụn loài. > chứng tỏ tài đức của LL. Trả lời: xứng đỏng vỡ LL thỏo vỏc, cú tài, biết quớ trọng nghề nụng. HS thảo luận- trỡnh bày HS đọc II/ ĐỌC- HIỂU CHÚ THÍCH 1/ Vua Hựng chọn người nối ngụi. - Nối chớ lớn của vua khụng nhất thiết là con trai. - Nhõn ngày lễ tiờn vương cỏc lang dõng lễ vật sao cho vừa ý vua. 2/ Cuộc đua tài dõng lễ vật và kết quả. - LL được thần mỏch bảo và sỏng tạo ra 2 loại bỏnh : BC,BG. → bộc lộ được trớ tuệ và tài năng của mỡnh. - Kết quả: LL được chọn nối ngụi. 3/ í nghĩa truyện: - Giải thớch nguồn gốc BC,BG. - Đề cao vai trũ của nghề nụng ♣ TỔNG KẾT HĐ 4: LUYỆN TẬP GV hướng dẫn HS làm BT HS làm III/ LUYỆN TẬP. 1/ í nghĩa việc nhõn dõn ta làm BC, BG trong ngày tết: đề cao nghề nụng, và sự thờ cỳng tổ tiờn 4/ CỦNG CỐ. ý nghĩa truyện 5/ HƯỚNG DẪN Xem lại bài, chuẩn bị bài: Thỏnh Giúng IV/ RÚT KINH NGHIỆM . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . TIẾT: 3 NGÀY SOẠN: 10/08/2011 NGÀY DẠY: TIẾNG VIỆT : TỪ VÀ CẤU TẠO CỦA TỪ TIẾNG VIỆT I/ MỤC TIấU: Kiến thức: Giỳp học sinh hiểu được thế nào là từ và đặc điểm cấu tạo từ tiếng Việt, cụ thể là: Khỏi niệm về từ. Đơn vị cấu tạo từ (tiếng). Cỏc kiểu cấu tạo từ (từ đơn, từ phức; từ ghộp, từ lỏy). Kĩ năng: Luyện kĩ năng nhận diện (xỏc định) từ và sử dụng từ. Thỏi độ: Giỏo dục cỏc em biết yờu quớ, giữ gỡn sự trong sỏng của vốn từ tiếng Việt. II/ CHUẨN BỊ: GV: Giỏo ỏn, SGK, bảng phụ,… HS: Bài soạn, SGK, bảng phụ,… III/ CÁC BƯỚC LấN LỚP 1/ ỔN ĐỊNH LỚP Kiểm tra sĩ số - Nhận xột vệ sinh lớp 2/ KIỂM TRA BÀI CŨ: 3/ DẠY BÀI MỚI Học qua hai văn bản “Con rồng, chỏu Tiờn”, “Bỏnh chưng, bỏnh giầy”, cỏc em thấy chất liệu để hỡnh thành nờn văn bản đú là từ. Vậy từ là gỡ và nú cấu tạo ra sao, tiết học hụm nay chỳng ta sẽ tỡm hiểu bài “Từ và cấu tạo của từ tiếng Việt”. HĐ CỦA THẦY HĐ CỦA TRề GHI BẢNG HĐ 1: GTB ( 3 PHÚT ) Lắng nghe HĐ 2: HƯỚNG TèM HIỂU NỘI DUNG I.( 10 PHÚT ) ? Trong cõu “ thầy …ở” cú mấy từ ? dựa vào dấu hiệu nào em biết được điều đú? ► GV GIẢNG: vậy từ là đơn vị cấu tạo nờn cõu . Nhận diện tiếng trong từ. ? Trong cau trờn cỏc từ cú gỡ khỏc nhau về cấu tạo? ► GV GIẢNG: vậy tiếng là đơn vị cấu tạo nờn từ . ? Khi nào 1 tiếng được xem là 1 từ? ► GV cho HS làm BT nhanh: XĐ số lượng tư, tiếng trong cõu “ Em đi xem vụ tuyến truyền hỡnh tại cõu lạc bộ” ► Lệnh cho HS đọc ghi nhớ. Trả lời Trả lời Trả lời : khi cỏc tiếng cú nghĩa & cú thể trực tiếp tạo nờn cõu. Trả lời: - Tiếng:11 tiếng. - Từ: 6 từ. HS đọc I/ TèM HIỂU CHUNG: 1.Từ là gỡ? a/ ( SGK T. 13) Cú 9 từ. Dựa và dấu gạch chộo. → Từ là đơn vị cấu tạo nờn cõu b/ ( SGK T. 13) Từ “dạy” : 1 tiếng. Từ “ trồng trọt”: 2 tiếng. → Tiếng là đơn vị cấu tạo nờn từ ♣ GHI NHỚ ( SGK T. 13) HĐ 3: TèM HIấU NỘI DÙNG 2 ( 15 PHÚT ) ? Tỡm cỏc từ cú 1 tiếng và 2 tiếng trog VD 1? ? Thế nào là từ đơn? ? Thế nào là từ phức ? ? Hai từ phức” chăn nuụi và trồng trọt” cú gỡ giống và khỏc nhau ? ? Cho HS điền vào bảng phõn loại ( SGK T. 13) ► Lệnh cho HS dọc ghi nhớ ( SGK T.14) Trả lời. Trả lời Trả lời Trả lời 2. Từ đơn và từ phức: a/ ( SGK T. 13) - Từ đơn là từ cú 1 tiếng Vd: từ/ đấy… - Từ phức là từ cú 2 tiếng trở lờn. Vd: chăn nuụi. b/ ( SGK T. 13) Từ phức cú 2 loại: Từ ghộp cú quan hệ về nghĩa ( Vd chăn nuụi ) Từ lỏy cú quan hệ về hỡnh thức õm, vần (Vd: trồng trọt) Cấu tạo từ Vớ dụ Từ đơn Từ, đú, nước, ta, chăm, nghề, và, cú, tục, ngày, tết, làm, Từ phức Từ ghộp Chăn nuụi, BC, BG, Từ lỏy Trồng trọt ♣ GHI NHỚ ( sgk t. 14) HĐ 4: LUYỆN TẬP ( 15) ► BT 1, 2: cho Hs làm BT nhanh. II/ LUYỆN TẬP: 1/ sgk T .14 a/ cỏc từ nguồn gốc, con chỏu: thuộc kiểu từ ghộp. b/ Từ đồng nghĩa với từ : nguồn gốc: cội nguồn, gốc gỏc. c/ Từ ghộp chỉ quan hệ thõn thuộc: anh chị, cha mẹ, cụ dỡ, chỳ bỏc… 2/ sgk T .14 - Theo giới tớnh :ụng bà, cha mẹ, anh chị, chỳ thiếm, cậu mợ. - Theo bậc: chỳ chỏu, cha con, ụng chỏu… ► BT 3: HS làm trờn bảng phụ 3/ sgk T .14, 15 Nờu cỏch chế biến Bỏnh: rỏn, hấp, nhỳng, trỏng… Nờu lờn tớnh chất Bỏnh: dẻo, phồng, xốp… Nờu lờn chất liệu Bỏnh: nếp, tẻ, khoai, ngụ, sắn... Nờu lờn hỡnh dỏng Bỏnh: gối, tai voi, quấn thừng.. 4/ CỦNG CỐ. cỏc loại từ 5/ HƯỚNG DẪN Xem lại bài, chuẩn bị bài: từ mượn IV/ RÚT KINH NGHIỆM . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . TIẾT: 4 NGÀY SOẠN: 10/08/2011 NGÀY DẠY: Tập làm văn: GIAO TIẾP VĂN BẢN VÀ PHƯƠNG THỨC BIỂU ĐẠT I/ MỤC TIấU: Kiến thức: Huy động kiến thức của HS về cỏc loại văn bản mà HS đó biết. HS nắm được mục đớch giao tiếp và cỏc dạng thức của mục đớch giao tiếp của văn bản. Hỡnh thành sơ bộ cỏc khỏi niệm: văn bản, mục đớch giao tiếp, phương thức biểu đạt. Kĩ năng: Nhận biết đỳng cỏc văn bản đó học. Thỏi độ: Lũng say mờ tỡm hiểu, học hỏi. II/ CHUẨN BỊ: GV: Giỏo ỏn, SGK,… HS: Bài soạn, SGK, … III/ CÁC BƯỚC LấN LỚP 1/ ỔN ĐỊNH LỚP Kiểm tra sĩ số - Nhận xột vệ sinh lớp 2/ KIỂM TRA BÀI CŨ: 3/ DẠY BÀI MỚI Giao tiếp là một trong những yếu tố khụng thể thiếu trong cuộc sống. Để giao tiếp một cỏch cú hiệu quả, ta cần thể hiện qua một số phương thức biểu đạt nhất định. Vậy trờn thực tế ta cú những văn bản nào? phương thức biểu đạt ra sao? Bài học hụm nay sẽ giải quyết điều đú. HĐ CỦA THẦY HĐ CỦA TRề GHI BẢNG HĐ 1: GTB ( 3 PHÚT ) Lắng nghe HĐ 2: HƯỚNG TèM HIỂU NỘI DUNG I.( 18 PHÚT ) ? GV nờu cõu hỏi 1a ? GV nờu cõu hỏi 1b ? Vậy văn bản là gi? ? GV nờu cõu hỏi 1c ? GV nờu cõu hỏi 1d ? GV nờu cõu hỏi 1đ ? GV nờu cõu hỏi 1e ► GV giới thiệu phương thức biểu đạt ► GV HD HS cho VD về mỗi phương thức biểu đạt. ► GV HD HS làm BT. ► Lệnh cho HS đọc ghi nhớ. Trả lời: trong đời sống khi cú tư tưởng, tỡnh cảm, nguyện vọng cho mọi người biết thỡ cần phải núi hoặc viết Trả lời: để diễn đạt tư tưởng , tỡnh cảm 1 cỏch trọn vẹn đầy đủ thỡ ta phải tạo lạp văn bản ( cú đầu, cú duụi, mạch lạc, lớ lẽ ) Trả lời: Trả lời: - Cõu ca dao viết ra để đưa ra 1 lời khuyờn. - chủ đề: giữ chớ cho bền. - 2 cõu liờn kết với nhau thể hiện được trọn vẹn ý, cõu 2 núi rừ thờm giữ chớ cho bền cú nghĩa là gỡ- là khụng giao dộng khi thấy người khỏc đổi ý > cõu ca dao xem như là 1 văn bản. Trả lời: lời phỏt biểu cũng là 1 vă bản vỡ là 1 chuỗi lời núi cú chủ đề: nờu thành tớch năm học vừa qua, nờu nhiệm vụ năm học mới… Trả lời: bức thư là 1 văn bản cú thể thức, cú chủ đề xuyờn suốt thụng bỏo những việc cú liờn quan đến người nhận thư. Trả lời: cỏc thiệp mời đơn xin đều là văn bản vỡ chỳng cú mục đớch, yờu cầu, thụng tin, thể thức nhất định. HS quan sỏt SGK T. 16 HS đọc I/ Tỡm hiểu chung về văn bản và phương thức biểuđạt. 1/ Văn bản và mục đớch của văn bản Văn bản là chuỗi lời núi hặc viết cú chủ đề thống nhất được liờn kết mạch lạc nhằm đạt được mục đớch giao tiếp. 2/ Văn bản và phương thức biểu đạt văn bản Xem bảng ( sgk ) BT: 1. Đơn xin sử dụng sõn vận động 2. Tường thuật 3. Miờu tả 4. Nghị luận 5. Biểu cảm 6. Thuyết minh ♣ GHI NHỚ HĐ 3: LUYỆN TẬP ► GV hướng dẫn Hs làm BT HS làm BT II/ LUYỆN TẬP 1. SGK T. 17 a/ Tự sự. b/ Miờu tả. c/ nghị luận. d/ biểu cảm. đ/ thuyết minh. 2. TT “con Rồng chỏu tiờn” là văn bản tự sự. 4/ CỦNG CỐ. văn bản và phương thức biểu đạt của văn bản 5/ HƯỚNG DẪN Xem lại bài, chuẩn bị bài: tỡm hiểu chung về văn tự sự. IV/ RÚT KINH NGHIỆM . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . PHẦN BGH KÍ DUYỆT

File đính kèm:

  • docTUẦN 1.doc