Giáo án Vật lý khối 10 - Tiết 1 đến tiết 20

A. Mục tiêu của bài học

1. Kiến Thức :

- Học sinh nắm được kiến thức cơ bản của chuyển động thẳng đều

- Biết vận dụng kiến thức vào bài tập cụ thể.

2. Kỹ năng : - Rèn luyện học sinh kỹ năng tính toán lập luận

3. Thái độ : - Cẩn thận , tỉ mỉ.

B. Chuẩn bị .

- Giáo viên : BT , hệ thống hoá kiến thức .

- Học sinh : Làm bài tập về nhà, chuẩn bị kiến thức lý thuyết .

C. Tiến trình giảng dạy

1. ổn định tổ chức

2. Kiểm tra bài cũ : Kế hợp phần lý thuyết

3. Bài mới

 

doc27 trang | Chia sẻ: lephuong6688 | Ngày: 09/01/2017 | Lượt xem: 388 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang mẫu tài liệu Giáo án Vật lý khối 10 - Tiết 1 đến tiết 20, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Ngày giảng: Chủ đề I Động học chất điểm các bài toán về chuyển động biến đổi đều Tiết 1: Chuyển động thẳng đều A. Mục tiêu của bài học 1. Kiến Thức : - Học sinh nắm được kiến thức cơ bản của chuyển động thẳng đều - Biết vận dụng kiến thức vào bài tập cụ thể. 2. Kỹ năng : - Rèn luyện học sinh kỹ năng tính toán lập luận 3. Thái độ : - Cẩn thận , tỉ mỉ. B. Chuẩn bị . Giáo viên : BT , hệ thống hoá kiến thức . Học sinh : Làm bài tập về nhà, chuẩn bị kiến thức lý thuyết . C. Tiến trình giảng dạy 1. ổn định tổ chức 2. Kiểm tra bài cũ : Kế hợp phần lý thuyết 3. Bài mới Hoạt động 1 : Kiểm tra kiến thức lý thuyết Trợ giúp của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Chất điểm là gì ? Quãng đường đi được ? Tốc độ trung bình? KháI niệm chuyển động thẳng đều? Vận tốc? Phương trình toạ độ thời gian? Đồ thị? Trả lời câu hỏi Học sinh nêu ra trong các trường hợp v>0 v<0 I.Lý thuyết 1. Những khái niệm cơ bản về chuyển động thẳng - Chất điểm - Quãng đường đi được - Tốc độ trung bình v=s/t 2.Chuyển động thẳng đều - Khái niệm - Vận tốc v>0 chuyển động theo chiều dương V<0 Chuyển động ngược chiều dương 0 v1 v2 x + 3.Phương trình x=x0+vt 4.Đồ thị v x 0 t 0 t Hoạt động 2: Giáo viên hướng dẫn học sinh bài tập về chuyển động thẳng đều Trợ giúp của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Yêu cầu 2 học sinh lên bảng cùng chữa 1 bài Chọn trục toạ độ và mốc thời gian như thế nào? Quãng đường 2 xe đi được? Phương trình chuyển động của 2 xe Đồ thị ? Từ đồ thị cho thấy 2 xe gặp nhau? Phương pháp giải phương trình? Hoạt động theo nhóm Đưa ra kết quả và giải thích Tìm hiểu đề bài sA=vAt sB=vB (t-2) x= x0 + vt 2 nhóm học sinh thực hiện 2 nhóm học sinh thực hiện Nhận xét kết quả ? II. Bài tập Bài 1.3 B. 300m/p Bài 2.15 (sgk-15) Tóm tắt: AB=20km VA=40km/h tA=6h VB=80km/h tB=8h a.s=? x=? 0 A B x + b.x-t c.vị trí thời điểm 2 xe gặp nhau? Bài giải: Chon chiều dương theo chiều chuyển động của xe A gốc A mốc thời giai là 6h a. Quãng đường mà 2 xe đi được sA=vAt=40t sB=vB (t-2)=80(t-2) Phương trình toạ độ: x= x0 + vt xA=40t xB=20+80(t-2) b.Đồ thị 160 x(km) I II 0 1 2 3 4 t(h) Từ đồ thị 2 xe gặp nhau sau 3h30P cách A 140Km c. Kiểm tra lại bằng cách giải phương trình x1=x2 40t=20+80(t-2) t=3,5h x=140km Hoạt động 3: Củng cố – Dặn dò Trợ giúp của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Yêu cầu học sinh đưa ra phương pháp giải bài tập Giải đáp các bài tập cho về nhà Học sinh rút ra phương pháp Hoạt động 4: Hướng dẫn học ở nhà Trợ giúp của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Ôn tập chuyển động thẳng biến đổi đều 3.3, 3.4, 3.7, 3.10: 3.13, 3.19 Ghi chép và về nhà chuẩn bị Phiếu học tập Bài tập 1.3 Một bạn trai chạy 3600m trong 10 phút, dừng lại trong 5 phút sau đó chạy tiếp 2400m trong 5 phút. Vận tốc trung bình của bạn đó? A, 360m/ph B, 480m/ph C, 300m/ph D, 240m/ph Bài tập 2.15 (SBT) Một xe máy xuất phát từ A lúc 6h và chạy với vận tốc 40Km/h đi theo hướng đến B. Một Ô tô xuất phát từ B lúc 8h và chạy với vận tốc 80Km/h cùng chiều xe máy. Coi chuyển động của xe máy và Ô tô là chuyển động thẳng đều. Khoảng cách giữa A và B là 20 Km. Chọn A làm mốc, chọn thời điểm 6h làm mốc thời gian và chọn chiều từ A đến B là chiều dương. Viết công thức đường đi và phương trình chuyển động của xe máy và Ô tô? Vẽ đồ thị toạ độ thời gian của xe máy và Ô tô trên cùng một hệ trục x-t? Tính thời điểm vị trí 2 xe gặp nhau? Ngày giảng: Bám sát tiết 2: Chuyển động thẳng đều ( tiếp) I. Mục tiêu của bài học 1. Kiến thức: - Ôn tập, tổng hợp các kiến thức cơ bản của chương vận dụng vào giải bài tập với chuyển động thẳng đều 2. Kỹ năng - Rèn luyện cho học sinh kỹ năng tổng hợp và vận dụng II. Chuẩn bị Giáo viên: - Chuẩn bị các phiếu học tập Học sinh: Chuẩn bị các kiến thức có liên quan III. Tiến trình giảng dạy 1. ổn định tổ chức 2. Kiểm tra bài cũ: Không kiểm tra 3. Bài mới Trợ giúp của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Giáo viên yêu cầu học sinh trả lời các câu hỏi trong phiếu học tập Giáo viên nhận xét phần trả lời lý thuyết của học sinh Học sinh hoàn thành các yêu cầu trong phiếu học tập I. Lý thuyết Phiếu học tập Câu 1: Nêu khái niệm về chuyển động cơ? Hệ quy chiếu? Quỹ đạo chuyển động? Câu 2: Chuyển động thẳng đều Chuyển động thẳng biến đổi đều Chuyển động tròn đều - Quỹ đạo - Vận tốc - Đường đi - Gia tốc - Phương trình - - Các công thức khác Câu 3: Hai xe cùng xuất phát từ hai địa điểm A và B cách nhau 120km. Chuyển động cùng chiều. Xe xuất phát từ A có tốc độ là 60km/h, xe xuất phát từ B có tốc độ là 40km/h. Viết phương trình đường đi và phương trình chuyển động của hai xe? Tìm vị trí thời điểm hai xe gặp nhau Câu 4: Sử dụng dữ kiện của câu 3 xét với trường hợp xe B chuyển động từ B đến A Em hãy phân tích hiện tượng của bài toán? Các bước giải bài toán trên? Chọn trục toạ độ như thế nào? Viết phương đường đi và phương trình chuyển động cho hai xe? Tìm vị trí thời điểm hai xe gặp nhau? Đây là bài toán tìm vị trí thời điểm hai xe gặp nhau thông qua phương trình chuyển động B1: chọn trục toạ độ, mốc thời gian. B2: Viết phương trình chuyển động cho hai xe thông qua dữ kiện B3: xA=xB xác định x ,t B4: Kết luận SA=vAt=60t SB=vBt=40t xA=x0A+vAt=60t xB=x0B+vBt=120+40t Khi 2 xe gặp nhau thì xA=xB II. Bài tập Câu 3: AB=120km VA=60km/h VB=40km/h a. SA, SB=? xA, xB=? b. xA=xB x=? t=? Bài giải Chọn trục toạ độ ox, gốc 0 trùng với điểm A chiều dương theo chiều chuyển động của xe, mốc thời gian là lúc 2 xe bắt đầu xuất phát 0 x + A B a. Phương trình đường đi SA=vAt=60t SB=vBt=40t Phương trình chuyển động là xA=x0A+vAt=60t xB=x0B+vBt=120+40t b. Khi hai xe gặp nhau xA=xB 60t=120+40t t=6h xA=360km Vậy hai xe gặp nhau sau 6h cách A 360km. Giáo viên hướng dẫn câu 4 yêu cầu học sinh về nhà làm 4. Củng cố: Nhắc nhở học sinh việc ôn tập chuẩn bị kiểm tra 45 phút Gồm 2 phần Trắc nghiệm: 18 câu ôn tập các câu hỏi trắc nghiệm SGK và SBT Tự luận 2 câu: 1 chuyển động thẳng đều dạng bài như trên 2 Chuyển động thẳng biến đổi đều 5. Rút kinh nghiệm giờ dạy: Tiết 3 Ngày giảng: Chuyển động thẳng biến đổi đều A. Mục tiêu của bài học 1. Kiến Thức : - Học sinh nắm được kiến thức cơ bản của chuyển động thẳng biến đổi đều - Biết vận dụng kiến thức vào bài tập cụ thể. 2. Kỹ năng : - Rèn luyện học sinh kỹ năng tính toán lập luận 3. Thái độ : - Cẩn thận , tỉ mỉ. B. Chuẩn bị . Giáo viên : BT , hệ thống hoá kiến thức . Học sinh : Làm bài tập về nhà, chuẩn bị kiến thức lý thuyết . C. Tiến trình giảng dạy 1. ổn định tổ chức : 10A5 : 10A6 : 2. Kiểm tra bài cũ : Kế hợp phần lý thuyết 3. Bài mới Hoạt động 1 : Kiểm tra kiến thức lý thuyết Trợ giúp của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Khái niệm về chuyển động thẳng biến đổi đều? Các công thức? a, v, s , mối liên hệ v,v0, s Phương trình toạ độ thời gian? Xét dấu của các biểu thức và phương trình của chuyển động thăng biến đổi đều? Đồ thị? Trả lời câu hỏi Trả lời và biểu diễn trên trục toạ độ Biểu diễn trong chuyển đông nhanh dần, chạm dần I.Lý thuyết 1. khái niệm 2. Các công thức: 3.Phương trình 4. Xét dấu - khi a, v cùng chiều chiều dương a,v>0 0 x + Khi a,v ngược chiều dương a,v<0 0 x + 4.Đồ thị v 0 t Hoạt động 2: Giáo viên hướng dẫn học sinh bài tập về chuyển động thẳng đều Trợ giúp của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Yêu cầu 2 học sinh lên bảng cùng chữa 1 bài Chọn trục toạ độ và mốc thời gian như thế nào? Gia tốc của Ô tô? Vận tốc của Ô tô sau 30 s ? Quãng đường Ô tô đi được sau 30 s? Hoạt động theo nhóm Đưa ra kết quả và giải thích Tìm hiểu đề bài II. Bài tập Bài 3.10 C Bài 3.13 (Sbt-15) Tóm tắt: V0=12m/s Vt1=15m/s t1=15s a.a=? 0 x + b.v2=? t=30s c.s=? Bài giải: Chọn trục toạ độ trùng với quỹ đạo, chiều dương theo chiều chuyển động.mốc thời gian là lúc Ô tô bắt đầu tăng ga a. Gia tốc của Ô tô b. Vận tốc của Ô tô sau 30 s c. Quãng đường Ô tô đi được sau 30 s Hoạt động 3: Củng cố – Dặn dò Trợ giúp của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Yêu cầu học sinh đưa ra phương pháp giải bài tập Lớp 10 A2 hướng dẫn bài3.19 Học sinh rút ra phương pháp Hoạt động 4: Hướng dẫn học ở nhà Trợ giúp của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Ôn tập chuyển động tròn 5.7, 5.6, 5.3, 5.11: 5.13, 5.14 Ghi chép và về nhà chuẩn bị Tiết 4 Chuyển động thẳng biến đổi đều I. Mục tiêu của bài học 1. Kiến thức: - Ôn tập, tổng hợp các kiến thức cơ bản của chương vận dụng vào giải bài tập với chuyển động thẳng biến đổi đều 2. Kỹ năng - Rèn luyện cho học sinh kỹ năng tổng hợp và vận dụng II. Chuẩn bị Giáo viên: - Chuẩn bị các phiếu học tập Học sinh: Chuẩn bị các kiến thức có liên quan III. Tiến trình giảng dạy 1. ổn định tổ chức 2. Kiểm tra bài cũ: Không kiểm tra 3. Bài mới Trợ giúp của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Giáo viên yêu cầu học sinh trả lời các câu hỏi trong phiếu học tập Giáo viên nhận xét phần trả lời lý thuyết của học sinh Học sinh hoàn thành các yêu cầu trong phiếu học tập I. Lý thuyết Phiếu học tập Câu 1: Nêu các công thức của chuyển động thẳng biến đổi đều? Câu 2: Xe đạp đang chạy với vận tốc là 12m/s cho tăng tốc sau 15s đạt vận tốc là 15m/s. a. Tính gia tốc của xe b. Quãng đường mà xe đi được trong khoảng thời gian trên. Câu 3: Một đoàn tầu đang chạy với vận tốc 18km/h thì hãm phanh để vào ga. Quãng đường mà đoàn tầu đi được là 10m. Tính gia tốc của đoàn tầu Thời gian hãm phanh. Em hãy phân tích hiện tượng của bài toán? Các bước giải bài toán trên? Chọn trục toạ độ như thế nào? Tính gia tốc của xe thông qua công thức nào? Tính quãng đường mà xe đi được? Ngoài ra có thể vận dụng công thức nào để tìm S? Chọn trục toạ độ như thế nào? Tính gia tốc của xe thông qua công thức nào? Thời gian mà xe đi được? Yêu cầu hai học sinh lên bảng Đây là bài toán chuyển động nhanh dần đều vận dụng các công thức tìm dữ kiện bài toán yêu cầu B1: chọn trục toạ độ, mốc thời gian. B2: Vận dụng công thức B3: Tính toán B4: Kết luận Yêu cầu hai học sinh lên bảng II. Bài tập Câu 2: V0=12m/s V=15m/s t=15s a=? S=? Bài giải Chọn trục toạ độ ox,chiều dương theo chiều chuyển động của xe, mốc thời gian là lúc bắt đầu tăng tốc 0 x + a. Gia tốc của xe là b. Quãng đường mà xe đi được Câu 3: V0=18km/h=5m/s S=10m a=? t=? Bài giải Chọn trục toạ độ ox,chiều dương theo chiều chuyển động của xe, mốc thời gian là lúc bắt đầu hãm phanh 0 x + a. Gia tốc của xe là b. Thời gian từ lúc hãm phanh đến khi dừng lại Giáo viên hướng dẫn học sinh cách giải các bài tập về chuyển động thẳng biến đổi đều cần chú ý những gì khi giải. Đó là dữ kiện của đầu bài cho và đi tìm dữ kiện nào, chú ý trong việc đổi các đơn vị 4. Củng cố: Nhắc nhở học sinh việc ôn tập chuẩn bị kiểm tra 45 phút 5. Rút kinh nghiệm giờ dạy: Tieỏt 5 : CHUYEÅN ẹOÄNG TROỉN ẹEÀU I. Mục tiờu. a. Vờ̀ kiờ́n thức: Phát biờ̉u được định nghĩa của chuyờ̉n đụ̣ng tròn đờ̀u. Viờ́t được cụng thức tính đụ̣ lớn của tụ́c đụ̣ dài và trình bày được hướng của vectơ vọ̃n tụ́c của chuyờ̉n đụ̣ng tròn đờ̀u. Phát biờ̉u được định nghĩa, viờ́t được cụng thức và nờu được đơn vị của tụ́c đụ̣ góc, chu kì, tõ̀n sụ́ trong chuyờ̉n đụ̣ng tròn đờ̀u. Viờ́t được cụng thức liờn hợ̀ giữa tụ́c đụ̣ dài và tụ́c đụ̣ góc. Nờu được hướng của gia tụ́c trogn chuyờ̉n đụ̣ng tròn đờ̀u và viờ́t được cụng thức của gia tụ́c hướng tõm. b. Vờ̀ kĩ năng: Nờu được mụ̣t sụ́ ví dụ vờ̀ chuyờ̉n đụ̣ng tròn đờ̀u. Giải được các bài tọ̃p đơn giản vờ̀ chuyờ̉n đụ̣ng tròn đờ̀u. c. Thái đụ̣: II. Chuõ̉n bị. GV: Hệ thống bài tập HS: Bài tập trong SBT III. Tiờ́n trình giảng dạy. 1. ễ̉n định lớp 2. Kiờ̉m tra bài cũ. 3. Bài mới. Hoaùt ủoọng 1 (10 phuựt) : Kieồm tra baứi cuừ vaứ toựm taột kieỏn thửực. + Neõu caực ủaởc ủieồm cuỷa gia toỏc hửụựng taõm trong chuyeồn ủoọng troứn ủeàu. + Vieỏt caực coõng thửực cuỷa chuyeồn ủoọng troứn ủeàu : w = = 2pf ; v = = 2pfr = wr ; aht = Hoaùt ủoọng 2 (10 phuựt) : Giaỷi caực caõu hoỷi traộc nghieọm : Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh Noọi dung cụ baỷn Yeõu caàu hs traỷ lụứi taùi sao choùn D. Yeõu caàu hs traỷ lụứi taùi sao choùn C. Yeõu caàu hs traỷ lụứi taùi sao choùn C. Yeõu caàu hs traỷ lụứi taùi sao choùn D. Yeõu caàu hs traỷ lụứi taùi sao choùn C. Yeõu caàu hs traỷ lụứi taùi sao choùn A. Yeõu caàu hs traỷ lụứi taùi sao choùn B. Yeõu caàu hs traỷ lụứi taùi sao choùn D. Giaỷi thớch lửùa choùn. Giaỷi thớch lửùa choùn. Giaỷi thớch lửùa choùn. Giaỷi thớch lửùa choùn. Giaỷi thớch lửùa choùn. Giaỷi thớch lửùa choùn. Giaỷi thớch lửùa choùn. Giaỷi thớch lửùa choùn. Caõu 5.2 : D Caõu 5.3 : C Caõu 5.4 : C Caõu 5.5 : D Caõu 5.6 : C Caõu 5.7 : A Caõu 5.8 : B Caõu 5.9 : D Củng cụ́, dặn dò. - Chuyờ̉n đụ̣ng tròn đờ̀u là gì? tụ́c đụ̣ góc là gì? tụ́c đụ̣ góc được xác định ntn? - Chu kì chuyờ̉n đụ̣ng tròn đờ̀u là gì? viờ́t cụng thức liờn hợ̀ giữa chu kỳ và tụ́c đụ̣ góc. Tieỏt 6 : CHUYEÅN ẹOÄNG TROỉN ẹEÀU ( Tiếp) I. Mục tiờu. a. Vờ̀ kiờ́n thức: Phát biờ̉u được định nghĩa của chuyờ̉n đụ̣ng tròn đờ̀u. Viờ́t được cụng thức tính đụ̣ lớn của tụ́c đụ̣ dài và trình bày được hướng của vectơ vọ̃n tụ́c của chuyờ̉n đụ̣ng tròn đờ̀u. Phát biờ̉u được định nghĩa, viờ́t được cụng thức và nờu được đơn vị của tụ́c đụ̣ góc, chu kì, tõ̀n sụ́ trong chuyờ̉n đụ̣ng tròn đờ̀u. Viờ́t được cụng thức liờn hợ̀ giữa tụ́c đụ̣ dài và tụ́c đụ̣ góc. Nờu được hướng của gia tụ́c trogn chuyờ̉n đụ̣ng tròn đờ̀u và viờ́t được cụng thức của gia tụ́c hướng tõm. b. Vờ̀ kĩ năng: Nờu được mụ̣t sụ́ ví dụ vờ̀ chuyờ̉n đụ̣ng tròn đờ̀u. Giải được các bài tọ̃p đơn giản vờ̀ chuyờ̉n đụ̣ng tròn đờ̀u. c. Thái đụ̣: II. Chuõ̉n bị. GV: Hệ thống bài tập HS: Bài tập trong SBT III. Tiờ́n trình giảng dạy. 1. ễ̉n định lớp 2. Kiờ̉m tra bài cũ. 3. Bài mới. Hoaùt ủoọng 1 (25 phuựt) : Giaỷi caực baứi taọp : Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh Noọi dung cụ baỷn Yeõu caàu hoùc sinh vieỏt coõng thửực vaứ tớnh toỏc ủoọ goự vaứ toỏc ủoọ daứi cuỷa ủaàu caựnh quaùt. Yeõu caàu ủoồi ủụn vũ vaọn toỏc daứi Yeõu caàu tớnh vaọn toỏc goực Yeõu caàu tớnh vaọn toỏc goực vaứ vaọn toỏc daứi cuỷa kim phuựt. Yeõu caàu tớnh vaọn toỏc goực vaứ vaọn toỏc daứi cuỷa kim giụứ. Yeõu caàu xaực ủũnh chu vi cuỷa baựnh xe. Yeõu caàu xaực ủũnh soỏ voứng quay khi ủi ủửụùc 1km. Yeõu caàu xaực ủũnh chu kỡ tửù quay quanh truùc cuỷa Traựi ẹaỏt. Yeõu caàu tớnh w vaứ v. Tớnh w vaứ v ẹoồi ủụn vũ. Tớnh w. Tớnh vaọn toỏc goực vaứ vaọn toỏc daứi cuỷa kim phuựt. Ttớnh vaọn toỏc goực vaứ vaọn toỏc daứi cuỷa kim giụứ. Xaực ủũnh chu vi baựnh xe. Xaực ủũnh soỏ voứng quay. Xaực ủũnh T. Tớnh w vaứ v Baứi 11 trang 34 Toỏc ủoọ goực : w = 2pf = 41,87 (rad/s). Toỏc ủoọ daứi : v = rw = 33,5 (m/s) Baứi 12 trang 34 Toỏc ủoọ daứi : v = 12km/h = 3,33m/s. Toỏc ủoọ goực : w = = 10,1 (rad/s. Baứi 13 trang 34 Kim phuựt : wp = = 0,00174 (rad/s) vp = wrp = 0,00174.0,1 = 0,000174 (m/s) Kim giụứ : wh = = 0,000145 (rad/s) vh = wrh = 0,000145.0,08 = 0,0000116 (m/s) Baứi 14 trang 34 Soỏ voứng quay cuỷa baựnh xe khi ủi ủửụùc 1km : n = = 530 (voứng) Baứi 15 trang 34 w = = 73.10-6 (rad/s) v = w.r = 73.10-6.64.105 = 465 (m/s) Củng cụ́, dặn dò. - Chuyờ̉n đụ̣ng tròn đờ̀u là gì? tụ́c đụ̣ góc là gì? tụ́c đụ̣ góc được xác định ntn? - Chu kì chuyờ̉n đụ̣ng tròn đờ̀u là gì? viờ́t cụng thức liờn hợ̀ giữa chu kỳ và tụ́c đụ̣ góc. - Làm thêm bài tập trong SBT IV. RUÙT KINH NGHIEÄM TIEÁT DAẽY Tieỏt 07 : TÍNH TệễNG ẹOÁI CUÛA CHUYEÅN ẹOÄNG I. Mục tiờu. a. Vờ̀ kiờ́n thức: Giúp hs ụn lại kiờ́n thức vờ̀ , tinh tương đụ́i của chuyờ̉n đụ̣ng b. Vờ̀ kĩ năng: Có khả năng giải mụ̣t sụ́ bài tọ̃p đơn giản có liờn quan c. Thái đụ̣: Trugn thực trong khi giải bài bọ̃p II. Chuõ̉n bị. Hs: ễn lại toàn bụ̣ kiờ́n thức của các bài đờ̉ phục vụ cho viợ̀c giải bài tọ̃p, là trước các bài tọ̃p ở nhà III. Tiờ́n trình giảng dạy. 1. ễ̉n định lớp 2. Bài mới. Hoaùt ủoọng 1 (10 phuựt) : Kieồm tra baứi cuừ vaứ toựm taột kieỏn thửực. + Coõng thửực coọng vaọn toỏc : = + + Caực trửụứng hụùp rieõng : Khi vaứ ủeàu laứ nhửừng chuyeồn ủoọng tũnh tieỏn cuứng phửụng thỡ coự theồ vieỏt : v1,3 = v1,2 + v2,3 vụựi laứ giaự trũ ủaùi soỏ cuỷa caực vaọn toỏc. Khi vaứ vuoõng goỏc vụựi nhau thỡ ủoọ lụựn cuỷa v1,3 laứ : v1,3 = Hoaùt ủoọng 2 (10 phuựt) : Giaỷi caực caõu hoỷi traộc nghieọm : Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh Noọi dung cụ baỷn Yeõu caàu hs traỷ lụứi taùi sao choùn D. Yeõu caàu hs traỷ lụứi taùi sao choùn C. Yeõu caàu hs traỷ lụứi taùi sao choùn B. Yeõu caàu hs traỷ lụứi taùi sao choùn B. Yeõu caàu hs traỷ lụứi taùi sao choùn B. Giaỷi thớch lửùa choùn. Giaỷi thớch lửùa choùn. Giaỷi thớch lửùa choùn. Giaỷi thớch lửùa choùn. Giaỷi thớch lửùa choùn. Caõu 6.2 : D Caõu 6.3 : C Caõu 6.4 : B Caõu 6.5 : B Caõu 6.6 : B Củng cụ́, dặn dò. - Các em vờ̀ nhà làm tiờ́p các bài tọ̃p còn lại, và chuõ̉n bị bài tiờ́p theo. Tieỏt 08 : TÍNH TệễNG ẹOÁI CUÛA CHUYEÅN ẹOÄNG I. Mục tiờu. a. Vờ̀ kiờ́n thức: Giúp hs ụn lại kiờ́n thức vờ̀ , tinh tương đụ́i của chuyờ̉n đụ̣ng b. Vờ̀ kĩ năng: Có khả năng giải mụ̣t sụ́ bài tọ̃p đơn giản có liờn quan c. Thái đụ̣: Trugn thực trong khi giải bài bọ̃p II. Chuõ̉n bị. Hs: ễn lại toàn bụ̣ kiờ́n thức của các bài đờ̉ phục vụ cho viợ̀c giải bài tọ̃p, là trước các bài tọ̃p ở nhà III. Tiờ́n trình giảng dạy. 1. ễ̉n định lớp 2. Bài mới. Hoaùt ủoọng 3 (20 phuựt) : Giaỷi caực baứi taọp. Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh Baứi giaỷi Yeõu caàu hoùc sinh tớnh thụứi gian bay tửứ A ủeỏn B khi khoõng coự gioự. Yeõu caàu hoùc sinh tớnh vaọn toỏc tửụng ủoỏi cuỷa maựy bay khi coự gioự. Yeõu caàu hoùc sinh tớnh thụứi gian bay khi coự gioự. Yeõu caàu hoùc sinh tớnh vaọn toỏc cuỷa ca noõ so vụựi bụứ khi chaùy xuoõi doứng. Yeõu caàu hoùc sinh tớnh vaọn toỏc chaỷy cuỷa doứng nửụực so vụựi bụứ. Yeõu caàu hoùc sinh tớnh vaọn toỏc cuỷa ca noõ so vụựi bụứ khi chaùy ngửụùc doứng. Yeõu caàu hoùc sinh tớnh thụứi gian chaùy ngửụùc doứng. Hửụựng daón hoùc sinh laọp heọ phửụng trỡnh ủeồ tớnh khoaỷng caựch giửa hai beỏn soõng. Yeõu caàu hoùc sinh giaỷi heọ phửụng trỡnh ủeồ tỡm s. Yeõu caàu hoùc sinh tớnh vaọn toỏc chaỷy cuỷa doứng nửụực so vụựi bụứ. Tớnh thụứi gian bay tửứ A ủeỏn B khi khoõng coự gioự. Tớnh vaọn toỏc tửụng ủoỏi cuỷa maựy bay khi coự gioự. Tớnh thụứi gian bay khi coự gioự. Tớnh vaọn toỏc cuỷa ca noõ so vụựi bụứ khi chaùy xuoõi doứng. Tớnh vaõùn toỏc chaỷy cuỷa doứng nửụực so vụựi bụứ. Tớnh vaọn toỏc cuỷa ca noõ so vụựi bụứ khi chaùy ngửụùc doứng. Tớnh thụứi gian chaùy nửụùc doứng. Caờn cửự vaứo ủieàu kieọn baứi toaựn cho laọp heọ phửụng trỡnh. Giaỷi heọ phửụng trỡnh ủeồ tớnh s. Tớnh vaọn toỏc chaỷy cuỷa doứng nửụực so vụựi bụứ soõng. Baứi 12 trang 19. a) Khi khoõng coự gioự : t = = 0,5h = 30phuựt b) Khi coự gioự : v = v’ + V = 600 + 72 = 672(km/h) t = 0,45h = 26,8phuựt Baứi 6.8. a) Khi ca noõ chaùy xuoõi doứng : Vaọn toỏc cuỷa ca noõ so vụựi bụứ laứ : vcb = = 24(km/h) Maứ : vcb = vcn + vnb vcn = vcb – vnb = 24 – 6 = 18(km/h) b) Khi ca noõ chaùy ngửụùc doứng : v’cb = vcn – vnb = 18 – 6 = 12(km/h) Vaọt thụứi gian chaùy ngửụùc doứng laứ : t' = = 3(h) Baứi 6.9. a) Khoaỷng caựch giửừa hai beỏn soõng : Khi ca noõ chaùy xuoõi doứng ta coự : = 30 + vnb (1) Khi ca noõ chaùy ngửụùc doứng ta coự : = 30 - vnb (2) Tửứ (1) vaứ (2) suy ra : s = 72km b) Tửứ (1) suy ra vaọn toỏc cuỷa nửụực ủoỏi vụựi bụứ soõng : vnb = = 6(km/h) Hoaùt ủoọng 4 (5 phuựt) : Cuỷng coỏ, giao nhieọm vuù veà nhaứ. Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh Yeõu caàu hoùc sinh neõu caựch giaỷi baứi toaựn coự lieõn quan ủeỏn tớnh tửụng ủoỏi cuỷa chuyeồn ủoọng. Tửứ caực baứi taọp ủaừ giaỷi khaựi quaựt hoaự thaứnh caựch giaỷi moọt baứi toaựn coự lieõn quan ủeỏn tớnh tửụng ủoỏi cuỷa chuyeồn ủoọng. Củng cụ́, dặn dò. Các em vờ̀ nhà làm tiờ́p các bài tọ̃p còn lại, và chuõ̉n bị bài tiờ́p theo. Ngày giảng: tiết 9: Ôn tập chương I I. Mục tiêu của bài học 1. Kiến thức: - Ôn tập, tổng hợp các kiến thức cơ bản của chương vận dụng vào giải bài tập với chuyển động thẳng đều 2. Kỹ năng - Rèn luyện cho học sinh kỹ năng tổng hợp và vận dụng II. Chuẩn bị Giáo viên: - Chuẩn bị các phiếu học tập Học sinh: Chuẩn bị các kiến thức có liên quan III. Tiến trình giảng dạy 1. ổn định tổ chức 2. Kiểm tra bài cũ: Không kiểm tra 3. Bài mới Trợ giúp của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Giáo viên yêu cầu học sinh trả lời các câu hỏi trong phiếu học tập Giáo viên nhận xét phần trả lời lý thuyết của học sinh Học sinh hoàn thành các yêu cầu trong phiếu học tập I. Lý thuyết Phiếu học tập Câu 1: Nêu khái niệm về chuyển động cơ? Hệ quy chiếu? Quỹ đạo chuyển động? Câu 2: Chuyển động thẳng đều Chuyển động thẳng biến đổi đều Chuyển động tròn đều - Quỹ đạo - Vận tốc - Đường đi - Gia tốc - Phương trình - - Các công thức khác Câu 3: Hai xe cùng xuất phát từ hai địa điểm A và B cách nhau 120km. Chuyển động cùng chiều. Xe xuất phát từ A có tốc độ là 60km/h, xe xuất phát từ B có tốc độ là 40km/h. Viết phương trình đường đi và phương trình chuyển động của hai xe? Tìm vị trí thời điểm hai xe gặp nhau Câu 4: Sử dụng dữ kiện của câu 3 xét với trường hợp xe B chuyển động từ B đến A Em hãy phân tích hiện tượng của bài toán? Các bước giải bài toán trên? Chọn trục toạ độ như thế nào? Viết phương đường đi và phương trình chuyển động cho hai xe? Tìm vị trí thời điểm hai xe gặp nhau? Đây là bài toán tìm vị trí thời điểm hai xe gặp nhau thông qua phương trình chuyển động B1: chọn trục toạ độ, mốc thời gian. B2: Viết phương trình chuyển động cho hai xe thông qua dữ kiện B3: xA=xB xác định x ,t B4: Kết luận SA=vAt=60t SB=vBt=40t xA=x0A+vAt=60t xB=x0B+vBt=120+40t Khi 2 xe gặp nhau thì xA=xB II. Bài tập Câu 3: AB=120km VA=60km/h VB=40km/h a. SA, SB=? xA, xB=? b. xA=xB x=? t=? Bài giải Chọn trục toạ độ ox, gốc 0 trùng với điểm A chiều dương theo chiều chuyển động của xe, mốc thời gian là lúc 2 xe bắt đầu xuất phát 0 x + A B a. Phương trình đường đi SA=vAt=60t SB=vBt=40t Phương trình chuyển động là xA=x0A+vAt=60t xB=x0B+vBt=120+40t b. Khi hai xe gặp nhau xA=xB 60t=120+40t t=6h xA=360km Vậy hai xe gặp nhau sau 6h cách A 360km. Giáo viên hướng dẫn câu 4 yêu cầu học sinh về nhà làm 4. Củng cố: Nhắc nhở học sinh việc ôn tập chuẩn bị kiểm tra 45 phút Gồm 2 phần Trắc nghiệm: 18 câu ôn tập các câu hỏi trắc nghiệm SGK và SBT Tự luận 2 câu: 1 chuyển động thẳng đều dạng bài như trên 2 Chuyển động thẳng biến đổi đều 5. Rút kinh nghiệm giờ dạy: Ngày giảng: Bám sát tiết 10 + 11: Ôn tập chương I ( Tiếp) I. Mục tiêu của bài học 1. Kiến thức: - Ôn tập, tổng hợp các kiến thức cơ bản của chương vận dụng vào giải bài tập với chuyển động thẳng biến đổi đều 2. Kỹ năng - Rèn luyện cho học sinh kỹ năng tổng hợp và vận dụng II. Chuẩn bị Giáo viên: - Chuẩn bị các phiếu học tập Học sinh: Chuẩn bị các kiến thức có liên quan III. Tiến trình giảng dạy 1. ổn định tổ chức 2. Kiểm tra bài cũ: Không kiểm tra 3. Bài mới Trợ giúp của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Giáo viên yêu cầu học sinh trả lời các câu hỏi trong phiếu học tập Giáo viên nhận xét phần trả lời lý thuyết của học sinh Học sinh hoàn thành các yêu cầu trong phiếu học tập I. Lý thuyết Phiếu học tập Câu 1: Nêu các công thức của chuyển động thẳng biến đổi đều? Câu 2: Xe đạp đang chạy với vận tốc là 12m/s cho tăng tốc sau 15s đạt vận tốc là 15m/s. a. Tính gia tốc của xe b. Quãng đường mà xe đi được trong khoảng thời gian trên. Câu 3: Một đoàn tầu đang chạy với vận tốc 18km/h thì hãm phanh để vào ga. Quãng đường mà đoàn tầu đi được là 10m. Tính gia tốc của đoàn tầu Thời gian hãm phanh. Em hãy phân tích hiện tượng của bài toán? Các bước giải bài toán trên? Chọn trục toạ độ như thế nào? Tính gia tốc của xe thông qua công thức nào? Tính quãng đường mà xe đi được? Ngoài ra có thể vận dụng công thức nào để tìm S? Chọn trục toạ độ như thế nào? Tính gia tốc của xe thông qua công thức nào? Thời gian mà xe đi được? Yêu cầu hai học sinh lên bảng Đây là bài toán chuyển động nhanh dần đều vận dụng các công thức tìm dữ kiện bài toán yêu cầu B1: chọn trục toạ độ, mốc thời gian. B2: Vận dụng công thức B3: Tính toán B4: Kết luận Yêu cầu hai học sinh lên bảng II. Bài tập Câu 2: V0=12m/s V=15m/s t=15s a=? S=? Bài giải Chọn trục toạ độ ox,chiều dương theo chiều chuyển động của xe, mốc thời gian là lúc bắt đầu tăng tốc 0 x + a. Gia tốc của xe là b. Quãng đườn

File đính kèm:

  • docgiao an tu chon 10 co ban.doc
Giáo án liên quan