Giáo án Vật lý khối 8 tiết 4: Biểu diển lực

Tiết 4 : BIỂU DIỂN LỰC

A/Mục tiêu bài dạy:

1.Kiến thức:

- Nêu được ví dụ thể hiện lực tác dụng làm thay đổi vận tốc.

- Nhận biết được lực là đại lượng véctơ.

2.Kỹ năng: Biểu diển được vectơ lực.

3.Thái độ: Rèn luyện tính chính xác, ý thức học tập.

B/ Chuẩn bị phương tiện:

 * GV : Hình vẽ 4.1, 4.2, 4.3, 4.4 phóng to.

 * HS : Thước chia xentimet, bút chì.

 

doc2 trang | Chia sẻ: lephuong6688 | Ngày: 03/01/2017 | Lượt xem: 366 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Vật lý khối 8 tiết 4: Biểu diển lực, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Ngaìy soản: 04/10/06 Ngaìy dảy : 05/10/06 Tiãút 4 : BIÃØU DIÃØN LỈÛC A/Mủc tiãu baìi dảy: 1.Kiãún thỉïc: - Nãu âỉåüc vê dủ thãø hiãûn lỉûc tạc dủng laìm thay âäøi váûn täúc. - Nháûn biãút âỉåüc lỉûc laì âải lỉåüng vẹctå. 2.Kyỵ nàng: Biãøu diãøn âỉåüc vectå lỉûc. 3.Thại âäü: Reìn luyãûn tênh chênh xạc, yï thỉïc hoüc táûp. B/ Chuáøn bë phỉång tiãûn: * GV : Hçnh veỵ 4.1, 4.2, 4.3, 4.4 phọng to. * HS : Thỉåïc chia xentimet, bụt chç. D/ Tiãún trçnh baìi dảy : I.ÄØn âënh låïp : Nàõm sé säú (1'). II.Kiãøm tra baìi cuí : Thãú naìo laì chuyãøn âäüng âãưu ? Chuyãøn âäüng khäng âãưu ? Nọi váûn täúc cuía mäüt hoüc sinh âi bäü tỉì nhaì âãún trỉåìng laì 3 km/h, laì nọi tåïi váûn täúc naìo? (5') III. Triãøn khai baìi måïi: 1.Âàût váún âãư : Cho HS nãu mäüt vê dủ vãư lỉûc laìm biãún dảng, thay âäøi chuyãøn âäüng cuía váût ? Lỉûc tạc dủng laìm thay âäøi chuyãøn âäüng cuía váût nhỉ thãú naìo ? Muäún biãút âiãưu naìy ya phaíi xẹt sỉû liãn quan giỉỵa lỉûc våïi váûn täúc. (5') 2.Tiãún haình baìi dảy: a)Hoảt âäüng 1: Än khại niãûm lỉûc ?(5') Hoảt âäüng GV- HS Näüi dung ghi baíng GV: Nhàõc lải khại niãûm lỉûc. HS: Nhàõc lải kiãún thỉïc âaỵ hoüc GV: Váûy lỉûc vaì váûn täúc cọ mäúi quan hãû ntn HS: Rụt ra KL . GV: Cho HS hoảt âäüng nhọm vaì traí låìi C1 HS: hoảt âäüng nhọm vaì traí låìi C1 GV: Chäút lải kiãún thỉïc. HS: Nghiãn cỉïu * Lỉûc laìm váût biãún dảng vaì thay âäøi chuyãøn âäüng. -Lỉûc laìm thay däøi váûn täúc. * C1: - Lỉûc hụt cuía thanh NC lãn thanh sàõt dàût trãn xe laìm xe chuyãøn âäüng. - Lỉûc tạc dủng cuía våüt lãn quaí bọng baìn laìm quaí bọng bë biãún dảng vaì ngỉåüc lải. b)Hoảt âäüng 2: Biãøu diãøn lỉûc (15') Hoảt âäüng GV- HS Näüi dung ghi baíng GV: Thäng bạo âàûc âiãøm cuía lỉûc vaì cạch biãøu diãøn lỉûc bàịng vectå. HS: Nghiãn cỉïu - nàõm thäng tin. GV: Thäng bạo cạch biãøu diãøn vectå. HS: Laìm viãûc cạ nhán mủc 2. GV: Phán têch hçnh 4.3 vaì thäng bạo vẹctå lỉûc F vaì cỉåìng âäü lỉûc F. HS: Nàõm k/n vaì kê hiãûu. 1. Lỉûc laì mäüt âải lỉåüng vectå. * Lỉûc cọ 3 yãúu täú:- âiãøm âàût. - phỉång, chiãưu. - âäü låïn. * Lỉûc laì mäüt âải lỉåüng vectå. 2. Cạch biãøu diãøn vaì kê hiãûu vectå. Kh: - Vectå lỉûc F. - Cỉåìng âäü lỉûc F c)Hoảt âäüng 3: Váûn dủng.(10') Hoảt âäüng GV- HS Näüi dung ghi baíng GV: Yãu cáưu HS váûn dủng cạch biãøu diãøn vectå, traí låìi C2. HS: Tỉìng cạ nhán váûn dủng traí låìi C2. GV: Uäún nàõn cạch biãøu diãøn. HS: Quan sạt vaì sỉỵa sai GV: Hỉåïng dáøn HS traí låìi C3. HS: Quan sạt hçnh 4.4 traí låìi C3. *C2: IV. Cuíng cäú:(7') - Nhàõc lải kiãún thỉïc cå baín cuía baìi hoüc. - Hỉåïng dáøn HS traí låìi baìi táûp 4.4; 4.5 SBT. V. Dàûn doì:(2') - Hoüc pháưn ghi nhåï trong khung. - Âoüc pháưn cọ thãø em chỉa biãút. - Laìm baìi táûp trong SBT. - Duìng cáu ÂVÂ âáưu baìi 5 cho HS vãư nhaì tçm hiãøu. D/ Rụt kinh nghiãûm:

File đính kèm:

  • doct.4.doc
Giáo án liên quan