Bài giảng Chính tả Lớp 4 - Tuần 32: Ngắm trăng. Không đề - Năm học 2020-2021 - Trường Tiểu học Ái Mộ B

 Ngắm trăng

 Trong tù không rượu cũng không hoa,

 Cảnh đẹp đêm nay, khó hững hờ.

 Người ngắm trăng soi ngoài cửa sổ,

 Trăng nhòm khe cửa ngắm nhà thơ.

 Không đề

Đường non khách tới hoa đầy

Rừng sâu quân đến, tung bay chim ngàn

Việc quân việc nước đã bàn,

Xách bương, dắt trẻ ra vườn tưới rau.

* Hai bài thơ nói lên tinh thần lạc quan yêu đời , yêu cuộc sống, bất chấp mọi hoàn cảnh khó khăn của Bác.

Bài 2(a).Tìm những tiếng có nghĩa ứng với các ô dưới đây.

M: trà, trả lời,

Tra hỏi, trà xanh, dối trá, trả giá, trả bài,

cha mẹ ,chà đạp, chả giò,

chung chạ,

ppt9 trang | Chia sẻ: thuongad72 | Lượt xem: 568 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Bài giảng Chính tả Lớp 4 - Tuần 32: Ngắm trăng. Không đề - Năm học 2020-2021 - Trường Tiểu học Ái Mộ B, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Phòng Giáo dục và Đào tạo quận Long BiênTrường Tiểu học Ái Mộ BCHÍNH TẢNGẮM TRĂNGKHÔNG ĐỀ NÀM * Viết:ÔN BÀI CŨ- Kinh khủng, rầu rĩ, sườn sượt, sắng sặc.Chính tả(nhớ – viết)Ngắm trăng – Không đề. Ngắm trăng Trong tù không rượu cũng không hoa, Cảnh đẹp đêm nay, khó hững hờ. Người ngắm trăng soi ngoài cửa sổ, Trăng nhòm khe cửa ngắm nhà thơ. Không đềĐường non khách tới hoa đầyRừng sâu quân đến, tung bay chim ngànViệc quân việc nước đã bàn,Xách bương, dắt trẻ ra vườn tưới rau.Nêu nội dung hai bài thơ?* Hai bài thơ nói lên tinh thần lạc quan yêu đời , yêu cuộc sống, bất chấp mọi hoàn cảnh khó khăn của Bác. Chính tả(nhớ – viết)Ngắm trăng – Không đề.Luyện viết.VIẾT BÀI.- hững hờ, ngắm, trăng soi.- tung bay, chim ngàn, xách bương.Chính tả(nhớ – viết)Ngắm trăng – Không đề. Ngắm trăng Trong tù không rượu cũng không hoa, Cảnh đẹp đêm nay, khó hững hờ. Người ngắm trăng soi ngoài cửa sổ, Trăng nhòm khe cửa ngắm nhà thơ. Không đềĐường non khách tới hoa đầyRừng sâu quân đến, tung bay chim ngànViệc quân việc nước đã bàn,Xách bương, dắt trẻ ra vườn tưới rau.Chính tả(nhớ – viết)Ngắm trăng – Không đề.aamanangBài 2(a).Tìm những tiếng có nghĩa ứng với các ô dưới đây.trchM: trà, trả lời, Tra hỏi, trà xanh, dối trá, trả giá, trả bài, cha mẹ ,chà đạp, chả giò, chung chạ,rừng tràm, quả trám, trạm xá,xử trảm,bệnh chàm, chạm trán,va chạm,tràn đầy, tràn lan,tràn ngập, chan hòa, chan canh, chán ghét, chạn bát,trang vở,tràng hạt,trai tráng,trảng cỏ,trạng nguyên, chàng trai, chẫu chàng, chàng màng, chạng vạng,b.dchnhthiêuiuM:diều,diễu hành,cánh diều,diều hâu, diễu hành, kì diệu, diệu kế, diệu vợi, tay chiêu ,chiêu binh,chiều cao,chiếu phim, chiểu theo,bao nhiêu, nhiêu khê,nhiễu sóng, khăn nhiễu, nhiễu sự,thiêu đốt, thiêu hủy, thiều quang,thiểu não ,thiếu nhi,...dìu dắt, khâu díu lại,dịu hiền,dịu dàng, dịu ngọtchịu đựng,chịu thương chịu khó, chắt chiunhíu mắt , khâu nhíu lại , nói nhịuthức ăn thiu, mệt thỉu đi* Bài 3: Thi tìm nhanh các từ láy:Chính tả(nhớ – viết)Ngắm trăng – Không đề.trchiêuiuM: Tròn trịa ,M: chông chênh,M : liêu xiêu,M : líu ríu,trắng trẻo, trơ trẽ,tráo trưng, trùng trình, . chống chếnh , chong chóng, chói chang,liều liệu, liếu điếu, thiêu thiếu.....líu tíu, dìu dịu, chiu chíu, tíu tíu, líu nhíu, ...CHÀO CÁC EM !

File đính kèm:

  • pptbai_giang_chinh_ta_lop_4_tuan_32_ngam_trang_khong_de_nam_hoc.ppt
Giáo án liên quan