Bài giảng Địa lí 5 - Bài: Châu Âu - Năm học 2022-2023

pptx26 trang | Chia sẻ: Bảo Vinh | Ngày: 03/02/2026 | Lượt xem: 18 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang mẫu tài liệu Bài giảng Địa lí 5 - Bài: Châu Âu - Năm học 2022-2023, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Thứ Sáu ngày 17 tháng 2 năm 2023 Địa lý CHÂU ÂU 1.Vị trí địa lí, giới hạn: 1) Châu Âu nằm ở bán cầu nào? 2) Châu Âu tiếp giáp với những châu lục, biển, đại dương nào? 1.Vị trí địa lí, giới hạn: Xích đạo Lược đồ các châu lục và đại dương. 1.Vị trí địa lí, giới hạn: Châu Âu nằm ở phía Tây châu Á, có ba mặt giáp biển và đại dương. 1.Vị trí địa lí, giới hạn: Bảng số liệu về diện tích của các châu lục năm 2004 Châu lục Diện tích (triệu km2) Châu Á 44 Châu Mĩ 42 Châu Phi 30 Châu Âu 10 Châu Đại Dương 9 Châu Nam Cực 14 - Châu Âu có diện tích 10 triệu km2, khoảng ¼ diện tích châu Á. Năm 2004, châu Âu có diện tích là bao nhiêu? So sánh diện tích của châu Âu so với các châu lục khác. Thứ sáu ngày 2 tháng 2 năm 2018 Tuần 22: Địa lý: Tiết 22: Châu Âu 1.Vị trí địa lí, giới hạn: Châu Âu nằm ở phía Tây châu Á, có ba mặt giáp biển và đại dương. 2. Đặc điểm tự nhiên: ĐỒNG BẰNG ĐÔNG ÂU Quan sát hình 1, hãy đọc tên các đồng bằng, dãy núi và sông lớn của châu Âu; cho ĐB. TRUNG ÂU biết vị trí của các đồng bằng và dãy núi lớn ở châuĐB. TÂY Âu. ÂU 2. Đặc điểm tự nhiên: ¯ Địa hình : + Đồng bằng chiếm 2/3 diện tích, kéo dài từ tây sang đông. + Đồi núi chiếm 1/3 diện tích, hệ thống núi cao tập trung ở phía nam. 2. Đặc điểm tự nhiên: ¯ Địa hình : + Đồng bằng chiếm 2/3 diện tích, kéo dài từ tây sang đông. + Đồi núi chiếm 1/3 diện tích, hệ thống núi cao tập trung ở phía nam. ¯ Khí hậu: Châu Âu có khí hậu ôn hòa. a) Dãy núi cao (An-pơ) b) Đồng bằng (Trung Âu) c) Phi-o(bán đảo Xcan-đi-na-vơ) d) Rừng lá kim(đồng bằng Đông Âu) Dãy núi An-Pơ Đồng bằng Trung Âu Pi-O Rừng Lá Kim 2. Đặc điểm tự nhiên: ¯Thiên nhiên: - Rừng lá kim ở phía Bắc, núi cao. Rừng lá rộng ở Tây Âu. - Mùa đông tuyết phủ trắng gần hết châu Âu. 3. Dân cư và hoạt động kinh tế ở châu Âu: Châu lục Dân số năm 2004 (triệu người) Châu Á 3875 Châu Mĩ 876 Châu Phi 884 Châu Âu 728 Châu Đại Dương 33 Châu Nam Cực 0 Quy mô dân số thế giới và các châu lục 7/2021 Đơn vị: triệu người Khu vực Quy mô dân số Thế giới 7.837 Châu Phi 1.373 Châu Mỹ 1.027 Châu Á 4.651 Châu Âu 744 Châu Đại Dương 43 - Da trắng , mũi cao - Da vàng - Tóc vàng hoặc nâu - Mắt đen - Mắt thường có màu xanh - Tóc đen . hoặc nâu .

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_dia_li_5_bai_chau_au_nam_hoc_2022_2023.pptx