Bài giảng môn Vật lý 10 - Đề kiểm tra 45 phút

Câu 1:Đồ thị vận tốc theo thời gian trong chuyển động thẳng biến đổi đều có dạng:

A.Đường cong B. Đường Parabol C. Đường thẳng D. Đường tròn

Câu 2: Điều phát biểu nào sau đây chỉ đúng trong chuyển thẳng nhanh dần đều:

A.a = const B. a =0 C. a.v < 0 D. a.v >0

 

doc3 trang | Chia sẻ: lephuong6688 | Lượt xem: 1100 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Bài giảng môn Vật lý 10 - Đề kiểm tra 45 phút, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
ngày....tháng....năm.... Họ và tên:..................... ĐỀ KIỂM TRA 45' môn : Vật lý BẢNG TRẢ LỜI CÂU 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 ĐÁP ÁN I. Phần trắc nghiệm. Câu 1:Đồ thị vận tốc theo thời gian trong chuyển động thẳng biến đổi đều có dạng: A.Đường cong B. Đường Parabol C. Đường thẳng D. Đường tròn Câu 2: Điều phát biểu nào sau đây chỉ đúng trong chuyển thẳng nhanh dần đều: A.a = const B. a =0 C. a.v 0 Câu 3: Một vật được thả rơi tự do từ độ cao h = 80 (m). Lấy g =10().Thời gian rơi của vật là A. 2 (s) B. 3(s) C. 16 (s) D. 4(s) Câu 4: Một đoàn tàu rời ga chuyển động thẳng nhan dần đều với gia tốc 0,2 (). Quãng đường mà tàu đi được để nó đạt vận tốc 72 () là: A. 1000 (m) B. 12960 (m) C. 1000 (km) D. 100 (m) Câu 5: Một đoàn tàu đang chạy với vận tốc 36 () thì hãm phanh chuyển động thẳng chậm dần đều để vào ga. Sau 2 phút thì tàu dừng lại ở sân ga. Quãng đường mà tàu đi được trong thời gian hãm phanh là: A. 20 (m) B. 1800 (m) C. 600 (m) D. 60 (m) Câu 6 : Một vật chuyển động tròn đều đi được 8 (vòng) trong 2 (s). Biết bán kính quỹ đạo tròn là 200 (cm). Tốc độ góc của vật là : A. B. C. D. Câu 7 : Một vật nặng rơi tự do từ độ cao 20 (m) xuống đất.Lấy g=10(). Vận tốc của vật khi chạm đất là: A. B. C. D. Câu 8 : Chuyển động nào sau đây của vật có thể coi là chuyển động tròn đều: A. Chuyển động của 1 con lắc đồng hồ. B. Chuyển động của đầu van xe đạp đối với trục bánh xe (xe chạy đều). C. Chuyển động của van xe đối với người đứng bên đường (xe chạy đều). D. Chuyển động của bánh xe khi ta quay quanh trục rồi thả tay. Câu 9: Một con thuyền chạy ngược dòng sông đi được 20 (km) trong 1 giờ, nước chảy với vận tốc 2 (). vận tốc của thuyền đối với nước là : A. 18 (). B. 22 (). C. 20 (). D. 10 (). Câu 10: Một vận động viên bơi lội bơi ngược dòng sông với vận tốc 5 () so với nước, biết nước có vận tốc 2 (). Vận tốc của người so với bờ là: A. 7 (). B. 3 (). C. 2,5 (). D. 4 (). II. Bài tập tự luận. Thả 1 vật rơi tự do từ độ cao h = 320 (m), g =10(). a. xác định thời gian rơi của vật. b. xác định quãng đường và vật rơi trong giây đầu tiên và trong giây cuối cùng. c. xác định thời gian vật rơi 10m cuối cùng. BÀI LÀM ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................

File đính kèm:

  • dockiem tra 1tiet 10CB.doc