Bài tập ôn tập - Chương I: Động học chất điểm

I. TRẮC NGHIỆM.

1. Nếu lấy vật làm mốc là xe ô tô đang chạy thỡ vật nào sau đây được coi là chuyển động :

A. Người lái xe ngồi trên xe ô tô B. Cột đèn bên đường. C. Ô tô D. Cả người lái xe lẫn ô tụ.

5. Chọn câu đúng.

A. Tọa độ của vật chuyển động chỉ phụ thuộc gốc tọa độ. B. Tọa độ của vật chuyển động phụ thuộc gốc tọa độ và thời gian.

C. Tọa độ của vật chuyển động không phụ thuộc gốc tọa độ D. Tọa độ của vật phụ thuộc vào hệ trục tọa độ.

24. Vận tốc vật chuyển động thẳng có giá trị âm hay dương phụ thuộc vào :

A. Chiều của chuyển động B. Chiều dương được chọn

C. Chuyển động là nhanh hay chậm D. Câu A và B

26. Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, gia tốc được định nghĩa là :

A. Độ chênh lệch của vận tốc trong một khoảng thời gian xảy ra sự biến thiên đó.

B. Gia tốc được đo bằng thương số giữa độ biến thiên vận tốc và khoảng thời gian xảy ra độ biến thiên đó.

C. Đại lượng vật lý đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc

D. Cả hai câu B và C đều đúng.

29. Vật có chuyển động là chuyển động thẳng biến đổi đều nếu :

A. Đường đi s được biểu diễn bằng đường thẳng trong hệ tọa độ (Ot, Os) B. Vận tốc biến thiờn theo thời gian t

C. Gia tốc có độ lớn không đổi D. Vectơ gia tốc không đổi và luôn theo hướng quỹ đạo

31. Điều nào sau đây chỉ đúng cho chuyển động thẳng nhanh dần đều ?

A. Vectơ gia tốc không đổi và cùng hướng với vectơ vận tốc B. Gia tốc có độ lớn không đổi

C. Vận tốc có độ lớn tăng đều theo thời gian D. vận tốc có độ lớn là hàm bậc nhất của thời gian

41. Chuyển động rơi tự do có đặc điểm :

A. Phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống B. Là một chuyển động thẳng nhanh dần đều

C. có độ lớn vận tốc không đổi D. cả A và B

 

doc2 trang | Chia sẻ: lephuong6688 | Lượt xem: 1228 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Bài tập ôn tập - Chương I: Động học chất điểm, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Bài tập ôn tập chương I - động học chất điểm. i. trắc nghiệm. 1. Nếu lấy vật làm mốc là xe ụ tụ đang chạy thỡ vật nào sau đõy được coi là chuyển động : A. Người lỏi xe ngồi trờn xe ụ tụ B. Cột đốn bờn đường. C. ễ tụ D. Cả người lỏi xe lẫn ụ tụ. 5. Chọn cõu đỳng. A. Tọa độ của vật chuyển động chỉ phụ thuộc gốc tọa độ. B. Tọa độ của vật chuyển động phụ thuộc gốc tọa độ và thời gian. C. Tọa độ của vật chuyển động khụng phụ thuộc gốc tọa độ D. Tọa độ của vật phụ thuộc vào hệ trục tọa độ. 24. Vận tốc vật chuyển động thẳng cú giỏ trị õm hay dương phụ thuộc vào : A. Chiều của chuyển động B. Chiều dương được chọn C. Chuyển động là nhanh hay chậm D. Cõu A và B 26. Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, gia tốc được định nghĩa là : A. Độ chờnh lệch của vận tốc trong một khoảng thời gian xảy ra sự biến thiờn đú. B. Gia tốc được đo bằng thương số giữa độ biến thiờn vận tốc và khoảng thời gian xảy ra độ biến thiờn đú. C. Đại lượng vật lý đặc trưng cho sự biến thiờn nhanh hay chậm của vận tốc D. Cả hai cõu B và C đều đỳng. 29. Vật cú chuyển động là chuyển động thẳng biến đổi đều nếu : A. Đường đi s được biểu diễn bằng đường thẳng trong hệ tọa độ (Ot, Os) B. Vận tốc biến thiờn theo thời gian t C. Gia tốc cú độ lớn khụng đổi D. Vectơ gia tốc khụng đổi và luụn theo hướng quỹ đạo 31. Điều nào sau đõy chỉ đỳng cho chuyển động thẳng nhanh dần đều ? A. Vectơ gia tốc khụng đổi và cựng hướng với vectơ vận tốc B. Gia tốc cú độ lớn khụng đổi C. Vận tốc cú độ lớn tăng đều theo thời gian D. vận tốc cú độ lớn là hàm bậc nhất của thời gian 41. Chuyển động rơi tự do cú đặc điểm : A. Phương thẳng đứng, chiều từ trờn xuống B. Là một chuyển động thẳng nhanh dần đều C. cú độ lớn vận tốc khụng đổi D. cả A và B 42. Nộm một hũn sỏi từ dưới đất lờn cao theo phương thẳng đứng. Lỳc nào cú thể coi như hũn sỏi chuyển động thẳng nhanh dần đều ? A. Lỳc bắt đầu nộm B. Lỳc đang lờn cao C. Lỳc lờn tới điểm cao nhất D. Lỳc đang rơi xuụng 46. Một giọt nước rơi tự do với vận tốc ban đầu bằng 0, từ độ cao 45m xuống. Nếu g = 10 m/s2 thỡ sao bao lõu giọt nước rơi tới mặt đất ? A. 2,12s B. 4,5s C. 3s D. 9s 49. Một vật rơi tự do từ độ cao 405m xuống đất tại nơi cú g = 10 m/s2 . Thời gian vật rơi là t và quóng đường vật rơi trong giõy cuối cựng là s. Chọn đỏp số đỳng : A. t = 9s và s = 80m B. t = 9s và s = 85m C. t = 3s và s = 25m D. t = 8s và s = 75m 52. Hai vật được thả từ 2 độ cao khỏc nhau. Vận tốc chạm đất của 2 vật là 4m/s và 2m/s. Tớnh độ chờnh lệch độ cao của 2 vật ? (g = 10 m/s2) A. 0,6cm B. 0,8m C. 6m D. 60cm 62. Chọn phỏt biểu đỳng : A. Chỉ cú nhng vật chuyển động trũn đều mới cú cuh kỡ B. Tần số chỉ dựng để dũ đài radio C. Chuyển động trũn đều bắt buộc phải cú gia tốc D. Chuyển động trũn đều khụng cú vận tốc đầu 65. Trong chuyển động trũn đều, vectơ gia tốc tức thời cú đặc điểm là : A. Cú phương hướng vào bề lừm quỹ đạo B. Cú độ lớn khụng đổi và bằng aht = C. Cú phương hướng vào tõm O D. Cả hai cõu B, C đều đỳng 67. Đại lượng nào sau đõy cú độ lớn khụng đổi khi vật chuyển động trũn đều : A. Vận tốc gúc B. vectơ vận tốc tức thời C. vectơ gia tốc hướng tõm D. Cả ba đại lượng A, B, C 74. Đĩa trũn tõm O quay đều, A và B trờn đĩa với OA = 20cm, OB = 30cm thỡ chỳng cú cựng : A. Tần số B. Vận tốc dài C. Gia tốc D. Đường đi (nếu thời gian bằng nhau) 77. Vật chuyển động trũn đều với vận tốc gúc = 0,1 (rad/s) thỡ cú chu kỡ quay là : A. 5s B. 10s C. 20s D. 30s 78. Một đĩa trũn cú bỏn kớnh là 20cm, quay đều trong 5s được 10 vũng. Tớnh vận tốc dài của một điểm giữa bỏn kớnh của đĩa. Chọn đỏp số đỳng : A. v = 0,628m/s B. v = 6,28m/s C. v = 12,56m/s D. v = 1,256m/s 82. Khi khảo sỏt đồng thời chyển động của cựng một vật trong những hệ quy chiếu khỏc nhau thỡ quỹ đạo, vận tốc và gia tốc của vật đú giống nhau hay khỏc nhau ? A. Quỹ đạo, vận tốc và gia tốc đều khỏc nhau B. Quỹ đạo, vận tốc và gia tốc đều giống nhau C. Quỹ đạo khỏc nhau, cũn vận tốc và gia tốc giống nhau D. Quỹ đạo giống nhau, cũn vận tốc và gia tốc khỏc nhau 83. Một chiếc thuyền chuyển động ngược chiều dũng nước với vận tốc 5,5km/h, vận tốc chảy của dũng nước đối với bờ là 1,5km/h. Tớnh vận tốc thuyền đối với bờ: A. 7km/h B. 4km/h C. 3,5km/h D. 2km/h 84. Cũng bài toỏn trờn, nhưng thuyền chuyển động vuụng gúc với dũng nước. Hóy tớnh vận tốc v của thuyền đối với bờ sụng A. v = 7km/h B. v = 5,7km/h C. v = 3,5km/h D. v = 4,2km/h 85. Theo cụng thức cộng vận tốc thỡ : A. Vận tốc tổng cú thể bằng vận tốc thành phần B. Vận tốc tổng luụn lớn hơn vận tốc thành phần C. Vận tốc tổng nhỏ hơn hiệu 2 vận tốc thành phần D. Vectơ vận tốc tổng là đường chộo. 86. Một chiếc x2 lan chạy xuụi dũng sụng từ A đến B mất 3 giờ. Biết A, B cỏch nhau 36 km và nước chảy với vận tốc 4km/h. Vận tốc tương đối của xả lan so với nước là : A. 32km/h B. 8km/h C. 16km/h D. 12km/h 87. Theo kết quả cộng vận tốc, chọn cặp vận tốc nào dưới đõy cú thể cộng khụng cho kết quả là 5m/s được : A. 3m/s và 4m/s B. 11m/s và 16m/s C. 4m/s và 10m/s D. 10m/s và 13m/s ii. Bài tập tự luận. Bài 1:Một người đi xe mô tô từ A đến B để đưa người thứ hai từ B về A. Người thứ hai đến nơi hẹn B sớm hơn 55 phút nên đi bộ (với vận tốc 4km/h) về phía A. Giữa đường hai người gặp nhau và thứ nhất đưa người thứ hai đến A sớm hơn dự định 10 phút (so với trường hợp hai người đi mô tô từ B về A). Tính: 1. Quãng đường người thứ hai đã đi bộ 2. Vận tốc của người đi xe mô tô. Bài 2. Một thuyền máy dự định đi xuôi dòng từ A đến B rồi lại quay về A. Biết vận tốc của thuyền so với nước là 15km/h, vận tốc của nước so với bờ là 3km/h và AB = s = 18km. 1. Tính thời gian chuyển động của thuyền. 2. Tuy nhiên, trên đường quay về A, thuyền bị hỏng máy và sau 24h thì sửa xong. Tính thời gian chuyển động của thuyền. Bài 3. Một xe chuyển động thẳng nhanh dần đều không vận tốc đầu. Trong giây thứ ba kể từ lúc bắt đầu chuyển động, xe đi được 5m. Tính gia tốc và quãng đường xe đi được sau 10s. Bài 4. Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 36km/h thì tăng tốc chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 0,1m/s2 và sau khi đi quãng đường s kể từ lúc tăng tốc, ô tô có vận tốc 20m/s. Tính thời gian ô tô chuyển động trên quãng đường trên quãng đường s và chiều dài quãng đường s ? Bài 5. Hai vật chuyển động thẳng biến đổi đều trên đường thẳng AAB và ngược chiều nhau. Khi vật một qua A nó có vận tốc 6m/s và sau 6s kể từ lúc qua A nó cách A 90m. Lúc vật một qua A thì vật hai qua B với vận tốc 9m/s, chuyển động chậm dần đều với gia tốc 3m/s2. Viết phương trình chuyển động của hai vật và tính thời điểm chúng gặp nhau. Giải bài toán trong hai trường hợp: 1. AB = 30m 2. AB = 150m Biết trong quá trình chuyển động, hai vật không đổi chiều chuyển động. iii. bài tập về nhà. Bài 1:An và Bình cùng chuyển động từ A đến B (AB = 6km). An chuyển động với vận tốc V1 = 12km/h. Bình khởi hành sau An 15 phút và đến nơi sau An 30 phút. 1. Tìm vận tốc chuyển động của Bình. 2. Để đến nơi cùng lúc với An, Bình phải chuyển động với vận tốc bao nhiêu ? Bài 2. Một xe bắt đầu chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 0,5m/s2 đúng lúc một xe thứ hai chuyển động thẳng đều với vận tốc 36km/h vượt qua nó. Hỏi khi xe thứ nhất đuổi kịp xe thứ hai thì nó đã đi được quãng đường và có vận tốc bao nhiêu ? Bài 3. Một thuyền đi từ A đến B (với s = AB = 6km) mất thời gian 1h rồi lại đi từ B trở về A mất 1h30ph. Biết vận tốc của thuyền so với nước và vận tốc của nước so với bờ không đổi. Hỏi: 1. Nước chảy theo chiều nào ? 2. Vận tốc thuyền so với nước và vận tốc nước so với bờ ?

File đính kèm:

  • docbai tap tu luan va trac nghiem 10 c1.doc