Đề kiểm tra 1 tiết – Môn Vật lí lớp 10 - Đề 1

Hãy chọn đáp án đúng

 1). Một người dùng súng bắn một viên đạn có khối lượng 10g với vận tốc 400m/s đến gặp một bia gỗ và cắm sâu vào bia gỗ một đoạn 4cm. Hóy xỏc định lực cản trung bỡnh của bia gỗ tỏc dụng vào viờn đạn.

 A). 12000N. B). 21000N. C). 22000N. D). 20000N.

 2). Chọn phỏt biểu sai.

 A). Khi cỏc lực tỏc dụng lờn vật sinh cụng õm thỡ động năng của vật giảm.

B). Khi vật sinh công dương thỡ động năng của vật tăng.

C). Khi các lực tác dụng lên vật sinh công dương thỡ động năng của vật tăng.

D). Độ biến thiên động năng của vật trong một quá trỡnh bằng tổng cụng thực hiện bởi cỏc lực tỏc dụng lờn vật trong quỏ trỡnh ấy.

 3). Định luật bảo toàn cơ năng được áp dụng trong trường hợp nào sau đây?

 A). Vật chịu tác dụng của lực đàn hồi và lực ma sát. B). Vật chỉ chịu tỏc dụng của lực thế. C). Vật chịu tỏc dụng của trọng lực và lực ma sỏt. D). Vật chịu tỏc dụng của lực ma sỏt.

 4). Một vật khối lượng 2kg rơi không vận tốc đầu từ độ cao z=8m. Hóy tớnh thế

doc15 trang | Chia sẻ: lephuong6688 | Lượt xem: 683 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề kiểm tra 1 tiết – Môn Vật lí lớp 10 - Đề 1, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
PHIEÁU TRAÛ LễỉI TRAẫC NGHIEÄM Hoùc sinh chuự yự : - Giửừ cho phieỏu phaỳng, khoõng boõi baồn, laứm raựch. - Phaỷi ghi ủaày ủuỷ caực muùc theo hửụựng daón - Duứng buựt chỡ ủen toõ kớn caực oõ troứn trong muùc Soỏ baựo danh, Maừ ủeà trửụực khi laứm baứi. Phaàn traỷ lụứi : Soỏ thửự tửù caõu traỷ lụứi dửụựi ủaõy ửựng vụựi soỏ thửự tửù caõu traộc nghieọm trong ủeà. ẹoỏi vụựi moói caõu traộc nghieọm, hoùc sinh choùn vaứ toõ kớn moọt oõ troứn tửụng ửựng vụựi phửụng aựn traỷ lụứi ủuựng. 01. ; / = ~ 09. ; / = ~ 17. ; / = ~ 25. ; / = ~ 02. ; / = ~ 10. ; / = ~ 18. ; / = ~ 26. ; / = ~ 03. ; / = ~ 11. ; / = ~ 19. ; / = ~ 27. ; / = ~ 04. ; / = ~ 12. ; / = ~ 20. ; / = ~ 28. ; / = ~ 05. ; / = ~ 13. ; / = ~ 21. ; / = ~ 29. ; / = ~ 06. ; / = ~ 14. ; / = ~ 22. ; / = ~ 30. ; / = ~ 07. ; / = ~ 15. ; / = ~ 23. ; / = ~ 08. ; / = ~ 16. ; / = ~ 24. ; / = ~ đề kiểm tra 1t – môn vật lí – lớp 10 – Ban KHTN Đề số 001 Họ tên học sinh: ...............................................................Lớp: ................ Hãy chọn đáp án đúng 1). Một người dựng sỳng bắn một viờn đạn cú khối lượng 10g với vận tốc 400m/s đến gặp một bia gỗ và cắm sõu vào bia gỗ một đoạn 4cm. Hóy xỏc định lực cản trung bỡnh của bia gỗ tỏc dụng vào viờn đạn. A). 12000N. B). 21000N. C). 22000N. D). 20000N. 2). Chọn phỏt biểu sai. A). Khi cỏc lực tỏc dụng lờn vật sinh cụng õm thỡ động năng của vật giảm. B). Khi vật sinh cụng dương thỡ động năng của vật tăng. C). Khi cỏc lực tỏc dụng lờn vật sinh cụng dương thỡ động năng của vật tăng. D). Độ biến thiờn động năng của vật trong một quỏ trỡnh bằng tổng cụng thực hiện bởi cỏc lực tỏc dụng lờn vật trong quỏ trỡnh ấy. 3). Định luật bảo toàn cơ năng được ỏp dụng trong trường hợp nào sau đõy? A). Vật chịu tỏc dụng của lực đàn hồi và lực ma sỏt. B). Vật chỉ chịu tỏc dụng của lực thế. C). Vật chịu tỏc dụng của trọng lực và lực ma sỏt. D). Vật chịu tỏc dụng của lực ma sỏt. 4). Một vật khối lượng 2kg rơi khụng vận tốc đầu từ độ cao z=8m. Hóy tớnh thế năng của vật và cụng của lực cản khi vật lỳn vào đất. Lấy g=9,8m/s2. A). 15,7J và 156,8J. B). 156,8J và 160J. C). 15,6J và 160J D). 156,8J và 156,8J. 5). Một chiếc thuyền khối lượng M=100kg đang đứng yờn trờn mặt hồ. Một người cú khối lượng 60kg di chuyển từ mũi thuyền tới đuụi thuyền với vận tốc so với thuyền là v=2m/s. Tớnh vận tốc của người so với bờ hồ. Bỏ qua sức cản của nước. A). 7,5m/s. B). 5,75 C). 0,70m/s. D). 0,75m/s. 6). Một chiếc thuyền khối lượng 120kg đang chuyển động 5m/s so với bờ sụng. Một người cú khối lượng 60kg chuyển động từ mũi tới lỏi (tức ngược chiều chuyển động của thuyền) với vận tốc 2m/s so với bờ sụng. Hỏi vận tốc của thuyền so với bờ sụng? A). 5,5m/s. B). 6,5m/s. C). 7,5m/s. D). 8,5m/s. 7). Một vệ tinh nhõn tạo đang chuyển động quanh Trỏi Đất ở độ cao h=5km. Hóy cho biết lực nào làm vệ tinh chuyển động trũn, tớnh cụng của lực đú khi vệ tinh quay một vũng quanh Trỏi Đất, biết bỏn kớnh Trỏi Đất là R=6400km. A). Lực hấp dẫn của Trỏi Đất và cụng bằng 32000kJ. B). Lực hấp dẫn của Trỏi Đất và cụng bằng 0kJ. C). Lực hấp dẫn của Trỏi Đất và cụng bằng 12,8 kJ. D). Lực hấp dẫn của Trỏi Đất và cụng bằng 23000kJ. 8). Một vật được nộm thẳng đứng từ mặt đất lờn trờn với vận tốc 20m/s. Hỏi ở độ cao nào thỡ động năng của vật cú giỏ trị bằng thế năng. Chọn gốc thế năng tại mặt đất, lấy g=10m/s2, bỏ qua mọi lực cản. A). 15m. B). 10m. C). 20m. D). 5m. 9). Giải thớch tại sao khi bắn, sỳng bị giật lựi? A). Vỡ tay kộo cũ sỳng giật lựi lại. B). Động lượng của sỳng thu được cú phương ngược với động lượng của đạn. C). Vỡ khối lượng của sỳng lớn hơn rất nhiều so với đạn. D). Vỡ người bắn sỳng nghe tiếng nổ sợ quỏ nờn kộo sỳng lựi lại. 10). Để nõng một vật cú khối lượng 50kg lờn độ cao h=10m với vận tốc khụng đổi, người ta cần thực hiện một cụng bằng bao nhiờu? A). 5000J. B). 5500J. C). 500J. D). 50000J. 11). Một ụ tụ khối lượng 500kg đang chuyển động với vận tốc 20m/s thỡ phanh gấp và chuyển động thờm quóng đường 4m thỡ dừng lại. Tớnh lực cản tỏc dụng vào xe. A). 15000 N. B). 51000 N. C). 25000 N. D). 20000 N. 12). Ba quả cầu cầu a, b, c cựng được nộm ra từ cựng một độ cao với vận tốc bằng nhau; a được nộm thẳng đứng lờn trờn, b được nộm ngang, cũn c được nộm thẳng xuống. Gọi vận tốc khi chạm đất của ba vật lần lượt là va,vb,vc ta cú: A). vc>vb>vc. B). va>vb>vc. C). va=vb=vc. D). va=vb>vc. 13). Giải thớch vỡ sao người ta thường kộo xe hàng thay vỡ đẩy xe hàng? A). Vỡ thúi quen. B). Vỡ khi kộo xe khối lượng của xe và hàng giảm hơn khi đẩy và do đú lực ma sỏt giảm. C). Vỡ khi kộo xe hệ số ma sỏt giữa xe và mặt đường nhỏ hơn khi đẩy. D). Vỡ khi kộo ta giảm lực nộn lờn mặt đường do đú cụng sinh ra sẽ ớt hơn khi đẩy. 14). Đưa một vật lờn độ cao h bằng hai cỏch: theo phương thẳng đứng và dựng mặt phẳng nghiờng. So sỏnh lực kộo và cụng thực hiện trong hai trường hợp, bỏ qua ma sỏt. A). Theo cỏch 1: lực lớn hơn và cụng nhỏ hơn. B). Theo cỏch 1: lực nhỏ hơn và cụng nhỏ hơn. C). Theo cỏch 1: lực lớn hơn và cả hai trường hợp cụng bằng nhau. D). Theo cỏch 1: lực lớn hơn và cụng lớn hơn. 15). Một xe khối lượng 200kg lờn dốc cú gúc nghiờng là 30o so với phương ngang, với vận tốc đều là 5m/s, bỏ qua ma sỏt. Hóy tớnh cụng suất của động cơ chiếc xe. Lấy g=10m/s2. A). 2500W. B). 5000W. C). 10000W. D). 5200W. 16). Cụng của trọng lực phụ thuộc phụ thuộc vào những yếu tố nào? A). Phụ thuộc vào hỡnh dạng đường đi. B). Phụ thuộc vào điểm đầu và điểm cuối. C). Phụ thuộc vào chiều dài đường đi. D). Phụ thuộc vào vận tốc đầu. 17). Chọn cõu phỏt biểu đỳng. A). Động lượng của vật là đại lượng vộc tơ, cựng phương và ngược chiều với vectơ vận tốc của vật. B). Động lượng của vật là đại lượng vụ hướng và cú độ lớn là tớch khối lượng với vận tốc của vật. C). Động lượng của vật là đại lượng vộc tơ, cú phương vuụng gúc với vectơ vận tốc của vật. D). Động lượng của vật là đại lượng vộc tơ và cú độ lớn là tớch khối lượng với vận tốc của vật. 18). Tớnh động năng của một vệ tinh nhõn tạo khối lượng 100kg chuyển động trờn quỹ đạo được coi là trũn, cỏch mặt đất một khoảng bằng bỏn kớnh Trỏi Đất. Cho biết khối lượng Trỏi đất là 6.1024kg, bỏn kớnh Trỏi Đất là 6400km và G=6,67.10-11 Nm2/kg2. A). 15,6.1010J. B). 1,56.1010J. C). 156.1010J. D). 0,156.1010J. 19). Một chiếc xe khối lượng 300kg chuyển động trờn mặt phẳng nghiờng dài 200m cú gúc nghiờng 30o so với phương ngang với vận tốc khụng đổi. Hóy tớnh cụng mà động cơ xe thực hiện khi lờn dốc. Bỏ qua ma sỏt và lấy g=10m/s2. A). 3000KJ. B). 3KJ. C). 30KJ. D). 300kJ. 20). Ba quả cầu nhỏ a, b, c cú khối lượng bằng nhau chuyển động cựng vận tốc trờn mặt phẳng ngang khụng ma sỏt, sau đú ba quả cầu này lần lượt va chạm với cỏc quả cầu A, B, C ban đầu đứng yờn (a va chạm với A, b va chạm với B, c va chạm với C). Sau va chạm, a vẫn chuyển động theo hướng cũ, b dừng lại cũn c chuyển động theo hướng ngược lại. Trong số cỏc quả cầu A, B, C, quả cầu thu được động lượng lớn nhất là: A). Quả cầu C. B). Quả cầu A. C). Khụng trả lời được vỡ chưa biết khối lượng cỏc quả cầu A, B, C. D). Quả cầu B. 21). Một viờn bi sắt khối lượng 2kg đang đứng yờn chịu tỏc dụng của một lực cú độ lớn 100N trong khoảng thời gian 0,1s. Sau tỏc dụng của lực thỡ kết luận nào sau đõy là đỳng. A). Động lượng của vật là 20kgm/s. B). Xung lượng của lực tỏc dụng lờn vật là 20kgm/s. C). Vận tốc của vật là 15m/s. D). Động lượng của vật là 10kgm/s. 22). Nhà mỏy thuỷ điện được xõy dựng ở những nơi cú cỏc thỏc nước cao để lợi dụng năng lượng nước chảy xuống. Tuabin mỏy phỏt điện phỏt ra cụng suất 25MW. Hóy tớnh độ cao của thỏc nước, biết mỗi phỳt nước chảy vào tuabin mỏy phỏt điện là 1800m3 và hiệu suất của tuabin là 0,8. Lấy g=10m/s2. A). 104,2m. B). 1040m. C). 401,2m. D). 204m. 23). Từ điểm A cỏch mặt đất 20m, người ta thả rơi một quả búng nhỏ. Giả sử sau mỗi lần va chạm đất búng quả búng mất 1/5 cơ năng mà nú cú lỳc sắp chạm đất. Tỡm độ cao mà quả búng nảy lờn được sau lần va chạm thứ nhất. A). 20m/s. B). 18m. C). 14m. D). 16m. 24). Một người đứng trờn thuyền đang đậu ở bến sụng nhảy lờn bờ, rồi nhảy từ bờ xuống thuyền đang đậu. Trong cả hai trường hợp, vận tốc của thuyền thay đổi như thế nào? A). Trường hợp đầu thuyền tiến lại gần bờ, cũn trường hợp sau thỡ ngược lại. B). Trường hợp đầu thuyền rời xa bờ, cũn trường hợp sau thỡ ngược lại. C). Cả hai trường hợp thuyền đều rời xa bờ. D). Cả hai trường hợp thuyền đều tiến sỏt bờ. 25). Trong trường hợp nào sau đõy thỡ lực tỏc dụng lờn vật khụng thực hiện cụng mặc dự vật cú dịch chuyển? A). Gúc hợp bởi phương của lực và phương chuyển dời bằng 00. B). Gúc hợp bởi phương của lực và phương chuyển dời bằng 1800. C). Gúc hợp bởi phương của lực và phương chuyển dời bằng 900. D). Gúc hợp bởi phương của lực và phương chuyển dời nhỏ hơn 900. 26). Động lượng của một hệ được bảo toàn khi hệ A). đứng yờn. B). chuyển động đều. C). cụ lập. D). chuyển động khụng cú ma sỏt. 27). Một vật khối lượng 2kg đang chuyển động với vận tốc 10m/s thỡ chịu một lực cựng chiều vận tốc cú độ lớn 100N trong thời gian 0,1s. Sau tỏc dụng của lực vận tốc của vật là bao nhiờu? A). 100m/s. B). 150m/s. C). 10m/s. D). 15m/s. 28). Một vật rơi từ độ cao 50m xuống đất, ở độ cao nào động năng bằng thế năng? A). 20m. B). 30m. C). 15m. D). 25m. 29). Nõng một vật khối lượng m lờn cựng một độ cao với cỏc vận tốc khỏc nhau. Hỏi cụng của trọng lực trong hai trường hợp thế nào? A). Cả hai trường hợp cụng bằng nhau. B). Vận tốc càng lớn, cụng càng lớn. C). Vận tốc càng lớn, cụng càng nhỏ. D). Vật cú kớch thước càng nhỏ cụng càng nhỏ. 30). Một xe khối lượng 200kg lờn dốc cú gúc nghiờng là 30o so với phương ngang, với vận tốc đều là 5m/s, biết hệ số ma sỏt giữa xe và mặt dốc là . Hóy tớnh cụng suất của động cơ chiếc xe. A). 15kJ. B). 25kJ. C). 5kJ. D). 10kJ. -------------------------Hết---------------------------đề kiểm tra 1t – môn vật lí – lớp 10 – Ban KHTN Đề số 002 Họ tên học sinh: ...............................................................Lớp: ................ Hãy chọn đáp án đúng 1). Một chiếc thuyền khối lượng 120kg đang chuyển động 5m/s so với bờ sụng. Một người cú khối lượng 60kg chuyển động từ mũi tới lỏi (tức ngược chiều chuyển động của thuyền) với vận tốc 2m/s so với bờ sụng. Hỏi vận tốc của thuyền so với bờ sụng? A). 7,5m/s. B). 5,5m/s. C). 8,5m/s. D). 6,5m/s. 2). Để nõng một vật cú khối lượng 50kg lờn độ cao h=10m với vận tốc khụng đổi, người ta cần thực hiện một cụng bằng bao nhiờu? A). 500J. B). 5500J. C). 50000J. D). 5000J. 3). Giải thớch vỡ sao người ta thường kộo xe hàng thay vỡ đẩy xe hàng? A). Vỡ thúi quen. B). Vỡ khi kộo xe khối lượng của xe và hàng giảm hơn khi đẩy và do đú lực ma sỏt giảm. C). Vỡ khi kộo ta giảm lực nộn lờn mặt đường do đú cụng sinh ra sẽ ớt hơn khi đẩy. D). Vỡ khi kộo xe hệ số ma sỏt giữa xe và mặt đường nhỏ hơn khi đẩy. 4). Từ điểm A cỏch mặt đất 20m, người ta thả rơi một quả búng nhỏ. Giả sử sau mỗi lần va chạm đất búng quả búng mất 1/5 cơ năng mà nú cú lỳc sắp chạm đất. Tỡm độ cao mà quả búng nảy lờn được sau lần va chạm thứ nhất. A). 18m. B). 20m/s. C). 16m. D). 14m. 5). Giải thớch tại sao khi bắn, sỳng bị giật lựi? A). Vỡ khối lượng của sỳng lớn hơn rất nhiều so với đạn. B). Vỡ người bắn sỳng nghe tiếng nổ sợ quỏ nờn kộo sỳng lựi lại. C). Động lượng của sỳng thu được cú phương ngược với động lượng của đạn. D). Vỡ tay kộo cũ sỳng giật lựi lại. 6). Nõng một vật khối lượng m lờn cựng một độ cao với cỏc vận tốc khỏc nhau. Hỏi cụng của trọng lực trong hai trường hợp thế nào? A). Vận tốc càng lớn, cụng càng nhỏ. B). Vận tốc càng lớn, cụng càng lớn. C). Cả hai trường hợp cụng bằng nhau. D). Vật cú kớch thước càng nhỏ cụng càng nhỏ. 7). Một người đứng trờn thuyền đang đậu ở bến sụng nhảy lờn bờ, rồi nhảy từ bờ xuống thuyền đang đậu. Trong cả hai trường hợp, vận tốc của thuyền thay đổi như thế nào? A). Trường hợp đầu thuyền tiến lại gần bờ, cũn trường hợp sau thỡ ngược lại. B). Cả hai trường hợp thuyền đều rời xa bờ. C). Trường hợp đầu thuyền rời xa bờ, cũn trường hợp sau thỡ ngược lại. D). Cả hai trường hợp thuyền đều tiến sỏt bờ. 8). Đưa một vật lờn độ cao h bằng hai cỏch: theo phương thẳng đứng và dựng mặt phẳng nghiờng. So sỏnh lực kộo và cụng thực hiện trong hai trường hợp, bỏ qua ma sỏt. A). Theo cỏch 1: lực nhỏ hơn và cụng nhỏ hơn. B). Theo cỏch 1: lực lớn hơn và cụng nhỏ hơn. C). Theo cỏch 1: lực lớn hơn và cả hai trường hợp cụng bằng nhau. D). Theo cỏch 1: lực lớn hơn và cụng lớn hơn. 9). Một vật rơi từ độ cao 50m xuống đất, ở độ cao nào động năng bằng thế năng? A). 30m. B). 15m. C). 20m. D). 25m. 10). Một người dựng sỳng bắn một viờn đạn cú khối lượng 10g với vận tốc 400m/s đến gặp một bia gỗ và cắm sõu vào bia gỗ một đoạn 4cm. Hóy xỏc định lực cản trung bỡnh của bia gỗ tỏc dụng vào viờn đạn. A). 21000N. B). 22000N. C). 12000N. D). 20000N. 11). Một xe khối lượng 200kg lờn dốc cú gúc nghiờng là 30o so với phương ngang, với vận tốc đều là 5m/s, biết hệ số ma sỏt giữa xe và mặt dốc là . Hóy tớnh cụng suất của động cơ chiếc xe. A). 15kJ. B). 25kJ. C). 5kJ. D). 10kJ. 12). Ba quả cầu nhỏ a, b, c cú khối lượng bằng nhau chuyển động cựng vận tốc trờn mặt phẳng ngang khụng ma sỏt, sau đú ba quả cầu này lần lượt va chạm với cỏc quả cầu A, B, C ban đầu đứng yờn (a va chạm với A, b va chạm với B, c va chạm với C). Sau va chạm, a vẫn chuyển động theo hướng cũ, b dừng lại cũn c chuyển động theo hướng ngược lại. Trong số cỏc quả cầu A, B, C, quả cầu thu được động lượng lớn nhất là: A). Quả cầu A. B). Quả cầu B. C). Quả cầu C. D). Khụng trả lời được vỡ chưa biết khối lượng cỏc quả cầu A, B, C. 13). Tớnh động năng của một vệ tinh nhõn tạo khối lượng 100kg chuyển động trờn quỹ đạo được coi là trũn, cỏch mặt đất một khoảng bằng bỏn kớnh Trỏi Đất. Cho biết khối lượng Trỏi đất là 6.1024kg, bỏn kớnh Trỏi Đất là 6400km và G=6,67.10-11 Nm2/kg2. A). 156.1010J. B). 15,6.1010J. C). 1,56.1010J. D). 0,156.1010J. 14). Một xe khối lượng 200kg lờn dốc cú gúc nghiờng là 30o so với phương ngang, với vận tốc đều là 5m/s, bỏ qua ma sỏt. Hóy tớnh cụng suất của động cơ chiếc xe. Lấy g=10m/s2. A). 2500W. B). 10000W. C). 5000W. D). 5200W. 15). Một viờn bi sắt khối lượng 2kg đang đứng yờn chịu tỏc dụng của một lực cú độ lớn 100N trong khoảng thời gian 0,1s. Sau tỏc dụng của lực thỡ kết luận nào sau đõy là đỳng. A). Xung lượng của lực tỏc dụng lờn vật là 20kgm/s. B). Động lượng của vật là 10kgm/s. C). Động lượng của vật là 20kgm/s. D). Vận tốc của vật là 15m/s. 16). Động lượng của một hệ được bảo toàn khi hệ A). chuyển động đều. B). đứng yờn. C). cụ lập. D). chuyển động khụng cú ma sỏt. 17). Ba quả cầu cầu a, b, c cựng được nộm ra từ cựng một độ cao với vận tốc bằng nhau; a được nộm thẳng đứng lờn trờn, b được nộm ngang, cũn c được nộm thẳng xuống. Gọi vận tốc khi chạm đất của ba vật lần lượt là va,vb,vc ta cú: A). va=vb>vc. B). vc>vb>vc. C). va=vb=vc. D). va>vb>vc. 18). Một vật khối lượng 2kg rơi khụng vận tốc đầu từ độ cao z=8m. Hóy tớnh thế năng của vật và cụng của lực cản khi vật lỳn vào đất. Lấy g=9,8m/s2. A). 156,8J và 156,8J. B). 15,6J và 160J C). 15,7J và 156,8J. D). 156,8J và 160J. 19). Một ụ tụ khối lượng 500kg đang chuyển động với vận tốc 20m/s thỡ phanh gấp và chuyển động thờm quóng đường 4m thỡ dừng lại. Tớnh lực cản tỏc dụng vào xe. A). 20000 N. B). 51000 N. C). 25000 N. D). 15000 N. 20). Một vật khối lượng 2kg đang chuyển động với vận tốc 10m/s thỡ chịu một lực cựng chiều vận tốc cú độ lớn 100N trong thời gian 0,1s. Sau tỏc dụng của lực vận tốc của vật là bao nhiờu? A). 100m/s. B). 15m/s. C). 10m/s. D). 150m/s. 21). Định luật bảo toàn cơ năng được ỏp dụng trong trường hợp nào sau đõy? A). Vật chỉ chịu tỏc dụng của lực thế. B). Vật chịu tỏc dụng của trọng lực và lực ma sỏt. C). Vật chịu tỏc dụng của lực đàn hồi và lực ma sỏt. D). Vật chịu tỏc dụng của lực ma sỏt. 22). Chọn phỏt biểu sai. A). Khi cỏc lực tỏc dụng lờn vật sinh cụng õm thỡ động năng của vật giảm. B). Khi cỏc lực tỏc dụng lờn vật sinh cụng dương thỡ động năng của vật tăng. C). Khi vật sinh cụng dương thỡ động năng của vật tăng. D). Độ biến thiờn động năng của vật trong một quỏ trỡnh bằng tổng cụng thực hiện bởi cỏc lực tỏc dụng lờn vật trong quỏ trỡnh ấy. 23). Một vệ tinh nhõn tạo đang chuyển động quanh Trỏi Đất ở độ cao h=5km. Hóy cho biết lực nào làm vệ tinh chuyển động trũn, tớnh cụng của lực đú khi vệ tinh quay một vũng quanh Trỏi Đất, biết bỏn kớnh Trỏi Đất là R=6400km. A). Lực hấp dẫn của Trỏi Đất và cụng bằng 0kJ. B). Lực hấp dẫn của Trỏi Đất và cụng bằng 32000kJ. C). Lực hấp dẫn của Trỏi Đất và cụng bằng 23000kJ. D). Lực hấp dẫn của Trỏi Đất và cụng bằng 12,8 kJ. 24). Trong trường hợp nào sau đõy thỡ lực tỏc dụng lờn vật khụng thực hiện cụng mặc dự vật cú dịch chuyển? A). Gúc hợp bởi phương của lực và phương chuyển dời nhỏ hơn 900. B). Gúc hợp bởi phương của lực và phương chuyển dời bằng 1800. C). Gúc hợp bởi phương của lực và phương chuyển dời bằng 900. D). Gúc hợp bởi phương của lực và phương chuyển dời bằng 00. 25). Chọn cõu phỏt biểu đỳng. A). Động lượng của vật là đại lượng vụ hướng và cú độ lớn là tớch khối lượng với vận tốc của vật. B). Động lượng của vật là đại lượng vộc tơ, cựng phương và ngược chiều với vectơ vận tốc của vật. C). Động lượng của vật là đại lượng vộc tơ, cú phương vuụng gúc với vectơ vận tốc của vật. D). Động lượng của vật là đại lượng vộc tơ và cú độ lớn là tớch khối lượng với vận tốc của vật. 26). Nhà mỏy thuỷ điện được xõy dựng ở những nơi cú cỏc thỏc nước cao để lợi dụng năng lượng nước chảy xuống. Tuabin mỏy phỏt điện phỏt ra cụng suất 25MW. Hóy tớnh độ cao của thỏc nước, biết mỗi phỳt nước chảy vào tuabin mỏy phỏt điện là 1800m3 và hiệu suất của tuabin là 0,8. Lấy g=10m/s2. A). 401,2m. B). 1040m. C). 104,2m. D). 204m. 27). Một chiếc xe khối lượng 300kg chuyển động trờn mặt phẳng nghiờng dài 200m cú gúc nghiờng 30o so với phương ngang với vận tốc khụng đổi. Hóy tớnh cụng mà động cơ xe thực hiện khi lờn dốc. Bỏ qua ma sỏt và lấy g=10m/s2. A). 30KJ. B). 3000KJ. C). 3KJ. D). 300kJ. 28). Một vật được nộm thẳng đứng từ mặt đất lờn trờn với vận tốc 20m/s. Hỏi ở độ cao nào thỡ động năng của vật cú giỏ trị bằng thế năng. Chọn gốc thế năng tại mặt đất, lấy g=10m/s2, bỏ qua mọi lực cản. A). 20m. B). 15m. C). 10m. D). 5m. 29). Cụng của trọng lực phụ thuộc phụ thuộc vào những yếu tố nào? A). Phụ thuộc vào vận tốc đầu. B). Phụ thuộc vào hỡnh dạng đường đi. C). Phụ thuộc vào chiều dài đường đi. D). Phụ thuộc vào điểm đầu và điểm cuối. 30). Một chiếc thuyền khối lượng M=100kg đang đứng yờn trờn mặt hồ. Một người cú khối lượng 60kg di chuyển từ mũi thuyền tới đuụi thuyền với vận tốc so với thuyền là v=2m/s. Tớnh vận tốc của người so với bờ hồ. Bỏ qua sức cản của nước. A). 5,75 B). 0,70m/s. C). 7,5m/s. D). 0,75m/s. -------------------------Hết---------------------------đề kiểm tra 1t – môn vật lí – lớp 10 – Ban KHTN Đề số 003 Họ tên học sinh: ...............................................................Lớp: ................ Hãy chọn đáp án đúng 1). Một người đứng trờn thuyền đang đậu ở bến sụng nhảy lờn bờ, rồi nhảy từ bờ xuống thuyền đang đậu. Trong cả hai trường hợp, vận tốc của thuyền thay đổi như thế nào? A). Cả hai trường hợp thuyền đều rời xa bờ. B). Trường hợp đầu thuyền rời xa bờ, cũn trường hợp sau thỡ ngược lại. C). Trường hợp đầu thuyền tiến lại gần bờ, cũn trường hợp sau thỡ ngược lại. D). Cả hai trường hợp thuyền đều tiến sỏt bờ. 2). Định luật bảo toàn cơ năng được ỏp dụng trong trường hợp nào sau đõy? A). Vật chịu tỏc dụng của trọng lực và lực ma sỏt. B). Vật chịu tỏc dụng của lực ma sỏt. C). Vật chịu tỏc dụng của lực đàn hồi và lực ma sỏt. D). Vật chỉ chịu tỏc dụng của lực thế. 3). Trong trường hợp nào sau đõy thỡ lực tỏc dụng lờn vật khụng thực hiện cụng mặc dự vật cú dịch chuyển? A). Gúc hợp bởi phương của lực và phương chuyển dời bằng 00. B). Gúc hợp bởi phương của lực và phương chuyển dời bằng 900. C). Gúc hợp bởi phương của lực và phương chuyển dời bằng 1800. D). Gúc hợp bởi phương của lực và phương chuyển dời nhỏ hơn 900. 4). Để nõng một vật cú khối lượng 50kg lờn độ cao h=10m với vận tốc khụng đổi, người ta cần thực hiện một cụng bằng bao nhiờu? A). 500J. B). 5000J. C). 50000J. D). 5500J. 5). Từ điểm A cỏch mặt đất 20m, người ta thả rơi một quả búng nhỏ. Giả sử sau mỗi lần va chạm đất búng quả búng mất 1/5 cơ năng mà nú cú lỳc sắp chạm đất. Tỡm độ cao mà quả búng nảy lờn được sau lần va chạm thứ nhất. A). 20m/s. B). 16m. C). 18m. D). 14m. 6). Động lượng của một hệ được bảo toàn khi hệ A). đứng yờn. B). cụ lập. C). chuyển động đều. D). chuyển động khụng cú ma sỏt. 7). Một xe khối lượng 200kg lờn dốc cú gúc nghiờng là 30o so với phương ngang, với vận tốc đều là 5m/s, bỏ qua ma sỏt. Hóy tớnh cụng suất của động cơ chiếc xe. Lấy g=10m/s2. A). 5000W. B). 10000W. C). 5200W. D). 2500W. 8). Giải thớch tại sao khi bắn, sỳng bị giật lựi? A). Động lượng của sỳng thu được cú phương ngược với động lượng của đạn. B). Vỡ khối lượng của sỳng lớn hơn rất nhiều so với đạn. C). Vỡ tay kộo cũ sỳng giật lựi lại. D). Vỡ người bắn sỳng nghe tiếng nổ sợ quỏ nờn kộo sỳng lựi lại. 9). Giải thớch vỡ sao người ta thường kộo xe hàng thay vỡ đẩy xe hàng? A). Vỡ khi kộo xe hệ số ma sỏt giữa xe và mặt đường nhỏ hơn khi đẩy. B). Vỡ khi kộo ta giảm lực nộn lờn mặt đường do đú cụng sinh ra sẽ ớt hơn khi đẩy. C). Vỡ khi kộo xe khối lượng của xe và hàng giảm hơn khi đẩy và do đú lực ma sỏt giảm. D). Vỡ thúi quen. 10). Một vệ tinh nhõn tạo đang chuyển động quanh Trỏi Đất ở độ cao h=5km. Hóy cho biết lực nào làm vệ tinh chuyển động trũn, tớnh cụng của lực đú khi vệ tinh quay một vũng quanh Trỏi Đất, biết bỏn kớnh Trỏi Đất là R=6400km. A). Lực hấp dẫn của Trỏi Đất và cụng bằng 23000kJ. B). Lực hấp dẫn của Trỏi Đất và cụng bằng 12,8 kJ. C). Lực hấp dẫn của Trỏi Đất và cụng bằng 32000kJ. D). Lực hấp dẫn của Trỏi Đất và cụng bằng 0kJ. 11). Ba quả cầu nhỏ a, b, c cú khối lượng bằng nhau chuyển động cựng vận tốc trờn mặt phẳng ngang khụng ma sỏt, sau đú ba quả cầu này lần lượt va chạm với cỏc quả cầu A, B, C ban đầu đứng yờn (a va chạm với A, b va chạm với B, c va chạm với C). Sau va chạm, a vẫn chuyển động theo hướng cũ, b dừng lại cũn c chuyển động theo hướng ngược lại. Trong số cỏc quả cầu A, B, C, quả cầu thu được động lượng lớn nhất là: A). Khụng trả lời được vỡ chưa biết khối lượng cỏc quả cầu A, B, C. B). Quả cầu C. C). Quả cầu A. D). Quả cầu B. 12). Cụng của trọng lực phụ thuộc phụ thuộc vào những yếu tố nào? A). Phụ thuộc vào vận tốc đầu. B). Phụ thuộc vào hỡnh dạng đường đi. C). Phụ thuộc vào chiều dài đường đi. D). Phụ thuộc vào điểm đầu và điểm cuối. 13). Chọn phỏt biểu sai. A). Khi cỏc lực tỏc dụng lờn vật sinh cụng dương thỡ động năng của vật tăng. B). Khi vật sinh cụng dương thỡ động năng của vật tăng. C). Độ biến thiờn động năng của vật trong một quỏ trỡnh bằng tổng cụng thực hiện bởi cỏc lực tỏc dụng lờn vật trong quỏ trỡnh ấy. D). Khi cỏc lực tỏc dụng lờn vật sinh cụng õm thỡ động năng của vật giảm. 14). Tớnh động năng của một vệ tinh nhõn tạo khối lượng 100kg chuyển động trờn quỹ đạo được coi là trũn, cỏch mặt đất một khoảng bằng bỏn kớnh Trỏi Đất. Cho biết khối lượng Trỏi đất là 6.1024kg, bỏn kớnh Trỏi Đất là 6400km và G=6,67.10-11 Nm2/kg2. A). 1,56.1010J. B). 156.1010J. C). 15,6.1010J. D). 0,156.1010J. 15). Nõng một vật khối lượng m lờn cựng một độ cao với cỏc vận tốc khỏc nhau. Hỏi cụng của trọng lực trong hai trường hợp thế nào? A). Vận tốc càng lớn, cụng càng nhỏ. B). Vật cú kớch thước càng nhỏ cụng càng nhỏ. C). Cả hai trường hợp cụng bằng nhau. D). Vận tốc càng lớn, cụng càng lớn. 16). Một chiếc xe khối lượng 300kg chuyển động trờn mặt phẳng nghiờng dài 200m cú gúc nghiờng 30o so với phương ngang với vận tốc khụng đổi. Hóy tớnh cụng mà động cơ xe thực hiện khi lờn dốc. Bỏ qua ma sỏt và lấy g=10m/s2. A). 3000KJ. B). 3KJ. C). 300kJ. D). 30KJ. 17). Một ụ tụ khối lượng 500kg đang chuyển động với vận tốc 20m/s thỡ phanh gấp và chuyển động thờm quóng đường 4m thỡ dừng lại. Tớnh lực cản tỏc dụng vào xe. A). 20000 N. B). 25000 N. C). 15000 N. D). 51000 N. 18). Một vật rơi từ độ cao 50m xuống đất, ở độ cao nào động năng bằng thế năng? A). 15m. B). 20m. C). 30m. D). 25m. 19). Một người dựng sỳng bắn một viờn đạn cú khối lượng 10g với vận tốc 400m/s đến gặp một bia gỗ và cắm sõu vào bia gỗ một đoạn 4cm. Hóy xỏc định lực cản trung bỡnh của bia gỗ tỏc dụng vào viờn đạn. A). 12000N. B). 20000N. C). 22000N. D). 21000N. 20). Một vật

File đính kèm:

  • docLy 10 1 T Ban TN.doc