Bài tập thực hành Toán lớp 2 năm học 2026-2027 (Bộ phiếu theo bài học sách Kết nối tri thức)

docx223 trang | Chia sẻ: Bảo Vinh | Ngày: 01/11/2026 | Lượt xem: 18 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang mẫu tài liệu Bài tập thực hành Toán lớp 2 năm học 2026-2027 (Bộ phiếu theo bài học sách Kết nối tri thức), để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Biên soạn: ThuVienGiaoAn.vn TOÁN 2 PHIẾU 3 · TIẾT 3 Bài 33. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20, 100 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Mỗi con diều ghi một phép tính. a) Số? Con diều A B C D E Phép tính 30 + 40 90 − 50 20 + 60 100 − 40 50 − 30 Kết quả b) Những con diều ghi phép tính có kết quả lớn hơn 60 là: . c) Những con diều ghi phép tính có kết quả lớn hơn 30 và bé hơn 70 là: . Bài 2. Đặt tính rồi tính. a) 29 + 46 75 − 29 75 − 46 b) 19 + 54 73 − 19 73 − 54 c) Biết 27 + 38 = 65. Không cần đặt tính, viết kết quả vào ô trống: 65 − 27 = 65 − 38 = 105 Biên soạn: ThuVienGiaoAn.vn PHIẾU 3 · TIẾT 3 (tiếp theo) Bài 3. Mỗi chiếc thuyền đỗ vào bến ghi kết quả của phép tính trên thuyền. Nối mỗi thuyền với bến của nó. 39 + 26 • • 34 81 − 47 • • 46 23 + 48 • • 65 45 + 35 • 70 − 24 • • 71 92 − 39 • • 80 Thuyền ghi phép tính không có bến đỗ. Bài 4. Giải bài toán: Tủ sách của lớp có 48 quyển truyện tranh và 26 quyển truyện chữ. Hỏi tủ sách của lớp có tất cả bao nhiêu quyển truyện? Bài giải 106 Biên soạn: ThuVienGiaoAn.vn TOÁN 2 PHIẾU 4 · TIẾT 4 Bài 33. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20, 100 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Số? a) Tính theo chiều mũi tên. 35 → + 26 → → − 8 → 71 → − 45 → → + 19 → b) Tính tổng các số hạng bằng nhau. 16 + 16 + 16 = 5 + 5 + 5 + 5 = Bài 2. Cho bảng số: 26 27 28 29 30 a) Tìm hai số trong bảng có hai chữ số giống nhau rồi tính tổng hai số đó. 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 + = 41 42 43 44 45 b) Hai số ở hai ô liền nhau trong cùng một hàng có 46 47 48 49 50 tổng là 59: và c) Hiệu của số lớn nhất và số bé nhất trong bảng: Bài 3. Giải bài toán: Cửa hàng có 64 quả dưa hấu. Buổi sáng cửa hàng đã bán 29 quả. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu quả dưa hấu? Bài giải Bài 4. Số? Số ở mỗi viên gạch bằng tổng hai số ở hai viên gạch ngay dưới nó. 13 5 4 1 5 2 3 107 Biên soạn: ThuVienGiaoAn.vn TOÁN 2 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 34. Ôn tập hình phẳng Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Số? Mỗi hình dưới đây có mấy đoạn thẳng? Số đoạn thẳng: a) b) c) d) Bài 2. Dùng thước đo độ dài mỗi đoạn thẳng dưới đây. a) Viết số đo vào ô trống. EG = cm HK = cm LM = cm ST = cm b) Hai đoạn thẳng dài bằng nhau là: . c) Đoạn thẳng dài nhất là , đoạn thẳng ngắn nhất là . d) Đoạn thẳng LM dài hơn đoạn thẳng HK là cm. Bài 3. Những hình nào dưới đây là hình tứ giác? Viết tên các hình đó. Các hình tứ giác là: . 108 Biên soạn: ThuVienGiaoAn.vn PHIẾU 1 · TIẾT 1 (tiếp theo) Bài 4. Viết tên các nhóm ba điểm thẳng hàng có trong hình dưới đây. Bài 5. Vẽ (theo mẫu): vẽ lại bốn hình mẫu vào phần lưới ô vuông bên dưới đường kẻ đậm. Chấm các đỉnh theo ô rồi nối các đỉnh như hình mẫu. 109 Biên soạn: ThuVienGiaoAn.vn TOÁN 2 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 34. Ôn tập hình phẳng Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Dùng thước vẽ: a) đoạn thẳng MN dài 6 cm, bắt đầu từ điểm M; b) đoạn thẳng PQ dài 9 cm, bắt đầu từ điểm P. Bài 2. Số? a) Điểm H nằm trên đoạn thẳng EK. Tính độ dài đoạn thẳng HK. cm − cm = cm Đoạn thẳng HK dài cm. b) Đo độ dài mỗi đoạn thẳng rồi tính độ dài đường gấp khúc GHIK. GH = cm HI = cm IK = cm Độ dài đường gấp khúc GHIK: cm + cm + cm = cm Bài 3. Các hình được xếp theo một quy luật. Khoanh vào chữ đặt trước hình thích hợp với dấu "?". A. hình vuông B. hình tam giác C. hình tròn D. hình chữ nhật 110

File đính kèm:

  • docxbai_tap_thuc_hanh_toan_lop_2_nam_hoc_2026_2027_bo_phieu_theo.docx
  • docxĐáp án.docx