Bài tập trắc nghiệm chương điện li

Câu 1. Sự điện li là:

a) Sự tách electron

b) Sự nhận electron

c) Sự phân li của chất tan trong nước thành các ion

d) Sự cho proton

 

Câu 2. Dung dịch đường không dẫn điện, dung dịch muối ăn (NaCl) dẫn điện rất tốt. Điều này được giải thích:

a) Đường là chất hữu cơ (saccarozơ), còn muối ăn là chất vô cơ (muối natri clorua)

b) Trong dung dịch, muối ăn bị phân li thành các ion, còn đường không bị phân li.

c) Phân tử đường chứa liên kết cộng hoá trị, còn muối ăn là hợp chất ion.

d) Đường có vị ngọt còn muối ăn có vị mặn.

 

Câu 3. Chất điện li mạnh là chất:

a) Khi tan trong nước, các phân tử hoà tan đều phân li thành ion.

b) Dễ nhường electron cho các chất khác.

c) Làm đổi màu chất chỉ thị màu.

d) Khi tan trong nước cho môi trường có pH = 7.

 

Câu 4. Dãy nào trong các chất dưới đây gồm toàn các chất điện li mạnh:

a) NaOH, H2SO4, KCl, CuCl2, AgCl

b) H2SiO3, H3PO4, H2SO4, KOH, LiOH

c) HCl, HI, CuSO4, Ba(OH)2, Ag2NO3

d) H2S, H2SO4, H3PO4, Fe(OH)3, CH3COOH

 

doc6 trang | Chia sẻ: oanh_nt | Lượt xem: 4327 | Lượt tải: 3download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Bài tập trắc nghiệm chương điện li, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG ĐIỆN LI Câu 1. Sự điện li là: a) Sự tách electron b) Sự nhận electron c) Sự phân li của chất tan trong nước thành các ion d) Sự cho proton Câu 2. Dung dịch đường không dẫn điện, dung dịch muối ăn (NaCl) dẫn điện rất tốt. Điều này được giải thích: a) Đường là chất hữu cơ (saccarozơ), còn muối ăn là chất vô cơ (muối natri clorua) b) Trong dung dịch, muối ăn bị phân li thành các ion, còn đường không bị phân li. c) Phân tử đường chứa liên kết cộng hoá trị, còn muối ăn là hợp chất ion. d) Đường có vị ngọt còn muối ăn có vị mặn. Câu 3. Chất điện li mạnh là chất: a) Khi tan trong nước, các phân tử hoà tan đều phân li thành ion. b) Dễ nhường electron cho các chất khác. c) Làm đổi màu chất chỉ thị màu. d) Khi tan trong nước cho môi trường có pH = 7. Câu 4. Dãy nào trong các chất dưới đây gồm toàn các chất điện li mạnh: a) NaOH, H2SO4, KCl, CuCl2, AgCl b) H2SiO3, H3PO4, H2SO4, KOH, LiOH c) HCl, HI, CuSO4, Ba(OH)2, Ag2NO3 d) H2S, H2SO4, H3PO4, Fe(OH)3, CH3COOH Câu 5. Trong các chất sau đây: Natri hidroxit, đường saccarozơ, axít clohidric, đồng sunfat, benzen, bari clorua, etanol Số chất điện li và không điện li tương ứng bằng: a) 3 và 4 b) 4 và 3 c) 2 và 5 d) 5 và 2 Câu 6. Độ điện li α của một chất điện li có thể biểu thị toán học bằng công thức: a) α = n.N b) α = n.N.100% c) α = .100% d) α = .100% Trong đó: n là số mol chất bị phân li ra ion N là số mol chất hoà tan. Câu 7. Thêm từ từ từng giọ axít sunfuric vào dung dịch bari hidroxit đến dư. Độ dẫn điện của hệ sẽ biến đổi như thế nào ? a) Lúc đầu giảm dần sau tăng. b) Lúc đầu tăng dấn sau giảm. c) Tăng dần. d) Giảm dần. CAO HOÀI PHÔNG Câu 8. Theo thuyết Bron – stet thì: a) Axít là chất nhường proton (H+), bazơ là chất nhận proton. b) Axít là chất nhận proton (H+), bazơ là chất nhường proton. c) Axít là chất trong phân tử có nguyên tử H, bazơ là chất trong phân tử có nhóm OH. d) Axít là chất làm quỳ tím chuyển thành xanh, bazơ là chất làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ. Câu 9. Theo định nghĩa axít – bazơ của Bron – stet, hãy xét các chất và ion sau: 1. Dãy nào sau đây chỉ gồm những chất có tính axít ? a) HSO4-, NH4+, HCO3- b) NH4+, HCO3-, CH3COO- c) ZnO, Al2O3, HSO4- d) HSO4-, NH4+, H3O+ 2. Dãy nào sau đây chỉ gồm những chất có tính bazơ ? a) CO32-, CH3COO-, S2- b) NH4+, Na+, ZnO c) Cl-, Al2O3, HCO3- d) H2O, HSO4-, H3O+ 3. Dãy nào sau đây chỉ gồm những chất lưỡng tính ? a) Al2O3, HSO4-, CO32- b) Na+, NH4+, CH3COO- c) HCO3-, ZnO, H2O d) H3O+, S2-, Cl- 4. Dãy nào sau đây chỉ gồm những chất trung tính ? a) Al2O3, HSO4-, H2O b) SO42-, Na+, Cl- c) HCO3-, ZnO, NH4+ d) H3O+, CH3COO-, CO32- Câu 10. Theo thuyết A – rê – ni – ut thì: a) Axít là chất nhận proton. b) Bazơ là chất nhường proton. c) Axít là chất khi tan trong nước phân li ra cation H+. d) Bazơ là chất trong thành phần phân tử có một hay nhiều nhóm OH. Câu 11. Các chất cho sau đây là hidroxit lưỡng tính: a) Zn(OH)2 b) Ba(OH)2 c) Al(OH)3 d) Sn(OH)2 Câu 12. Giá trị pH của dung dịch cho biết: a) Độ phân li của nước b) Độ axít của dung dịch c) Tính chất của môi trường d) Tỉ khối của khí so với hidro Câu 13. Phản ứng trao đổi trong dung dịch chất điện li chỉ xảy ra khi: a) Tạo thành chất kết tủa b) Tạo thành chất khí dễ bay hơi c) Tạo thành chất điện li yếu d) Tạo thành dung dịch có pH = 7 Câu 14. Những phản ứng trao đổi ion giữa các chất sau: - Natri clorua và bạc nitrat - Natri nitrat và đồng sunfat - Canxi cacbonat và axit clohidric - Canxi hidroxit và sắt (III) clorua - Bari clirua và natri hidroxit Số phản ứng trao đổi xảy ra hoàn toàn là: a) 2 b) 3 c) 1 d) 4 Câu 15. Dung dịch muối kali axetat (CH3COOK) làm quỳ tím chuyển sang màu: a) Màu đỏ b) Màu vàng c) Màu xanh d) Màu nâu Câu 16. Trong 4 dãy ion dưới đây: a) Fe3+, CH3COO-, H+ , Cl- b) CO32-, NO3-, Al3+, Fe2+ c) PO43-, SO42-, Ag+, Ca2+ d) Ba2+, SO32-, NH4+, Cu2+ Dãy nào gồm tất cã các ion dễ dàng tách ra khỏi dung dịch bằng cách tạo chất kết tủa. Câu 17. Trong 4 dãy ion dưới đây: a) H+, Ag+, CH3COO-, Cl- b) CO32-, NO3-, Al3+, Fe2+ c) I-, Na+, Cu2+, SO42- d) S2-, SO32-, NH4+, CO32- Dãy nào gồm các ion dễ dàng tách khỏi dung dịch bằng cách tạo thành những chất khí (chất bay hơi). Câu 18. Trong 4 dãy ion dưới đây: a) I-, OH-, Fe3+, Fe2+ b) Cl-, Br-, CO32-, NO3- c) H+, Ba2+, Na+, Al3+ d) Ag+, Cu2+, Zn2+, K+ Dãy nào gồm các ion dễ dàng nhận biết bằng phản ứng làm biến đổi màu dung dịch. Câu 19. Dung dịch natri clorua trong nước có môi trường: a) Axit b) Trung tính c) Bazơ d) Muối Câu 20. Dung dịch sắt (III) nitrat làm quỳ tím chuyển sang: a) Màu xanh b) Màu vàng c) Màu đỏ d) Không màu Câu 21. Muối axit là loại muối: a) Có khả năng phản ứng với bazơ b) Muối vẫn còn hidro trong phân tử c) Muối taoh bởi axit yếu, bazơ mạnh d) Muối vẫn còn hidro trong phân tử có khả năng phân li tạo ra cation H+ trong nước Câu 22. Muối trung hoà là loại muối: a) Tạo bởi axit mạnh và bazơ yếu b) Không còn hidro trong gốc axit c) Có khả năng phản ứng với axit và bazơ d) Tạo bởi axit mạnh và bazơ mạnh Câu 23. Trong quá trình điện li các chất trong dung dịch, nước đóng vai trò: a) Môi trường điện li b) Dung môi không phân cực c) Tạo liên kết hidro với các phân tử chất tan d) Dung môi phân cực Câu 24. Theo quan điểm của Bron – stết thì: a) Axit hoà tan được mọi kim loại b) Axit tác dụng được với được với mọi bazơ c) Axit là chất cho proton d) Axit là chất điện li mạnh Câu 25. Theo thuyết Bron – stêt thì: a) Axit hoặc bazơ có thể là phân tử hoặc ion b) Trong thành phần của axit phải có H c) Trong thành phần của bazơ phải có nhóm OH d) Nước là một axit Câu 26. Thang pH thường dùng có giá trị từ 0 đến 14 là vì: a) Ở 25oC, tích số ion của [H+][OH-] bằng 10-14 b) pH chỉ dùng cho những dung dịch có nồng độ ion H+ nhỏ c) pH của môi trường chỉ có giá trị đến 14 d) Axit mạnh nhất cũng chỉ có pH bằng 0 Câu 27. Đối với một dung dịch: a) Giá trị nồng độ H+ tăng thì độ axit tăng b) Giá trị độ pH tăng thì độ axit tăng c) Dung dịch có pH < 7 làm quỳ tím hoá đỏ d) Dung dịch có pH = 7 không làm đổi màu quỳ tím Câu 28. Trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong dung dịch? a) CaCl2 và Na2CO3 b) HNO3 và NaHCO3 c) BaCl2 và KOH d) NaCl và AgNO3 Câu 29. Dãy nào sau đây gồm các chất vừa tác dụng được dung dịch kiềm mạnh vừa tác dụng được với axít mạnh ? a) Al(OH)3, Na2CO3, NH4Cl b) Ba(OH)2, AlCl3, ZnO c) Mg(HCO3)2, Sn(OH)2, KOH d) NaHCO3, Zn(OH)2, CH3COONH4 Câu 30. Có 4 lọ đựng dung dịch mất nhãn là: AlCl3, NaNO3, K2CO3 và NH4NO3. Nếu chỉ được phép dùng một chất làm thuốc thử thì chọn: a) Dung dịch NaOH b) Dung dịch H2SO4 c) Dung dịch Ba(OH)2 d) Dung dịch AgNO3 Câu 31. Độ điện li α của chất điện li phụ thuộc: a) Bản chất của chất điện li b) Bản chất của dung môi c) Nhiệt độ của môi trường và nồng độ của chất tan d) Cả a, b, c đều đúng Câu 32. Phương trình ion thu gọn: H+ + OH- → H2O biểu diễn bản chất của phản ứng hoá học: a) 2HCl + Ba(OH)2 → BaCl2 + 2 H2O b) 2NaOH + CuSO4 → Cu(OH)2↓ + Na2SO4 c) H2SO4 + BaCl2 → BaSO4↓ + 2HCl d) 3KOH + Fe(NO3)3 → Fe(OH)3↓ + 3KNO3 Câu 33. Theo thuyết Bron – stêt, phản ứng trong đó H2O đóng vai trò axít là: a) HCl + H2O ↔ H3O+ b) NH3 + H2O ↔ NH4+ + OH- c) CuSO4 + 5H2O ↔ CuSO4.5H2O d) H2SO4 + H2O ↔ H3O+ + HSO4- Câu 34. Cho 10,6g Na2CO3 vào 12g dung dịch H2SO4 98%. Hỏi thu được bao nhiêu gam dung dịch? Nếu cô cạn dung dịch sau phản ứng sẽ thu được bao nhiêu gam chất rắn? a) 18,2g dd và 14,2g chất rắn b) 18,2g dd và 16,16g chất rắn c) 22,6g dd và 16,16g chất rắn d) 7,1g dd và 9,1g chất rắn Câu 35. Trong dung dich Al2(SO4)3 loãng có chứa 0,6mol SO42- thì trong dung dịch có chứa: a) 0,2mol Al2(SO4)3 b) 0,4mol Al3+ c) 1,8mol Al2(SO4)3 d) Cả a và b đều đúng Câu 36. Cho hỗn hợp 3 kim loại A, B, C có khối lượng 2,17g tác dụng hết với dung dịch axit HCl, tạo ra 1,68 lít khí H2 (đktc). Khối lượng muối clorua trong dung dịch sau phản ứng là: a) 7,945g b) 7,495g c) 7,549g d) 7,594g Câu 37. Thể tích dung dịch NaOH 2M tối thiểu để hấp thụ hết 5,6 lít khí SO2 (đktc) là: a) 250ml b) 500ml c) 125ml d) 175ml Câu 38. Trộn lẫn 100ml dung dịch KOH 1M với 50ml dung dịch H3PO4 1M thì nồng độ mol của muối trong dung dịch là: a) 0,33 M b) 0,66 M c) 0,44 M d) 1,1 M Câu 39. Cho 10ml dd axit HCl có pH = 3. Cần thêm bao nhiêu ml H2O để dung dịch axit có pH = 4? a) 90ml b) 100ml c) 10ml d) 40ml Câu 40. Độ điện li α của một axit đơn chức trong dung dịch có nồng độ 0,2 mol/l bằng 0,15 (15%). Khối lượng ion H+ trong 2 lít dung dịch là: a) 6g b) 0,6g c) 0,06g d) 60g Câu 41. Thể tích dd HCl 0,3M cần để trung hoà 100ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,1M là: a) 100ml b) 150ml c) 200ml d) 250ml Bài 42. Câu nào sai trong các câu sau: A. Quá trình phân li các chất trong nước ra ion gọi là sự điện li. B. Những chất nào tan trong nước phân li ra thành ion được gọi là chất điện li C. Những muối vô cơ khi nóng chảy không phân li ra ion nên không là chất điện li D. Những muối vô cơ khi nóng chảy phân li ra ion được gọi là chất điện li Bài 43. Hãy chọn câu đúng trong các câu sau: A. Quá trình điện li của NaCl và HCl trong nước hoàn toàn giống nhau B. Quá trình điện li của NaCl và HCl trong nước khác nhau C. Quá trình điện li của NaCl trong nước là do sự tương tác giữa các phân tử nước phân cực và các tinh thể muối D. Quá trình điện li của HCl trong nước là do sự tương tác giữa các phân tử nước phân cực và ion H+ và ion Cl- Bài 44. Trong 1 lít dung dịch CH3COOH 0,01M có 6,26.1021 phân tử chưa phân li và ion. Biết số Avogadro là 6,023.1023. Độ điện li α có giá trị là: A. 3,93% B. 3,39% C. 3,99% D. 4,89% Bài 45. Cân bằng sau tồn tại trong dung dịch: CH3COOH ↔ H+ + CH3COO- Độ điện li α của CH3COOH tăng khi: A. Nhỏ vài giọt dung dịch axít mạnh như HCl, H2SO4 B. Pha loãng dung dịch hoặc nhỏ vài giọt kiềm loãng C. Cho thêm nước đá D. Không xác định được Bài 46. Hãy chọn câu đúng trong các câu sau: Đối với chất điện li yếu, khi thay đổi nồng độ dung dịch (nhiệt độ không đổi) thì: A. Độ điện li và hằng số điện li đều không thay đổi B. Độ điện li và hằng số điện li đều thay đổi C. Đội điện li không thay đổi và hằng số điện li thay đổi D. Đội điện li thay đổi và hằng số điện li không thay đổi Bài 47. Trong 1ml dung dịch axit HNO2 có 5,64.1019 phân tử HNO2 3,6.1018 ion NO2-. Độ điện li α của dung dịch axit trên là: A. 6% B. 5% C. 5,5% D. Kết quả khác Bài 48. Biết hằng số điện li KHCN = 7.10-10, độ điện li α của axit HCN trong dung dịch 0,05M là: A. 0.019% B. 0,0118% C. 0,017% D. 0,026% Bài 49. Axit CH3COOH có KCH3COOH = 1,8.10-5, độ điện li α của axit axit CH3COOH trong dung dịch 0,1M là: A. 1,43% B. 1,36% C. 1,35% D. 1,34% Bài 50. Lấy 2,5ml dung dịch CH3COOH 4M rồi pha loãng với nước thành 1 lít dung dịch X. Biết rằng trong 100ml dung dịch X có 6,28.1018 ion và phân tử axit không phân li. Độ điện li của axit trên là: A. 4,23% B. 4,32% C. 4,42% D. Kết quả khác Bài 51. Hãy chọn câu đúng trong các câu sau: Đối với chất điện li yếu, khi thay đổi nhiệt độ của dung dịch (nồng độ không thay đổi) thì: A. Độ điện li và hằng số điện li đều không thay đổi B. Độ điện li và hằng số điện li đều thay đổi C. Độ điện li không thay đổi và hằng số điện li thay đổi D. Độ điện li thay đổi và hằng số điện li không thay đổi Bài 52. Có 300ml dung dịch axit CH3COOH 0,2M (Ka = 1,8.10-5). Nếu muốn độ điện li tăng gấp đôi thì số ml nước cần phải thêm vào là: A. 790ml B. 820ml C. 850ml D. Kết quả khác Bài 53. Nồng độ của ion H+ trong dung dịch CH3COOH 0,1M là 0,0013mol/l. Độ điện li của axit ở nồng độ đó là: A. 2,3% B. 1,3% C. 1,2% D. 1,32% Bài 54.a. Chất nào dưới đây không điện li ra ion khi hòa tan trong nước? A. MgCl2 B. HClO3 C. C6H12O6 (glocozơ) D. Ba(OH)2 Bài 54.b. Dung dịch nào sau đây không dẫn điện được? A. HCl trong C6H6 (benzen) B. Ca(OH)2 trong nước C. CH3COONa trong nước D. NaHSO4 trong nước Bài 55. Trường hợp nào sau đây không dẫn điện được? A. KCl răng khan B. Nước biển C. Nước sông, ao, hồ D. Dung dịch KCl trong nước Bài 56. Cho các chất và ion: NH4+ (1), Al(H2O)3+ (2), S2- (3), C6H5O- (4), Zn(OH)2 (5), Na+ (6), Cl- (7) Dãy các chất, ion nào sau đây đóng vai trò axit? A. (1) và (2) B. (1) và (3) C. (2) và (4) D. (3), (4) và (5) Bài 57. Kết luận nào dưới đây là đúng theo thuyết A-re-ni-ut? A. Một hợp chất trong thành phần phân tử có hidro là một axit B. Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH là một bazơ C. Một hợp chất trong thành phần phân tử có hidro và phân li ra H+ trong nước là một axit D. Một hợp chất là bazơ không nhất thiết phải có nhóm OH trong thành phần phân tử Bài 58. Một dung dịch CH3COOH 0,1M có độ điện li α là 1,32%. Hằng số phân li của axit là bao nhiêu (trong các số cho dưới đây)? A. 1,78.10-5 B. 1,75.10-5 C. 1,74.10-5 D. 1,77.10-5 Bài 59. Biết Ka của CH3COOH là 1.8.10-5. Nồng độ cân bằng của ion H3O+ trong dung dịch CH3COOH 0,1M là (mol/l): A. 1,34.10-3 B. 1,43.10-3 C. 1,24.10-3 D. 1,44.10-3 Bài 60. Cho độ điện li của axit HY 2M là 0,95%. Hằng số phân li của axit là: A. 1,6.10-4 B. 1,7.10-4 C. 1,8.10-4 D.1,9.10-4 Bài 61. Theo thuyết Bron-stet thì câu trả lời nào sau đây đúng ? A. Trong thành phần của bazơ phải có nhóm OH. B. Axit hoặc bazơ có thể là phân tử hoặc ion C. Trong thành phần của axit có thể không có hidro D. Axit hoặc bazơ không thể là ion Bài 62. Cho các phân tử và ion sau: CH3COO- (1), Zn(OH)2 (2), H2PO4- (3), PO43- (4), HPO42- (5), NaHCO3 (6) Dãy các phân tử và ion nào sau đây là lưỡng tính ? A. (2), (3), (5), (6) B. (2), (4), (6) C. (3), (4), (6) D. (1), (2), (4) Bài 63. Theo Bron-stet thì các ion NH4+ (1), Zn2+ (2), HCO3- (3), PO43- (4), Na+ (5), HSO4- (6) là: A. (1), (2), (6) là axit B. (3), (4), (5) là bazơ C. (2), (5) là trung tính D. (3), (6) là lưỡng tính Bài 64. Chọn câu trả lời đúng? A. Giá trị Ka của một axit phụ thuộc vào áp suất B. Giá trị Ka của một axit phụ thuộc vào nồng độ C. Giá trị Ka của một axit phụ thuộc vào nhiệt độ D. Giá trị Ka của axit càng nhỏ lực càng mạnh Bài 65. Dung dịch NH3 1M có α = 0,43%. Hằng số Kb của NH3 là: A. 1,85.10-5 B. 1,8.10-4 C. 1,95.10-5 D. 1,75.10-5 Bài 66. Trong phản ứng: H2O + HCl → H3O+ + Cl- . Nước phản ứng như: A. Một tác nhân oxi hoá B. Một axit theo Bron-stet C. Một bazơ theo Bron-stet D. Một axit theo A-re-ni-ut Bài 67. Trong phản ứng: C2H5O- + H2O ↔ C2H5OH + OH Ion C2H5OH- phản ứng như: A. Một tác nhân oxi hoá B. Một axit theo Bron-stet C. Một bazơ theo Bron-stet D. Một axit theo A-re-ni-ut Bài 68. Trong phản ứng: CH3NH2 + H2O ↔ CH3NH3+ + OH- Nước phản ứng như: A. Một tác nhân oxi hoá B. Một axit theo Bron-stet C. Một bazơ theo Bron-stet D. Một axit theo A-re-ni-ut Bài 69. Dung dịch KOH 0,001M cần pha loãng với nước bao nhiêu lần để được dung dịch có pH = 9 ? A. 80 lần B. 90 lần C. 100 lần D. 110 lần Bài 70. Muốn có 1,5 lít dung dịch KOH có pH = 9 cần thể tích dung dịch KOH 0,001M là bao nhiêu ? A. 0,015 lít B. 0,016 lít C. 0,017 lít D. Kết quả khác Bài 71. Dung dịch có nồng độ mol bằng 1 của một axit có pH tương ứng bằng 4,5. Câu nào dưới đây giải thích giá trị pH là hợp lí nhất? A. Axit quá loãng B. Axit là một chất dẫn điện kém C. Đây là một axit yếu D. Axit ít tan trong nước Bài 72. Một dung dịch có [OH-] = 2,5.10-10M. Môi trường của dung dịch là: A. Axit B. Kiềm C. Trung tính D. Không xác định được Bài 73. Muốn pha chế 300ml dụng dịch NaOH có pH = 10 thì phải cần số lượng (gam) NaOH là: A. 1,5.10-3 g B. 14.10-4 g C. 13.10-3 g D. Kết quả khác Bài 74. Trong 400ml dung dịch HCl có 1,46g HCl thì pH của dung dịch này là: A. 2 B. 1 C. 1,5 D. 1,2 Bài 75. Sau khi trộn 100ml dung dịch HCl 1,000M với 400ml dung dịch NaOH 0,375M thì ph dung dịch sau khi trộn là: A. 11 B. 12 C. 13 D. 14 Bài 76. Trong dung dịch HNO3 0,01M thì tích số ion của nước ở nhiệt độ bất kì là: A. [H+][OH-] = 10-14 B. [H+][OH-] < 10-14 C. [H+][OH-] > 10-14 D. Tất cả đều sai Bài 77. Khi thêm một bazơ vào dung dịch của một axit, sự thay đổi nào dưới đây có thể xảy ra đối với pH của dung dịch? A. Giảm B. Tăng từ 7 lên 11 C. Giảm từ 7 xuống 3 D. Tăng Bài 78. Một mẫu nước cam tại siêu thị có pH = 2,6. Nồng độ mol ion hidroxit có trong nước cam là bao nhiêu ? A. 2,6.10-10 B. 2,51.10-2 C. 2,52.10-3 D.3,98.10-12 Bài 79. Hoà tan 20g NaOH rắn vào khoảng 100ml nước, rồi thêm đến đúng 250ml thì dung dịch thu được có nồng độ mol bằng bao nhiêu ? A. 0,125M B. 2,0M C. 1,9M D. Kết quả khác Bài 80. Một dung dịch có [OH-] = 4,2.10-3M, đánh giá nào sau đây đúng ? A. pH = 3 B. pH = 4 C. pH 4 Bài 81. Thêm từ từ 100g dung dịch H2SO4 98% vào nước và điều chỉnh để được 1 lít dung dịch X. Nồng độ mol của ion H+ trong dung dịch là: A. 2M B. 2,5M C. 1,5M D. Kết quả khác Bài 82. Nồng độ mol của ion OH- trong dung dịch bằng 1,8.10-5 mol/l. pH của dung dịch này là: A. 8,25 B. 9,25 C. 8,75 D. 10,5 Bài 83. Một dung dịch có pH = 5, đánh giá nào dưới đây đúng ? A. [H+] = 2,0.10-5M B. [H+] = 5,0.10-4M C.[H+] = 1,0.10-5M D. [H+] = 1,0.10-5M Bài 84. Một dung dịch gồm NH4Cl 0,2M và NH3 0,1M, biết KNH4+ = 5.10-5, pH của dung dịch này là: A. 6 B. 5 C. 3 D. Kết quả khác Bài 85. Dung dịch HCl có pH = 3, cần pha loãng dung dịch này (bằng nước) bao nhiêu lần để thu được dung dịch HCl có pH = 4 A. 10 lần B. 9 lần C. 8 lần D. 5 lần Bài 86. Ka (CH3COOH) = 1,75.10-5, Ka (HNO2) = 4.10-4. Khi quá trình điện li trong dung dịch ở trạng thái cân bằng, đánh giá nào dưới đây đúng ? A. [H+] CH3COOH > [H+] HNO2 B. [H+] CH3COOH < [H+] HNO2 C. pH (CH3COOH) < pH (HNO2) D. pH (CH3COOH) > pH (HNO2) Bài 87. Dung dịch nào sau đây có nồng độ ion H+ cao nhất ? A. Nước chanh pH = 2 B. Máu pH = 7,4 C. Cà phê đen pH =7,5 D. Thuốc tẩy dầu pH = 11 Bài 88. Một dung dịch có nồng độ ion H+ bằng 0,004ion/l. Ph của dung dịch là giá trị nào sau đây ? A. 2,4 B. 4,2 C. 2,3 D. 2,2 Bài 98. Dung dịch HF có pH = 2. Hằng số phân li axit Ka = 6,6.10-4. Nồng độ mol của axit là: A. 0,125M B. 0,252M C. 0,182M D. Kết quả khác Bài 90. Cho b mol NO2 hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch chưa b mol NaOH. Dung dịch thu được có pH là: A. pH > 7 B. pH = 7 C. pH < 7 D. Kết quả khác Bài 91. Hằng số phân li axit CH3COOH bằng 1,8.10-5. Nồng độ ion H+ trong dung dịch CH3COOH 0,5M là giá trị nào sau đây: A. 0,8.10-3mol/l B. 0,7.10-3mol/l C. 0,9.10-3mol/l D. 3.10-3mol/l Bài 92. Độ điện li của dung dịch axit HCOOH 0,2M là 3,2%. Hằng số phân li của axit đó là: A. 3.10-4 B. 2.10-5 C. 2,5.10-4 D. 2.10-4 Bài 93. Độ điện li cảu dung dịch CH3COOH là 4,2%. Nếu axit này có nồng độ 0,1M thì pH của dung dịch là bao nhiêu ? A. 3,38 B. 2,38 C. 2,83 D. 4,38 Bài 94. Hoà tan 4,9g H2SO4 vào nước để được 1 lít dung dịch. pH của dung dich axit này là: A. 1 B. 2 C. 1,5 D. Kết quả khác Bài 95. Hoàn tan 0,1g NaOH vào nước để được 1 lít dung dịch. pH của dung dịch axit này: A. 10,4 B. 12,2 C. 11,4 D. 13,4 Bài 96. Hằng số phân li của axit cacbonic ở nấc thứ nhất là 3,5.10-7. Giá trị pH của dung dịch axit cacbonic 0,5M là: A. 3,38 B. 4,38 C. 3,83 D. 3,39 Bài 97. Cho hằng số phân li của axit H2S ở nấc thứ nhất là 7,8.10-8. Nếu dung dịch axit này có nồng độ bằng 0,1M thì pH của dung dịch là: A. 3,03 B. 5,03 C. 4,03 D. 4,30 Bài 98. Cho dung dịch HNO2 0,1M, biết rằng hằng số phân li của dung dịch axit này bằng 5.10-4. Nồng độ của ion H+ (ion/l) trong dung dịch là: A. 7,07.10-3 B. 7,07.10-2 C. 7,5.10-3 D. 8,9.10-3 Bài 99. Dung dịch có pH = 3, số mol ion H+ chứa trong 1ml dung dịch trên là: A. 10-15 B. 10-14 C. 10-13 D. 10-16 Bài 100. Hãy chọn câu đúng trong các câu sau: Tích số ion của nước sẽ tăng lên khi: A. Tăng nồng độ ion hidro B. Tăng áp suất C. Tăng nhiệt độ D. Tăng nồng độ ion hidroxit Bài 101. Cho dung dịch CH3COOH 0,1M. Nhận định nào sau đây về pH của dung dịch axit này là đúng: A. Lớn hơn 1 nhưng nhỏ hơn 7 B. Nhỏ hơn 1 C. Bằng 7 D. Lớn hơn 7 Bài 102. Dung dịch NaOH có pH = 12, cần pha loãng dung dịch này bao nhiêu lần để được dung dịch NaOH có pH = 11 A. 8 B. 9 C. 10 D. 11 Bài 103. Nồng độ ion OH- là 1,4.10-4M thì nồng độ H+ trong dung dịch là bao nhiêu ? A. 6,2.10-11 B. 7,2.10-11 C. 7.10-10 D. Kết quả khác Bài 104. Nồng độ ion H+ là 1,2.10-4M thì pH của dung dịch này là: A. 3,92 B. 4,92 C. 3,29 D. 3,98

File đính kèm:

  • docDe kiem tra cuc moi.doc
Giáo án liên quan