Bộ 9 đề thi giữa học kì I Tin học lớp 6 - Năm học 2026-2027 (Kèm đáp án, ma trận và bản đặc tả)

docx92 trang | Chia sẻ: Bảo Vinh | Ngày: 27/10/2026 | Lượt xem: 20 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang mẫu tài liệu Bộ 9 đề thi giữa học kì I Tin học lớp 6 - Năm học 2026-2027 (Kèm đáp án, ma trận và bản đặc tả), để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Biên soạn: ThuVienGiaoAn.vn ĐỀ THAM KHẢO ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ SỐ 10 GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn: Tin học - Lớp: 6 Chấm theo thang điểm 10. Cộng điểm các câu, ý rồi làm tròn điểm toàn bài đến một chữ số thập phân. Phần III: chấp nhận cách đúng khác mẫu. Chấm theo tiêu chí, không trừ lặp cùng một lỗi. Phần sau đúng và nhất quán với kết quả trước vẫn được điểm; chỉ trừ thêm khi có lỗi mới độc lập. PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án A B D C A C A C A C B B Mỗi câu chọn đúng duy nhất phương án được 0,25 điểm; chọn sai, chọn nhiều phương án hoặc bỏ trống: 0 điểm. PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG-SAI (2 điểm) Câu a b c d 13 Đ S Đ S 14 Đ S Đ S Đ: Đúng; S: Sai. Mỗi ý xác định đúng được 0,25 điểm, chấm độc lập; ý sai hoặc bỏ trống: 0 điểm. Giải thích câu 13: a) Nhóm tiếp nhận dữ liệu từ người góp ý. b) Cất để xem lại là lưu trữ, chưa phải truyền cho người khác. c) Kết quả tổng hợp số phiếu là thông tin mới qua xử lí. d) Tính nhanh không bảo đảm đầu vào đã đúng; cần đối chiếu phiếu. Giải thích câu 14: a) Theo đơn vị đã học, 1 byte = 8 bit. b) GB đo dung lượng, không đếm tệp. c) 0,12 nhân 1000 bằng 120, không thay dung lượng. d) Ví dụ X có 2 tệp 60 MB, Y có 3 tệp 40 MB: cùng 120 MB nhưng khác số tệp. PHẦN III. TỰ LUẬN (5 điểm) Câu 15. (1,0 điểm) Lời giải / yêu cầu đạt Điểm a) Nêu đúng công việc: tưới cây. 0,25 Nêu đúng ngày: thứ Năm. 0,25 b) Nhận ra thư mục ảnh là dữ liệu dùng chung. 0,25 Nối việc nhận ảnh qua mạng với không cần chuyền USB. 0,25 91 Biên soạn: ThuVienGiaoAn.vn Câu 16. (2,0 điểm) Lời giải / yêu cầu đạt Điểm a) Nêu bốn mục thông tin thiết yếu, phân biệt nhau: 0,50; hai hoặc ba mục: 0,5 0,25; dưới hai: 0. Các mục đã chọn đủ định hướng đồ cần chuẩn bị (loại và lượng) hoặc thông tin 0,25 tương đương để không lấy nhầm/thiếu. Giải thích đúng tác dụng của một mục đã nêu. 0,25 b) Chọn kết nối có dây phù hợp các máy. 0,25 Nêu bộ chuyển mạch và đủ cáp cho ba máy. 0,25 Mô tả đủ ba máy cùng nối tới bộ chuyển mạch; có thể vẽ sơ đồ tương đương. Nếu một lỗi về số nhánh/cáp đã bị trừ ở tiêu chí vật dụng, vẫn chấm cách nối 0,25 nhất quán, không trừ lại cùng lỗi. Giải thích đường kết nối cho phép các máy trao đổi tệp. 0,25 Câu 17. (2,0 điểm) Lời giải / yêu cầu đạt Điểm a) Nêu cách chọn những dòng đăng kí Vẽ. 0,25 Danh sách đủ An, Chi, Lan và không thêm bạn khác: 0,50; có một hoặc hai tên đúng, hoặc đủ ba nhưng thêm tên sai: 0,25; không có tên đúng: 0. Nếu nhầm 0,5 điều kiện chọn đã trừ ở tiêu chí trước, chấm thao tác lập danh sách theo điều kiện đã chọn, không trừ lặp. Cách thông báo trực tiếp/giấy riêng phù hợp điều kiện, nhắm đúng danh sách 0,25 đã lập. Không trừ lại lỗi danh sách ở tiêu chí truyền nếu cách truyền nhất quán. b) Chỉ ra Lan dùng 20 MB cho mọi tệp khi chưa có căn cứ. 0,25 Chỉ ra Minh dùng 40 MB cho mọi tệp khi chưa có căn cứ. 0,25 Đề xuất kiểm dung lượng thực của đủ nhóm tệp hoặc 18 tệp còn lại để biết 0,25 tổng cần chép. Kết luận hiện chưa đủ căn cứ và nêu quy tắc so tổng với phần trống, kể cả trường hợp bằng nhau. Lỗi tính đơn lẻ ở tổng được trừ một lần tại tiêu chí 0,25 kiểm, vẫn chấm lập luận so sánh nhất quán. 92

File đính kèm:

  • docxbo_9_de_thi_giua_hoc_ki_i_tin_hoc_lop_6_nam_hoc_2026_2027_ke.docx