Đề kiểm tra 1 tiết môn Hoá học lớp 12

Câu 1. Cho các cấu hình electron nguyên tử sau:

a.1s22s22p63s1 b.1s22s22p63s23p64s2 c.1s22s1 d.1s22s22p63s23p1

Các cấu hình đó lần lượt là của những nguyên tố nào ?

A.Ca,Na,Li,Al B.Na,Ca,Li,Al C.Na,Li,Al,Ca D.Li,Na,Al,Ca

Câu 2. Phản ứng điện phân nóng chảy nào dưới đây bị viết sai sản phẩm.

A. Al2O3 2Al + 3/2 O2 B.2NaOH 2Na + O2 + H2

C. 2NaCl 2Na + Cl2 D. MgCl2 Mg + Cl2

Câu 3. Câu nào sau đây không đúng ?

A. Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại thường có ít (từ1 đến3e)

B. Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử phi kim thường có từ 4 đến 7e

C. Trong cùng chu kỳ, nguyên tử kim loại có bán kính nhỏ hơn nguyên tử phi kim.

D. Trong cùng nhóm, số electron ngoài cùng của các nguyên tử thường bằng nhau.

Câu 4. Tính chất vật lý nào dưới đây không phải do các electron tự do gây ra?

A. Ánh kim B. Tính dẻo C. Tính cứng D.Tính dẫn điện và nhiệt

Câu 5. Trong những câu sau, câu nào không đúng?

A. Trong hợp kim có liên kết kim loại hoặc liên kết cộng hoá trị

B. Tính ch\ất của hợp kim phụ thuộc vào thành phần, cấu tạo của hợp kim

C. Hợp kim có tính chất hoá học khác với tính chất của các kim loại tạo ra chúng

Hợp kim có tính chất vật lý và tính cơ học khác nhiều

doc2 trang | Chia sẻ: lephuong6688 | Lượt xem: 523 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề kiểm tra 1 tiết môn Hoá học lớp 12, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề kiểm tra 1 tiết Môn Hoá học lớp 12-2 Họ và tên . Lớp Câu 1. Cho các cấu hình electron nguyên tử sau: a.1s22s22p63s1 b.1s22s22p63s23p64s2 c.1s22s1 d.1s22s22p63s23p1 Các cấu hình đó lần lượt là của những nguyên tố nào ? A.Ca,Na,Li,Al B.Na,Ca,Li,Al C.Na,Li,Al,Ca D.Li,Na,Al,Ca Câu 2. Phản ứng điện phân nóng chảy nào dưới đây bị viết sai sản phẩm. A. Al2O3 à2Al + 3/2 O2 B.2NaOH à 2Na + O2 + H2 C. 2NaCl à2Na + Cl2 D. MgCl2à Mg + Cl2 Câu 3. Câu nào sau đây không đúng ? Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại thường có ít (từ1 đến3e) Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử phi kim thường có từ 4 đến 7e Trong cùng chu kỳ, nguyên tử kim loại có bán kính nhỏ hơn nguyên tử phi kim. Trong cùng nhóm, số electron ngoài cùng của các nguyên tử thường bằng nhau. Câu 4. Tính chất vật lý nào dưới đây không phải do các electron tự do gây ra? A. Ánh kim B. Tính dẻo C. Tính cứng D.Tính dẫn điện và nhiệt Câu 5. Trong những câu sau, câu nào không đúng? Trong hợp kim có liên kết kim loại hoặc liên kết cộng hoá trị Tính ch\ất của hợp kim phụ thuộc vào thành phần, cấu tạo của hợp kim Hợp kim có tính chất hoá học khác với tính chất của các kim loại tạo ra chúng Hợp kim có tính chất vật lý và tính cơ học khác nhiều so với các kim loại tạo ra chúng. Câu 6. Phản ứng điều chế kim loại nào dưới đây thuộc phương pháp nhiệt luyện. A. C + ZnO à Zn + CO C. MgCl2 à Mg + Cl2 B. Al2O3 à 2Al +3/2 O2 D. Zn + CuSO4 à ZnSO4 + Cu Câu 7. Trong các kim loại sau, kim loại nào chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy ? A. Fe B.Cu C. Zn D. Ca Câu 8. Để điều chế các kim loại Na, Mg, Ca trong công nghiệp người ta dùng cách nào trong các cách sau A.Điện phân dung dịch muối clorua bão hoà tương ứng có vách ngăn B. Dùng H2 hoặc CO khử oxit kim loại tương ứng ở nhiệt độ cao C. Dùng kim loại K cho tác dụng với dung dịch muối clorua tương ứng D. Điện phân nóng chảy muối clorua khan tương ứng. Câu 9. Điều kiện xảy ra ăn mòn điện hoá là ? Các điện cực phải tiếp xúc nhau hoặc nối với nhau bằng dây dẫn Các điện cực phải được nhúng trong dung dịch chất điện li Các điện cực phải khác nhau về bản chất Cả ba điều kiện trên Câu 10. Cho 1 mol Al kim loại lần lượt vào các dung dịch axit sau. Axit nào tạo ra thể tích khí lớn nhất trong cùng điều kiện. A.H2SO4 đn B. HNO3 đn C. HCl D. H2SO4 l Câu 11. Cho 4 cặp oxi hoá khử Fe2+/Fe ; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag ; Cu2+/Cu. Dãy xếp các cặp theo chiều tăng dần về tính oxi hoá của ion kim loại và giảm dần tính khử của kim loại là dãy : A. Fe2+/Fe; Cu2+/Cu;Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag B. Fe3+/Fe2+; Fe2+/Fe; Ag+/Ag ; Cu2+/Cu C. Ag+/Ag ; Fe3+/Fe2+; Cu2+/Cu ; Fe2+/Fe D. Cu2+/Cu; Fe2+/Fe; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag Câu 12. Ngâm một lá Zn trong 100 ml dung dịch AgNO3 0,1M. Khi phản ứng kết thúc khối lượng lá Zn tăng bao nhiêu gam ? A.0,65 g B.1,51 g C. 0,755 g D. 1,3 g Câu 13. Có các kim loại Mg,Ni,Sn,Cu. Kim loại nào có thể dùng để bảo vệ điện hoá vỏ tàu biển bằng thép ? A. Mg B. Ni C. Sn D. Cu Câu 14. Cho khí H2 dư đi qua ống sứ nung nóng chứa 3 oxit CuO,Fe2O3 , Fe3O4. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 20 gam hỗn hợp hai kim loại và 4,5 g H2O. Tính khối lượng của 3 oxit A. 22 g B.24 g C.28 g D.30 g Câu 15. Điện phân dung dịch CuCl2 bằng điện cực trơ trong 1 giờ với cường độ dòng điện I = 5A. Khối lượng Cu giải phóng ở catôt là bao nhiêu gam ? A.5,9 g B.5,5g C.7,5 g D.7,9 g Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 Đ/a Tự luận : Hoà tan hoàn toàn 9,6 g kim loại R trong dung dịch H2SO4 đặc đun nóng nhẹ thu được dung dịch X và 3,36 lit khí SO2(đktc). Xác định kim loại R

File đính kèm:

  • dochoa hoc 12.doc