Đề kiểm tra 1 tiết môn: Vật lí 10 – Ban KHTN

             

I. Phần trắc nghiệm 7 điểm: (14 câu mỗi câu đúng được 0,5 điểm).

Câu 01: một chiếc canô đi từ A đến B xuôi dòng mất thời gian 10 phút, đi từ B đến A ngược dòng mất 15 phút. Nếu canô tắt máy rồi thả trôi theo dòng nước thì nó trôi từ A đến B mất bao nhiêu thời gian.

A . 25 phút. B .1 giờ D . 40 phút C . 30 phút

Câu 2: Chọn câu đúng trong các câu sau:

A. Trong không khí vật nặng sẽ rơi nhanh hơn vật nhẹ.

B. Trong chân không vật nặng sẽ rơi nhanh hơn vật nhẹ.

C. Sức cản của không khí là nguyên nhân làm cho các vật rơi trong không khí nhanh chậm khác nhau.

D. Ở cùng một nơi trên trái đất vật nặng sẽ rơi với gia tốc lớn hơn vật nhẹ.

Câu 3: Vật rơi trong không khí được xem là vật rơi tự do khi:

 vật có kích thước nhỏ .  Vật khá nặng  vật có hình cầu .  vật có hình vuông.

Câu 4: Chọn câu sai trong các câu sau:

A. Góc quay càng lớn vật quay càng nhanh. B. Chu kì quay càng nhỏ thì vật quay càng nhanh.

C. Tần số quay càng lớn thì vật quay càng nhanh.D. Vận tốc góc càng lớn thì vật quay càng nhanh.

 

doc10 trang | Chia sẻ: thanhthanh29 | Ngày: 20/11/2020 | Lượt xem: 540 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề kiểm tra 1 tiết môn: Vật lí 10 – Ban KHTN, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Họ & Tên: Lớp: 10A Thứ ngày tháng năm 2008 ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN: Vật lí 10 – Ban KHTN Hãy tô kín vào những phương án đúng nhất 01 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 Điểm ! ! ! ! ! ! ! ! ! ! ! ! ! ! " " " " " " " " " " " " " " # # # # # # # # # # # # # # $ $ $ $ $ $ $ $ $ $ $ $ $ $ I. Phần trắc nghiệm 7 điểm: (14 câu mỗi câu đúng được 0,5 điểm). Câu 01: một chiếc canô đi từ A đến B xuôi dòng mất thời gian 10 phút, đi từ B đến A ngược dòng mất 15 phút. Nếu canô tắt máy rồi thả trôi theo dòng nước thì nó trôi từ A đến B mất bao nhiêu thời gian. A . 25 phút. B .1 giờ D . 40 phút C . 30 phút Câu 2: Chọn câu đúng trong các câu sau: A. Trong không khí vật nặng sẽ rơi nhanh hơn vật nhẹ. B. Trong chân không vật nặng sẽ rơi nhanh hơn vật nhẹ. C. Sức cản của không khí là nguyên nhân làm cho các vật rơi trong không khí nhanh chậm khác nhau. D. Ở cùng một nơi trên trái đất vật nặng sẽ rơi với gia tốc lớn hơn vật nhẹ. Câu 3: Vật rơi trong không khí được xem là vật rơi tự do khi: ! vật có kích thước nhỏ . " Vật khá nặng # vật có hình cầu . $ vật có hình vuông. Câu 4: Chọn câu sai trong các câu sau: A. Góc quay càng lớn vật quay càng nhanh. B. Chu kì quay càng nhỏ thì vật quay càng nhanh. C. Tần số quay càng lớn thì vật quay càng nhanh.D. Vận tốc góc càng lớn thì vật quay càng nhanh. Câu 5: Một ôtô xuất phát từ A chuyển động thẳng đều trên một đường thẳng đến B cách đó 10 km với tốc độ 60 km/ h.Lấy gốc tọa độ ở A, gốc thời gian là lúc xuất phát thì phương trình chuyển động của ôtô là: ! x = 10 + 60t. " x = 60t. # x = 10 - 60t. $x = 60t -10 Câu 6: Một đoàn tàu rời ga chuyểnt động thẳng nhanh dần đều sau một phút đạt tốc độ là 54 km/h. Gia tốc củat đoàn tàu là: ! a = 0,9 m/s. " a = 15 m/s. # a = 0,25 m/s. $ a = 3,24 m/s. Câu 7: Chọn phương án đúng. ! Tốc độ dài của chuyển động tròn đều phụ thuộc vào bán kính của quỹ đạo. " Tốc độ gốc của chuyển động tròn đều phụ thuộc vào bán kính của quỹ đạo. # Với v và cho trước, gia tốc hướng tâm phụ thuộc và bán kính quỹ đạo $ Cả ba đại lượng trên không phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo. Câu 8: Chỉ ra câu sai. Chuyển động tròn đều có những đặc điểm sau ! Quỹ đạo là đường tròn. " Vectơ vận tốc không đổi. # Tốc độ góc không đổi. $ Vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm. Câu 9: Biểu thức của gia tốc hướng tâm là biểu thức nào sau đây: ! . " . # . $ Câu 10: Một người ngồi trên ghế của một chiếc đu quay đang quay với tần số 5 vòng/phút. Khoảng cách từ chổ người ngồi đến trục quay của chiếc đu là 3 m. Gia tốc hướng tâm của người đó là bao nhiêu? ! aht = 8,2 m/s2 ; " aht 2,96.102 m/s2 # aht = 2,96.102 m/s2 ; $ aht 8,2 m/s2 Câu 11: Chuyển động nhanh dần đều là chuyển động có : A. Gia tốc a >0. B.Tích số a.v > 0. C.Tích số a.v < 0. D. Vận tốc tăng theo thời gian. Câu 12: Chuyển động của vật nào dưới đây sẽ đựoc coi là rơi tự do nếu được thả rơi ! Một cái lá cây rụng. " Một sợi chỉ. # Một chiếc khăn tay $ Một mẩu phấn. Câu 13: Trường hợp nào sau đây có thể coi vật là chất điểm? ! Trái đất trong chuyển động tự quay quanh mình nó. " Hai hòn bi lúc va chạm nhau. # Người nhảy cầu lúc đang rơi xuống nước. $ Giọt nước mưa lúc đang rơi. Câu 14: Công thức nào dưới đây là công thức liên hệ giữa vận tốc, gia tốc và quãng đường đi được trong chuyển động thẳng biến đổi đều ! . " . # . $ . II. Phần tự luận 3 điểm: (2 câu). Câu 1: Một xe đạp đang đi với vận tốc 12 km/h thì hãm phanh. Xe chuyển động chậm dần đều thêm được 10 m thì dừng lại. Tính gia tốc của xe. Tính thời gian hãm phanh. Câu 2: Thả một hòn sỏi từ trên gác cao xuống đất trong giây cuối cùng hòn sỏi rơi được quãng đường là 15 m. Tính độ cao từ đó bắt đầu thả hòn sỏi. Lấy g = 10 m/s2. Bài làm Thứ ngày tháng năm 2008 Họ & Tên: Lớp: 10A ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN: Vật lí 10 – Ban KHTN Hãy tô kín vào những phương án đúng nhất 1 02 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 Điểm ! ! ! ! ! ! ! ! ! ! ! ! ! ! " " " " " " " " " " " " " " # # # # # # # # # # # # # # $ $ $ $ $ $ $ $ $ $ $ $ $ $ I. Phần trắc nghiệm 7 điểm: (14 câu mỗi câu đúng được 0,5 điểm). Câu 1: Một người ngồi trên ghế của một chiếc đu quay đang quay với tần số 5 vòng/phút. Khoảng cách từ chổ người ngồi đến trục quay của chiếc đu là 3 m. Gia tốc hướng tâm của người đó là bao nhiêu? ! aht = 8,2 m/s2 ; " aht 2,96.102 m/s2 # aht = 2,96.102 m/s2 ; $ aht 8,2 m/s2 Câu 2: Chuyển động nhanh dần đều là chuyển động có : A. Gia tốc a >0. B.Tích số a.v > 0. C.Tích số a.v < 0. D. Vận tốc tăng theo thời gian. Câu 3: Một ôtô xuất phát từ A chuyển động thẳng đều trên một đường thẳng đến B cách đó 10 km với tốc độ 60 km/ h.Lấy gốc tọa độ ở A, gốc thời gian là lúc xuất phát thì phương trình chuyển động của ôtô là: ! x = 10 + 60t. " x = 60t. # x = 10 - 60t. $x = 60t -10 Câu 4: Một đoàn tàu rời ga chuyểnt động thẳng nhanh dần đều sau một phút đạt tốc độ là 54 km/h. Gia tốc củat đoàn tàu là: ! a = 0,9 m/s. " a = 15 m/s. # a = 0,25 m/s. $ a = 3,24 m/s. Câu 5: Chọn phương án đúng. ! Tốc độ dài của chuyển động tròn đều phụ thuộc vào bán kính của quỹ đạo. " Tốc độ gốc của chuyển động tròn đều phụ thuộc vào bán kính của quỹ đạo. # Với v và cho trước, gia tốc hướng tâm phụ thuộc và bán kính quỹ đạo $ Cả ba đại lượng trên không phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo. Câu 6: Chuyển động của vật nào dưới đây sẽ đựoc coi là rơi tự do nếu được thả rơi ! Một cái lá cây rụng. " Một sợi chỉ. # Một chiếc khăn tay $ Một mẩu phấn. Câu 7: Trường hợp nào sau đây có thể coi vật là chất điểm? ! Trái đất trong chuyển động tự quay quanh mình nó. " Hai hòn bi lúc va chạm nhau. # Người nhảy cầu lúc đang rơi xuống nước. $ Giọt nước mưa lúc đang rơi. Câu 8: Công thức nào dưới đây là công thức liên hệ giữa vận tốc, gia tốc và quãng đường đi được trong chuyển động thẳng biến đổi đều ! . " . # . $ . Câu 9: một chiếc canô đi từ A đến B xuôi dòng mất thời gian 10 phút, đi từ B đến A ngược dòng mất 15 phút. Nếu canô tắt máy rồi thả trôi theo dòng nước thì nó trôi từ A đến B mất bao nhiêu thời gian. A . 25 phút. B .1 giờ D . 40 phút C . 30 phút Câu 10: Chọn câu đúng trong các câu sau: A. Trong không khí vật nặng sẽ rơi nhanh hơn vật nhẹ. B. Trong chân không vật nặng sẽ rơi nhanh hơn vật nhẹ. C. Sức cản của không khí là nguyên nhân làm cho các vật rơi trong không khí nhanh chậm khác nhau. D. Ở cùng một nơi trên trái đất vật nặng sẽ rơi với gia tốc lớn hơn vật nhẹ. Câu 11: Chỉ ra câu sai. Chuyển động tròn đều có những đặc điểm sau ! Quỹ đạo là đường tròn. " Vectơ vận tốc không đổi. # Tốc độ góc không đổi. $ Vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm. Câu 12: Biểu thức của gia tốc hướng tâm là biểu thức nào sau đây: ! . " . # . $ Câu 13: Vật rơi trong không khí được xem là vật rơi tự do khi: ! vật có kích thước nhỏ . " Vật khá nặng # vật có hình cầu . $ vật có hình vuông. Câu 14: Chọn câu sai trong các câu sau: A. Góc quay càng lớn vật quay càng nhanh. B. Chu kì quay càng nhỏ thì vật quay càng nhanh. C. Tần số quay càng lớn thì vật quay càng nhanh.D. Vận tốc góc càng lớn thì vật quay càng nhanh. II. Phần tự luận 3 điểm: (2 câu). Câu 1: Một xe đạp đang đi với vận tốc 12 km/h thì hãm phanh. Xe chuyển động chậm dần đều thêm được 10 m thì dừng lại. Tính gia tốc của xe. Tính thời gian hãm phanh. Câu 2: Thả một hòn sỏi từ trên gác cao xuống đất trong giây cuối cùng hòn sỏi rơi được quãng đường là 15 m. Tính độ cao từ đó bắt đầu thả hòn sỏi. Lấy g = 10 m/s2. Bài làm Thứ ngày tháng năm 2008 Họ & Tên: Lớp: 10A ĐỀ KIỂM TRA 15’ MÔN: Vật lí 10 – Ban KHTN Hãy tô kín vào những phương án đúng nhất 1 02 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Điểm ! ! ! ! ! ! ! ! ! ! ! ! ! ! ! ! ! ! ! ! " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " # # # # # # # # # # # # # # # # # # # # $ $ $ $ $ $ $ $ $ $ $ $ $ $ $ $ $ $ $ $ Câu 1: Một người đi xe đạp lên dốc là 50m theo chuyển động thẳng chậm dần đều. Vận tốc lúc ban đầu lên dốc là 18 km/h, vận tốc cuối là 3 m/s. Thời gian xe lên dốc là: A. 0,12s B. 12,5s C. 15s D. 20s Câu 02: Biểu thức nào sau đây dùng để xác định gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều . A. B. C. D. Câu 3: Chuyển động nhanh dần đều là chuyển động có : A. Gia tốc a >0. B.Tích số a.v > 0. C.Tích số a.v < 0. D. Vận tốc tăng theo thời gian. Câu 4: Chọn câu sai: Chất điểm chuyển động thẳng theo một chiều với gia tốc a = 4m/s2 có nghĩa là : A. Lúc đầu vận tốc bằng 0 thì 1s sau vận tốc của nó bằng 4m/s. B. Lúc vận tốc bằng 2m/s thì sau 1s vận tốc của nó 6m/s. C. Lúc vận tốc bằng 2m/s thì sau 2s vận tốc của nó 8m/s. D. Lúc vận tốc bằng 4m/s thì sau 2s vận tốc của nó 12m/s. Câu 5: Vật được thả rơi tự do tại nơi có g = 10m/s2.Trong giây cuối cùng nó đi được 25m.Thời gian vật rơi là: A. 2s B.3s C. 4s D. 5s Câu 6: Đặc điểm nào sau đây không phải của chuyển động rơi tự do? A. Chuyển động có phương thẳng đứng, có chiều từ trên xuống dưới. B. Gia tốc của vật có giá trị tăng dần theo thời gian. C. Hiệu các qu•ng đường đi được trong những khoảng thời gian bằng nhau liên tiếp là một đại lượng không đổi. D. Chuyển động có tốc độ tăng đều theo thời gian. Câu 7: Ném một hòn sỏi từ dưới đất lên cao theo phương thẳng đứng. Xét một cách gần đúng, giai đoạn nào dưới đây có thể coi như chuyển động rơi tự do ? A. Lúc bắt đầu ném. B. Lúc đang lên cao. C. Lúc đang rơi xuống đất. D.Từ lúc tung lên cho đến lúc rơi xuống và chạm đất Câu 8: Một ô tô chạy trên một đường thẳng đi từ A đến B có độ dài s .Tốc độ của ô tô trong nửa đầu của quãng đường này là 25km/h và trong nửa cuối là 30km/h . Tốc độ trung bình của ô tô trên cả đoạn đường AB là: ! 27,5km/h. " 27,3km/h. # 25,5km/h. $ 25,3km/h. Câu 9: Một vật chuyển động thẳng chậm dần đều với tốc độ đầu 3m/s và gia tốc 2m/s2 , thời điểm ban đầu ở gốc toạ độ và chuyển động ngược chiều dương của trục toạ độ thì phương trình có dạng. A. B. C. D. Câu 10: Chuyển động nào sau đây được coi là chuyển động tịnh tiến ? A. Một bè gỗ trôi trên sông . B. Quả cầu lăn trên máng nghiêng . C. Cánh cửa quay quanh bản lề . D. Chuyển động của mặt trăng quay quanh trái đất. Câu 11: Một vật được thả từ một độ cao nào đó . Khi độ cao tăng lên 2 lần thì thời gian rơi sẽ? A. Tăng 2 lần. B. Tăng 4 lần. C. Giảm 2 lần. D. Giảm 4 lần. Câu 12: Một xe máy đang đi với tốc độ 36km/h bổng người lái xe thấy có một cái hố trước mặt, cách xe 20m người ấy phanh gấp và xe đến sát miệng hố thì dừng lại. Khi đó thời gian hãm phanh là: A. 2s B. 3s C. 4s D. 5s Câu 13: Xe lửa bắt đầu rời ga và chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 0,1m/s2. Khoảng thời gian t để xe lửa đạt vận tốc 36 km/h là: A. t = 360s B. t = 200s C. t = 300s D. t = 100s Câu 14: Nếu lấy vật làm mốc là chiếc ôtô đang chạy thì vật nào sau đây được coi là chuyển động ? A . Cột đèn bên đường B. Người lái xe C. Chiếc ôtô đó. D . Cả người lái xe và chiếc ôtô. Câu 15: Chọn câu sai. Chuyển động thẳng đều có những đặc điểm sau: A. Tốc độ tức thời luôn bằng vận tốc tức thời B. Vật đi được những quãng đường bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau bất kỳ. C. Tốc độ trung bình trên mọi quãng đường là như nhau. D. Tốc độ không đổi từ lúc xuất phát đến khi dừng lại. Câu 16: Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng. x = 5 + 60t km ( t đo bằng giờ) Chất điểm đó xuất phát từ điểm nào và chuyển động với vận tốc bằng bao nhiêu? A. Từ điểm O với vận tốc 5 km/h B. Từ điểm O với vận tốc 60 km/h C. Từ điểm M cách O là 5 km, vận tốc 5 km/h. D. Từ điểm M cách O là 5 km, vận tốc 60 km/h. v A B C D E Câu 17: Trong đồ thị hình ở hình bên đoạn nào ứng với chuyển động chậm dần đều ? A .Đoạn AB B .Đoạn BC D . Đoạn DE C . Đoạn CD Câu 18: Phương trình nào sau đây là phương trình của chuyển động thẳng biến đổi đều : A B. C. D. Câu 19: Vật nào được xem là rơi tự do ? ! Viên đạn đang bay trên không trung . " Phi công đang nhảy dù (đã bật dù). # Quả táo rơi từ trên cây xuống . $ Máy bay đang bay gặp tai nạn và rơi xuống. Câu 20: Một vật rơi tự do từ độ cao 80m. Quãng đường vật rơi được trong 2s và trong giây thứ 2 là: Lấy g = 10m/s2. A. 20m và 15m . B. 45m và 20m . C. 20m và 10m . D. 20m và 35m . -------Heát------ Thứ ngày tháng năm 2008 ĐỀ KIỂM TRA 15’ MÔN: Vậtt lí 12 Hãy tô kín vào những phương án đúng nhất 1 02 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Điểm ! ! ! ! ! ! ! ! ! ! ! ! ! ! ! ! ! ! ! ! " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " # # # # # # # # # # # # # # # # # # # # $ $ $ $ $ $ $ $ $ $ $ $ $ $ $ $ $ $ $ $ Câu 1: Trong trường hợp nào dao động của con lắc đơn được coi như là dao động điều hòa. !. Chiều dài của sợi dây ngắn. ". Khối lượng quả nặng nhỏ. #. Không có ma sát. $. Biên độ dao động nhỏ. Câu 02: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 6sin. Tại thời điểm t = 0,5 s chất điểm có li độ là bao nhiêu ? A. 3 cm. B. 6 cm. C. 0 cm. D. 2 cm Câu 3: Cho phương trình của dao động điều hòa x = - 5cos cm. Biên độ và pha ban đầu của dao động là bao nhiêu? ! 5 cm, 0 rad. " 5 cm, 4 rad. # 5 cm, 4rad. $ 5 cm, rad. Câu 4: Một Chọn câu đúng khi nói về dao động điều hòa của một vật ! Li độ của vật dao động điều hòa biến thiên theo định luật dạng sin hay cosin theo thời gian. " Tần số của dao động phụ thuộc vào cách kích thích dao động. # Ở vị trí biên vận tốc của con lắc là cực đại. $ Ở vị trí cân bằng, gia tốc của vật cực đại. Câu 5: Trong những dao động tắt dần sau đây, trường hợp nào tắt dần nhanh là có lợi: ! Dao động của khung xe khi qua chỗ đường mấp mô. " Dao động của quả lắc đồng hồ. # Dao động của con lắc lò xo trong phòng thí nghiệm. $ Cả B và C. Câu 6: Một con lắc đơn dao động với biên độ nhỏ. Chu kì của con lắc không thay đổi khi A. thay đổi chiều dài của con lắc. B. thay đổi vĩ độ nơi đặt con lắc. C. thay đổi độ cao nơi đặt con lắc. D. thay đổi khối lượng của con lắc. Câu 7: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình . Tại thời điểm t = 1 s li độ của cất điểm có thể nhận giá trị nào sau đây? ! 3 cm. " 3 cm. # 3 cm. $ - 3 cm. Câu 8: Hãy chọn câu đúng. Một con lắc đơn dao động với biên độ góc nhỏ. Chu kì của con lắc không thay đổi khi ! thay đổi chiều dài con lắc. " thay đổi gia tốc trọng trường. # tăng biên độ góc đến 300. $ thay đổi khối lượng con lắc. Câu 9: Trong dao động điều hòa của chất điểm ! gia tốc của chất điểm là đạo hàm bậc nhất của li độ. " gia tốc là đạo hàm bậc hai của li độ # gia tốc của chất điểm là đạo hàm bậc hai của vận tốc. $ vận tốc là đạo hàm bậc hai của li độ Câu 10: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 5 cos(6. Tọa độ của chất điểm tại thời điểm t = 1,5 s là: ! x = 1,5 cm, " x = - 5cm # x = 5 cm, $ x = 0cm. Câu 11: Một vật dao động điều hoà có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 12cm. Biên độ dao động của vật là ! A = - 6cm. " A = -12cm. # A = 6cm. $ A = 12cm. Câu 12: Chu kì của con lắc đơn phụ thuộc được tính theo biểu thức nào sau đây. !. " # . $. Câu 13: Nhận định nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ tắt dần? A. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian. B. Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian. C. Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh. D. Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hoà. Câu 14: Hai dao động điều hòa: . Hai dao động cùng pha khi A. B. C. D. . Câu 15: Cho phương trình của dao động điều hòa x = 6cos cm. tạo độ của chất điểm tại thời điểm t = 10 s là bao nhiêu? ! 3 cm. " 6 cm. # - 3 cm. $ - 6 cm. Câu 16: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình cm. Tại thời điểm t = 0,5 s chất điểm có li độ là bao nhiêu? ! 3 cm. " 6 cm. # 0 cm. $ 2 cm. Câu 17: Con lắc lò xo dao động điều hòa chu kì của con lắc được tính bởi công thức nào sau đây: A. B. C. D. Câu 18: Một vật dao động điều hòa . Lúc t = 0,25s vật có li độ và vận tốc là: A. B. C. D. Câu 19: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động của con lắc đơn (bỏ qua lực cản của môi trường)? A. Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là nhanh dần. B. Khi vật ở vị trí biên, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó. C. Với dao động nhỏ thì dao động của con lắc đơn là dao động điều hoà. D. Khi vật đi qua vị trí cân bằng, thì trọng lực tác dụng lên nó cân bằng với lực căng của dây. Câu 20: Trong dao động điều hòa của chất điểm, chất điểm đổi chiều chuyển động khi ! lực tác dụng đổi chiều. " lực tác dụng bằng không. # lực tác dụng có độ lớn cực đại. $ lực tác dụng có độ lớn cực tiểu. -------Heát------

File đính kèm:

  • docDe kiem tra mot tiet Vat li 10NC 910 npl.doc