Đề kiểm tra 45 phút Sinh học Lớp 7 - Trường THCS Lý Tự Trọng (Có đáp án)

Câu 1: Chim bồ câu có thân nhiệt ổn định (không phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường) nên được gọi là động vật:

A. Máu lạnh B. Biến nhiệt C. Hằng nhiệt D. Thu nhiệt

Câu 2 : Những đặc điểm cấu tạo ngoài của ếch đồng thích nghi với đời sống ở nước là :

A. Đầu dẹt, nhọn, mắt mũi ở vị trí cao trên đầu , chi sau có màng bơi giữa các ngón , da trần phủ chất nhầy.

B. Đầu dẹt, nhọn, khớp với thân thành 1 khối , mắt có mi giữ nước mắt.

C. Da trần, phủ chất nhầy, tai có màng nhĩ, mũi là cơ quan hô hấp.

Câu 3 : Tính đa dạng sinh học của động vật cao nhất ở môi trường:

A. Đới lạnh B. Nhiệt đới gió mùa

C.Hoang mạc đới nóng D.Tất cả các môi trường trên

Câu 4: Thằn lằn bóng có tập tính bắt mồi vào lúc nào ?

A. Ban ngày B. Ban đêm C. Ban chiều D. Ban chiều và đêm

 Câu 5: Vai trò của chim trong đời sống của con người:

 A. Cung cấp lương thực. B. Cung cấp thực phẩm.

 C. Chim ăn quả, hạt. D. Cả A, B, C.

 Câu 6: Những lớp động vật nào trong ngành Động vật có xương nêu sau đây là động vật hằng nhiệt, đẻ con?

 A. Chim, Thú. B. Cá, Lưỡng cư C. Lưỡng cư, bò sát D. Chỉ có Thú

 

doc2 trang | Chia sẻ: trangtt2 | Ngày: 14/07/2022 | Lượt xem: 333 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề kiểm tra 45 phút Sinh học Lớp 7 - Trường THCS Lý Tự Trọng (Có đáp án), để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KRÔNG BUK TRƯỜNG THCS LÝ TỰ TRỌNG Họ và Tên:...................Lớp . Môn: SINH HỌC - LỚP 7 Thời gian làm bài: 45 phút I- PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm) ð Chọn đáp án đúng và điền vào phần trả lời. Câu 1: Chim bồ câu có thân nhiệt ổn định (không phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường) nên được gọi là động vật: A. Máu lạnh B. Biến nhiệt C. Hằng nhiệt D. Thu nhiệt Câu 2 : Những đặc điểm cấu tạo ngoài của ếch đồng thích nghi với đời sống ở nước là : A. Đầu dẹt, nhọn, mắt mũi ở vị trí cao trên đầu , chi sau có màng bơi giữa các ngón , da trần phủ chất nhầy. B. Đầu dẹt, nhọn, khớp với thân thành 1 khối , mắt có mi giữ nước mắt. C. Da trần, phủ chất nhầy, tai có màng nhĩ, mũi là cơ quan hô hấp. Câu 3 : Tính đa dạng sinh học của động vật cao nhất ở môi trường: A. Đới lạnh B. Nhiệt đới gió mùa C.Hoang mạc đới nóng D.Tất cả các môi trường trên Câu 4: Thằn lằn bóng có tập tính bắt mồi vào lúc nào ? A. Ban ngày B. Ban đêm C. Ban chiều D. Ban chiều và đêm Câu 5: Vai trò của chim trong đời sống của con người: A. Cung cấp lương thực. B. Cung cấp thực phẩm. C. Chim ăn quả, hạt. D. Cả A, B, C. Câu 6: Những lớp động vật nào trong ngành Động vật có xương nêu sau đây là động vật hằng nhiệt, đẻ con? A. Chim, Thú. B. Cá, Lưỡng cư C. Lưỡng cư, bò sát D. Chỉ có Thú II-PHẦN TỰ LUẬN : (7 điểm ) Câu 1( 2,0 điểm) Trình bày đặc điểm chung của bò sát? Câu 2( 3,0 điểm) Hãy phân biệt đặc điểm hệ tuần hoàn của Lưỡng cư với thú ( Đặc điểm tim, số vòng tuần hoàn, máu nuôi cơ thể)? Câu 3 ( 2,0 điểm) Hiện tượng đẻ con có nhau thai có gì tiến hóa hơn so với đẻ trứng? Bài làm: A-PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án B- PHẦN TỰ LUẬN ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM - MÔN: SINH HỌC - LỚP 7 I- PHẦN TRẮC NGHIỆM:( 3 điểm) Mổi đáp án đúng được 0,5 điểm Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 C A B A B D II- PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm ) Câu 1( 2,0 điểm) Đặc điểm chung của Bò sát: - Bò sát là động vật có xương sống thích nghi hoàn toàn với đời sống ở cạn: + Da khô, có vảy sừng + Cổ dài, màng nhi nằm trong hốc tai. Chi yếu, có vuốt sắc + Phổi có nhiều vách ngăn + Tim có vách ngăn hụt, máu nuôi cơ thể ít pha hơn + Thụ tinh trong, đẻ trứng, trứng có vỏ dai bao bọc, nhiều noãn hoàng + Là động vật biến nhiệt Câu 2( 3,0 điểm) Đặc điểm phân biệt Lưỡng cư Thú Tim Tim 3 ngăn. 2 tâm nhỉ, 1 tâm thất. Tim 4 ngăn. 2 tâm nhỉ, 2 tâm thất. 2,0 đ Vòng tuần hoàn Hai vòng tuần hoàn Hai vòng tuần hoàn 0,5 đ Máu nuôi cơ thể Máu pha nuôi cơ thể Máu đỏ tươi nuôi cơ thể. 0,5 đ Câu 3 ( 2,0 điểm ) Hiện tượng đẻ con có nhau thai tiến hóa hơn so với đẻ trứng vì : -Phôi phát triển trong cơ thể mẹ nên an toàn - Con được nuôi bằng sữa mẹ, không lệ thuộc vào con mồi trong tự nhiên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_45_phut_sinh_hoc_lop_7_truong_thcs_ly_tu_trong_c.doc