Đề kiểm tra chất lượng học kì I Địa lí 8 - Năm học 2021-2022 - PGD Lục Ngạn (Có đáp án)
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề kiểm tra chất lượng học kì I Địa lí 8 - Năm học 2021-2022 - PGD Lục Ngạn (Có đáp án), để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
LỤC NGẠN Năm học: 2021- 2022
Môn: Địa lí 8
Thời gian làm bài: 45 phút
I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm). Chọn câu trả lời đúng nhất:
Câu 1. Quốc gia nào sau đây không được coi là nước công nghiệp mới?
A. Xin-ga-po B. Hàn Quốc C. Đài Loan D. Việt Nam
Câu 2. Khu vực có mật độ dân số cao nhất châu Á là.
A. Đông Á. B. Tây Nam Á. C. Đông Nam Á. D. Nam Á.
Câu 3. Quốc gia nào có kinh tế phát triển nhất khu vực Nam Á?
A. Nê - pan. B. Bu - tan C. Ấn độ D. Pa-ki-xtan.
Câu 4. Châu Á kéo dài từ vùng cực Bắc đến:
A. vùng Xích đạo B. chí tuyến Bắc
C. chí tuyến Nam D. vòng cực Bắc
Câu 5. Tại sao châu Á có nhiều đới khí hậu?
A. Lãnh thổ rất rộng lớn B. Có nhiều núi và sơn nguyên
C. Lãnh thổ trải dài từ cực đến xích đạo D. Có nhiều dãy núi cao
Câu 6. Khí hậu nhiệt đới gió mùa phân bố ở các khu vực:
A. Đông Á và Đông Nam Á. B. Bắc Á và Đông Á.
C. Đông Nam Á và Nam Á. D. Nam Á và Tây Nam Á.
Câu 7. Khu vực nào ở châu Á sông ngòi kém phát triển nhất?
A. Đông Nam Á và Tây Nam Á B. Trung Á và Đông Á
C. Đông Á và Nam Á D. Tây Nam Á và Trung Á
Câu 8. Nước nào sau đây không nằm trong vùng lãnh thổ Đông Á.
A. Trung Quốc B. Hàn Quốc
C. Việt Nam. D. Nhật Bản
Câu 9. Châu Á tiếp giáp với châu lục.
A. Châu Đại Dương B. Châu Mĩ
C. Châu Nam Cực. D. Châu Âu
Câu 10. Cảnh quan tự nhiên nào sau đây có diện tích rất rộng, phân bố chủ yếu ở
đồng bằng Tây Xibia?
A. Rừng lá kim ( rừng tai-ga) B. Rừng cận nhiệt đới
C. Rừng nhiệt đới ẩm D. Rừng hỗn hợp
Câu 11. Đông Nam Á là khu vực phân bố chủ yếu của chủng tộc nào?
A. Nê-grô-ít. B. Môn-gô-lô-ít C. Ơ-rô-pê-ô-ít D. Ô-xtra-lô-ít
Câu 12. Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của dân cư, xã hội châu Á?
A. Nơi ra đời các tôn giáo lớn B. Dân cư thuộc nhiều chủng tộc
C. Đông dân nhất thế giới. D. Tỉ lệ gia tăng tự nhiên cao nhất thế giới
Câu 13. Đồng bằng Lưỡng Hà được bồi đắp bởi các con sông.
A. Sông Trường Giang, sông Hồng B. Sông Hoàng Hà, sông A-mua
C. Sông Ấn, sông Hằng D. Sông Tigrơ và Ơphrat Câu 14. Dãy núi nào sau đây là dãy núi cao và đồ sộ nhất châu Á
A. Hi-ma-lay-a B. Côn Luân C. Thiên Sơn D. Cap-ca
Câu 15. Ngành công nghiệp nào không phải là ngành đứng hàng đầu thế giới của
Nhật Bản
A. Chế tạo ô tô, tàu biển B. Sản xuất hàng tiêu dùng
C. Điện tử D. Năng lượng
Câu 16. Nước nào đã sớm đạt được nền công nghiệp trình độ cao nhất ở Châu Á?
A. Hàn Quốc B. Nhật Bản C. Ấn Độ D. Xing-ga-po
Câu 17. Khí hậu Châu Á phân hoá đa dạng là do:
A. Lãnh thổ kéo dài. B. Kích thước rộng lớn.
C. Địa hình núi ngăn cản sự ảnh hưởng của biển. D. Tất cả các ý trên.
Câu 18. Các nước Nam Á trước đây là thuộc địa của đế quốc nào?
A. Pháp. B. Hà Lan. C. Tây Ban Nha. D. Anh.
Câu 19. Nguồn dầu mỏ của Châu Á tập trung chủ yếu ở khu vực
A. Bắc Á B. Tây Nam Á. C. Nam Á D. Đông Nam Á
Câu 20. Quốc gia nào sau đây có ngành dịch vụ phát triển cao nhất?
A. Trung Quốc B. Nhật bản C. Cô – oét D. Ma-lai-xi-a
II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Câu 1 (3,0 điểm)
Trình bày đặc điểm địa hình khu vực Nam Á.
Câu 2 (2,0 điểm)
Cho bảng số liệu sau:
Sản lượng một số sản phẩm chính của Trung Quốc qua các năm
(Đơn vị: triệu tấn)
Sản
phẩm Lương thực Than Thép
Năm
2005 429,4 2361,5 355,8
2010 498,5 3428,4 638,7
2017 619,8 3524,0 831,7
Em hãy rút ra nhận xét về sản lượng một số sản phẩm chính của Trung Quốc giai
đoạn 2005 -2017
------------------------Hết------------------------
Họ và tên học sinh: ................................................. Số báo danh: ............................ PHÒNG GD & ĐT LỤC NGẠN HƯỚNG DẪN CHẤM
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2021 - 2022
Môn: Địa lí 8
Dưới đây chỉ là sơ lược các bước giải và thang điểm. Bài giải của học sinh cần chặt
chẽ, hợp logic. Nếu học sinh làm bài theo cách khác hướng dẫn chấm mà đúng thì chấm
và cho điểm tối đa của bài đó.
I. Phần Trắc nghiệm. (5 điểm) Mỗi ý đúng 0,25 điểm.
Câu 1 2 3 4 5
Đáp án D D C A C
Điểm 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
Câu 6 7 8 9 10
Đáp án C D C D A
Điểm 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
Câu 11 12 13 14 15
Đáp án B D D A D
Điểm 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
Câu 16 17 18 19 20
Đáp án B D D B B
Điểm 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
II. Phần Tự Luận. (5 điểm)
Lưu ý khi chấm bài:
CÂU YÊU CẦU ĐIỂM
* Đặc điểm địa hình Nam Á
- Phía bắc miền núi Hymalaya cao, đồ sộ hướng TBắc 1
- ĐNam dài 2600 km, rộng 320 -400 km.
Câu1 (3,0 điểm) - Giữa đồng bằng ấn - Hằng rộng lớn và bằng phẳng 1
dài hơn 3000 km, rộng 250 - 350 km.
- Phía nam: Sơn nguyên Đê Can tương đối bằng
phẳng với 2 rìa được nâng cao thành 2 dãy Gát tây và 1
Gát đông trung bình cao1300 m
-Sản lượng lương thực, than, thép của Trung Quốc
giai đoạn 2005 – 2017 đều tăng. 0,5
Câu 2 (2,0 + Sản lượng lương thực tăng liên tục, tăng 1,4 lần 0,5
điểm) + Sản lượng than tăng liên tục, tăng 1,5 lần 0,5
+ Sản lượng thép tăng liên tục, tăng 2,3 lần 0,5
File đính kèm:
de_kiem_tra_chat_luong_hoc_ki_i_dia_li_8_nam_hoc_2021_2022_p.doc



