Đề kiểm tra Học kì 2 môn Công nghệ Khối 7

Luân canh là cách tiến hành : ##

Luân phiên các loại cây trồng khác nhau trên cùng một đơn vị diện tích.##

Tăng số vụ gieo trồng trong năm trên một đơn vị điện tích đất.##

Luân phiên các loại cây trồng khác nhau .##

Làm tăng độ phì nhiêu, sử dụng hợp lí ánh sáng.**

Yếu tố không quyết định đến màu sắc của nước nuôi thuỷ sản là:##

Thành phần khí oxy và các bon níc trong nước.##

Nước có khả năng hấp thụ và phản xạ ánh sáng.##

Có các chất mùn hoà tan.##

Trong nước có nhiều sinh vật phù du.**

Quy trình kĩ thuật trồng rừng bằng cây con gồm các bước:##

Tạo lỗ trong hố, đặt cây con vào lỗ trong hố, lấp đất, nén chặt, vun gốc.##

Tạo lỗ trong hố, đặt cây con vào lỗ trong hố, lấp đất, vun gốc, nén chặt.##

Tạo lỗ trong hố, lấp đất, đặt cây con vào lỗ trong hố, nén chặt, vun gốc.##

Tạo lỗ trong hố, lấp đất, nén chặt, đặt cây con vào lỗ trong hố,vun gốc.**

Thời gian chặt hạ của loại hình khai thác dần là:##

Kéo dài từ 5 đến 10 năm. ##

Trong mùa khai thác gỗ. ##

Không hạn chế thời gian. ##

Kéo dài từ 4 đến 8 năm. **

 

doc4 trang | Chia sẻ: trangtt2 | Ngày: 15/06/2022 | Lượt xem: 19 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề kiểm tra Học kì 2 môn Công nghệ Khối 7, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Luân canh là cách tiến hành : ## Luân phiên các loại cây trồng khác nhau trên cùng một đơn vị diện tích.## Tăng số vụ gieo trồng trong năm trên một đơn vị điện tích đất.## Luân phiên các loại cây trồng khác nhau .## Làm tăng độ phì nhiêu, sử dụng hợp lí ánh sáng.** Yếu tố không quyết định đến màu sắc của nước nuôi thuỷ sản là:## Thành phần khí oxy và các bon níc trong nước.## Nước có khả năng hấp thụ và phản xạ ánh sáng.## Có các chất mùn hoà tan.## Trong nước có nhiều sinh vật phù du.** Quy trình kĩ thuật trồng rừng bằng cây con gồm các bước:## Tạo lỗ trong hố, đặt cây con vào lỗ trong hố, lấp đất, nén chặt, vun gốc.## Tạo lỗ trong hố, đặt cây con vào lỗ trong hố, lấp đất, vun gốc, nén chặt.## Tạo lỗ trong hố, lấp đất, đặt cây con vào lỗ trong hố, nén chặt, vun gốc.## Tạo lỗ trong hố, lấp đất, nén chặt, đặt cây con vào lỗ trong hố,vun gốc.** Thời gian chặt hạ của loại hình khai thác dần là:## Kéo dài từ 5 đến 10 năm. ## Trong mùa khai thác gỗ. ## Không hạn chế thời gian. ## Kéo dài từ 4 đến 8 năm. ** Mục đích của việc bảo vệ rừng là: ## Giữ gìn tài nguyên thực vật, động vật, đất rừng hiện có.## Tạo hoàn cảnh thuận lợi để những nơi đã mất rừng phục hồi và phát triển .## Tạo điều kiện thuận lợi để rừng phát triển, cho sản phẩm cao và tốt nhất.## Tạo điều kiện thuận lợi để thực vật phát triển, động vật sinh tồn.** Sự phát dục là:## Sự thay đổi về chất của các bộ phận của cơ thể.## Sự tăng lên về khối lượng và kích thước các bộ phận của cơ thể.## Sự tăng lên về chất lượng và kích thước các bộ phận của cơ thể.## Sự tăng lên về chất lượng và số lượng vật nuôi.** Nguồn gốc nào sau đây, không phải là nguồn gốc của thức ăn vật nuôi:## Thực vật.## Động vật.## Chất khoáng .## Chất khô.** Nhân giống thuần chủng là phương pháp nhân giống chọn ghép đôi giao phối:## Con đực với con cái trong cùng một giống để đời con cùng giống với bố mẹ.## Con đực với con cái cho sinh sản theo mục đích chăn nuôi.## Con đực với con cái khác giống cho sinh sản theo mục đích chăn nuôi.## Con đực với con cái cho sinh sản để hoàn thiện các đặc tính tốt của giống.** Khi làm chuồng nuôi cần chọn hướng: ## Đông - Nam.## Đông - Bắc.## Tây - Nam## Đông - Tây.** Vác xin là chế phẩm sinh học dùng để phòng bệnh:## Truyền nhiễm.## Không truyền nhiễm.## Truyền nhiễm và không truyền nhiễm.## Do các yếu tố bên trong gây ra.** Hạt ngô ( bắp ) vàng có: 9,8% protein và 69% gluxít thì được xếp vào loại thức ăn:## Giàu gluxit.## Giàu protein.## Protein và gluxit.## Thô xanh.** Protein được cơ thể vật nuôi hấp thụ dưới dạng các:## Axitamin .## Glynerin và axit béo.## Lon khoáng .## Vitamin.** Nhóm thức ăn không phải của thức ăn nhân tạo là:## Vi khuẩn, thực vật thuỷ sinh.## Thức ăn thô.## Thức ăn tinh ## Thức ăn hỗn hợp.** Nước nuôi thuỷ sản có đặc điểm là có khả năng điều hoà:## Nhiệt độ.## Độ ẩm.## Không khí.## Chất hữu cơ.** Nguyên nhân gây ra bệnh cho vật nuôi do yếu tố bên trong là yếu tố:## Di truyền.## Cơ học .## Hoá học.## Sinh học.** Bột cá có nguồn gốc từ:## Thực vật ## Động vật .## Chất khoáng .## Chất béo.** Phương pháp sản xuất thức ăn thô xanh là:## Trồng nhiều loại cỏ, rau xanh cho vật nuôi. ## Luân canh, gối vụ để sản xuất nhiều lúa, ngô, khoai, sắn.## Trồng xen, tăng vụ cây họ đậu.## Nhập khẩu ngô, bột để nuôi vật nuôi. ** Khi tiêm vác xin cho lợn thì thời gian tạo miễn dịch cho lợn là:## Sau 2 đếm 3 tuần.## Từ 1 đến 2 tuần.## Từ 3 tuần trở lên .## Sau 4 đến 5 tuần** Để dự trữ thức ăn em cần dùng phương pháp nào sau đây:## Làm khô.## Ủ men .## Kiềm hoá rơm rạ.## Xử lí nhiệt.** Đặc điểm của sự sinh trưởng và phát dục theo chu kì là:## Chu kì động dục của lợn là 21 ngày.## Sự tăng cân của ngan theo tuổi.## Khối lượng của hợp tử lợnlà 0,4mg, lúc đẻ ra nặng 1kg.## Xương ống chân của bê dài thêm 5cm.** II. TỰ LUẬN: Câu 1: Nuôi thuỷ sản có vai trò gì trong nền kinh tế và đời sống xã hội ? Nhiệm vụ chính của nuôi thuỷ sản là gì? Câu 2: Tầm quan trọng của vệ sinh trong chăn nuôi? Em hãy đề ra các biện pháp vệ sinh phòng bệnh trong chăn nuôi? Câu 3: Hãy đề ra các phương pháp sản xuất thức ăn giàu prô tein? Ở gia đình, địa phương em đã áp dụng phương pháp nào để sản xuất thức ăn giàu prô têin. MA TRẬN CÔNG NGHỆ 7 ( 7a ) ND CẦN KT NHẬN BIẾT THÔNG HIỂU VẬN DỤNG TỔNG TN TL TN TL TN TL TN TL Luân canh, xen canh 1 0,25 1 0,25 Kĩ thuật gieo trồng, chăm sóc cây rừng . 1 0,25 1 0,25 Khai thác và bảo vệ rừng 2 0,5 2 0,5 Đại cương về kĩ thuật chăn nuôi 3 0,75 3 0,75 3 0,75 1 1 9 2,25 1 1 Sản xuất và bảo vệ môi trường trong chăn nuôi 2 0,5 1 0,25 1 0,25 1 2,5 4 1 1 2,5 Kĩ thuật nuôi trồng thuỷ sản 1 0,25 1/2 0, 5 2 0,5 1/2 1 3 0,75 1 1,5 Tổng 10 2,5 1/2 0, 5 6 1,5 1/2 1 4 4 2 3,5 20 5 3 5 I.TRẮC NGHIỆM( 5Đ) Mỗi câu trả lời đúng 0,25đ x 20 = 5đ Đề Số : 001 01. / 06. ; 11. / 16. ; 02. ; 07. = 12. ; 17. / 03. / 08. / 13. ~ 18= 04. = 09. = 14 ~ 19. = 05. / 10. ; 15. / 20. ; Đề Số : 002 01. ; 06. ~ 11. / 16. ~ 02. / 07. / 12. ; 17. / 03. ~ 08. ~ 13. / 18. ; 04. = 09. / 14. = 19. = 05. ; 10. / 15. / 20. ; Đề Số : 003 01. / 06. ; 11. ~ 16. = 02. ; 07. / 12. ~ 17. ~ 03. = 08. ~ 13. ; 18. / 04. = 09. = 14. / 19. ; 05. = 10. ~ 15. / 20. = Đề Số : 004 01. = 06. = 11. ~ 16. = 02. = 07. / 12. / 17. = 03. ; 08. ; 13. ; 18. / 04. = 09. = 14. ~ 19. ; 05. ~ 10. / 15. = 20. ~ II.TỰ LUẬN Câu 1:(1,5đ) Trong đó: +Nêu đúng mỗi vai trò 0,25đ x 3 =0,75đ + Nêu đúng mỗi nhiệm vụ 0,25đ x 3 =0,75đ Câu 2:(2,5đ)Trong đó: 1. (0,75đ)Tầm quan trọng vệ sinh trong chăn nuôi: -Phòng ngừa dịch bệnh xãy ra( 0,25đ) -Bảo vệ sức khẻo vật nuôi ( 0,25đ) - Nâng cao năng xuất chăn nuôi( 0,25đ) 2. ( 1,75đ)Biện pháp: -Vệ sinh môi trường sống 0,25đ - Nêu đúng các yêu cầu về vệ sinh môi trường sống của vật nuôi: +Khí hậu trong chuồng:..0,25đ +Xây dựng hướng chuồng 0,25đ + Thức ăn. 0,25đ + Nước uống 0,25đ Vệ sinh thân thể cho vật nuôi 0,25đ, tuỳ loại vật nuôi và tuỳ mùa mà cho vật nuôi vận động tắm chải hợp lí 0,25đ. 3. -Nêu đúng mỗi phương pháp 0,25đ x 3 = 0,75đ. -Nếu đúng đã áp dụng phương pháp: trồng xen tăng vụ cây họ đậu0,25đ

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ki_2_mon_cong_nghe_khoi_7.doc