Đề kiểm tra học kỳ I môn: công nghệ - Lớp 7 thời gian: 45 phút

Câu 1: (0,5 điểm). Đất nào giữ nước tốt nhất:

A. Đất cát.

B. Đất pha cát. C. Đất sét.

D. Đất thịt nặng.

Câu 2: (0,5 điểm). Loại phân nào dễ tan trong nước:

 A. Phân hữư cơ. C. Phân lân.

 B. Phân đạm D. Phân vi sinh.

 

doc1 trang | Chia sẻ: shironeko | Lượt xem: 1605 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề kiểm tra học kỳ I môn: công nghệ - Lớp 7 thời gian: 45 phút, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Họ và tên: ………………………. Lớp: ………… Phòng GD - ĐT Mai Sơn Trường THCS Chất lượng cao Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Điểm Đề kiểm tra học kỳ I Môn: Công nghệ - Lớp 7 Thời gian: 45 phút A. Trắc nghiệm. (4 điểm). Hãy khoanh tròn vào một trong các chữ cái A, B, C, D đứng trước ý trả lời mà em cho là đúng: Câu 1: (0,5 điểm). Đất nào giữ nước tốt nhất: A. Đất cát. B. Đất pha cát. C. Đất sét. D. Đất thịt nặng. Câu 2: (0,5 điểm). Loại phân nào dễ tan trong nước: A. Phân hữư cơ. C. Phân lân. B. Phân đạm D. Phân vi sinh. Câu 3: (0,5 điểm). Trình tự biến thái của côn trùng: A. Trứng - Nhộng - Sâu non - Sâu trưởng thành. B. Trứng - Sâu trưởng thành - Sâu non - nhộng. C. Sâu non - Nhộng - Trứng - Sâu trưởng thành. D. Trứng - Sâu non - Nhộng - Sâu trưởng thành. Câu 4: (0,5 điểm). Sâu phá hoại cây trồng mạnh ở giai đoạn nào ? A. Nhộng. B. Sâu non. C. Trứng. D. Sâu trưởng thành. Câu 5: (0,5 điểm). Bộ phận cây trồng bị thối do nguyên nhân: A. Nhiệt độ cao. B. Vi rút C. Nấm. D. Vi khuẩn. Câu 6: (0,5 điểm). Ghép các câu ghi số từ I đến IV với các câu ghi từ 1 đến 4 cho phù hợp: I. Mục đích làm đất. II. Cày đất. III. Bừa đất. IV. Lên luống 1. Làm đất nhỏ và thu gom cỏ dại. 2. Dễ thoát nước, dễ chăm sóc. 3. Lật đất sâu lên bề mặt. 4. Làm đất tơi xốp, diệt cỏ dại và mầm sâu bệnh, tạo điều kiện cho câu trồng phát triển. Câu 7:(0,5 điểm). Câu nào đúng nhất: A. Yếu tố quyết định thời vụ là sâu, bệnhphát triển. B. Yếu tố quyết định thời vụ là khí hậu. C. Yếu tố quyết định thời vụ là con người. D. Yếu tố quyết định thời vụ là giống cây trồng. Câu 8: (0,5 điểm). Hãy ghi các tên nông sản vào các mục được ghi số thứ tự từ 1 đến 5: 1. Bảo quản hạt kín: …………………………… 2. Bảo quản lạnh: ……………………………… 3. Sấy khô: ……………………………………… 4. Muối chua: …………………………………… 5. Đóng hộp: …………………………………… ( Tên nông sản: thóc, ngô, gạo, cà chua, khoai tây, rau cải, xu hào, mơ, dứa, nhãn, cà phê, dừa sắn, hạt đậu xanh). B. Tự luận. (6 điểm). Câu 1: (2 điểm). Em hãy nêu các biện pháp phòng trừ sâu bệnh hại ? Câu 2: (2 điểm). Vì sao trồng đúng thời vụ mới có năng suất cao ? Nước ta có những thời vụ nào trong năm ?. Câu 3: (2 điểm). Thu hoạch có ảnh hưởng như thế nào đến việc bảo quản ? Bảo quản và chế biến có đặc điểm gì giống và khác nhau ?

File đính kèm:

  • docDe KT Cong nghe7 HKI.doc