Đề thi Học kì 2 Công nghệ Khối 7

Câu 1. Vai trò của thức ăn vật nuôi:

A. Cung cấp chất đạm cho vật nuôi để tạo ra sản phẩm.

B. Cung cấp các chất dinh dưỡng để tạo ra sản phẩm.

C. Cung cấp chất khoáng và vitamin để tạo ra sản phẩm.

 D. Cung cấp chất đường bột để tạo ra sản phẩm.

Câu 2. Mục đích của vệ sinh chăn nuôi:

A. Phòng bệnh, bảo vệ sức khoẻ và nâng cao năng suất vật nuôi.

B. Khống chế dịch bệnh, nâng cao sức khoẻ vật nuôi.

C. Ngăn chặn bệnh dịch, nâng cao sức khoẻ vật nuôi.

D. Dập tắt bệnh dịch nhanh.

Câu 3. Tác dụng phòng bệnh của văcxin:

A. Tiêu diệt mầm bệnh.

B. Trung hòa yếu tố gây bệnh.

C. Kích thích cơ thể sản sinh kháng thể chống lại mầm bệnh.

D. Làm cho mầm bệnh không vào được cơ thể.

 

doc3 trang | Chia sẻ: trangtt2 | Ngày: 21/06/2022 | Lượt xem: 90 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề thi Học kì 2 Công nghệ Khối 7, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Häc kú II - n¨m häc 2009-2010 M«n c«ng nghÖ- líp 7 Thêi gian lµm bµi 45 phót ............ *** ............ Hä vµ tªn: .............................................. Líp ......... §iÓm Lêi nhËn xÐt cña gi¸o viªn I. Trắc nghiệm khách quan (4 điểm) Hãy khoanh tròn vào một trong các chữ cái A, B, C, D đứng trước ý trả lời mà em cho là đúng (từ câu 1 đến câu 5) Câu 1. Vai trò của thức ăn vật nuôi: A. Cung cấp chất đạm cho vật nuôi để tạo ra sản phẩm. B. Cung cấp các chất dinh dưỡng để tạo ra sản phẩm. C. Cung cấp chất khoáng và vitamin để tạo ra sản phẩm. D. Cung cấp chất đường bột để tạo ra sản phẩm. Câu 2. Mục đích của vệ sinh chăn nuôi: A. Phòng bệnh, bảo vệ sức khoẻ và nâng cao năng suất vật nuôi. B. Khống chế dịch bệnh, nâng cao sức khoẻ vật nuôi. C. Ngăn chặn bệnh dịch, nâng cao sức khoẻ vật nuôi. D. Dập tắt bệnh dịch nhanh. Câu 3. Tác dụng phòng bệnh của văcxin: A. Tiêu diệt mầm bệnh. B. Trung hòa yếu tố gây bệnh. C. Kích thích cơ thể sản sinh kháng thể chống lại mầm bệnh. D. Làm cho mầm bệnh không vào được cơ thể. Câu 4. Màu nước nào thích hợp cho nuôi thủy sản? A. Màu tro đục. B. Màu đen. C. Màu nõn chuối hoặc vàng lục. D. Màu đỏ nâu. Câu 5. Cho cá ăn thế nào là hợp lí? A. Vừa đủ no. B. Thật no. C. Đủ chất và đủ lượng thức ăn. II. Tự luận (6 điểm) Câu 6. Hãy nêu vai trò,nhiÖm vô của trång trät. Câu 7. Hãy phân biệt sự khác nhau của thức ăn tự nhiên và nhân tạo của tôm,cá?VÏ s¬ ®å quan hÖ thøc ¨n cña t«m c¸?

File đính kèm:

  • docde_thi_hoc_ki_2_cong_nghe_khoi_7.doc