Giáo án Công nghệ Lớp 7 - Tuần 25 (Bản hay)

I/ MỤC TIÊU:

 1/ Kiến thức: Kiểm tra, đánh giá mức độ học bài và hiểu bài của HS.

 HS nhớ lại một số kiến thức trọng tâm của chương đã học.

 1/ Kỹ năng: Rèn kỹ năng làm bài kiểm tra nhanh và chính xác.

 3/ Thái độ:HS có ý thức trung thực khi làm bài.

II/ CHUẨN BỊ:

 +GV: Đề kiểm tra.

 +HS:On tập kiến thức theo hướng dẫn của GV.

 

doc4 trang | Chia sẻ: trangtt2 | Ngày: 17/06/2022 | Lượt xem: 59 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Công nghệ Lớp 7 - Tuần 25 (Bản hay), để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
TUẦN 25 TIẾT 42 KIỂM TRA MỘT TIẾT I/ MỤC TIÊU: 1/ Kiến thức: Kiểm tra, đánh giá mức độ học bài và hiểu bài của HS. HS nhớ lại một số kiến thức trọng tâm của chương đã học. 1/ Kỹ năng: Rèn kỹ năng làm bài kiểm tra nhanh và chính xác. 3/ Thái độ:HS có ý thức trung thực khi làm bài. II/ CHUẨN BỊ: +GV: Đề kiểm tra. +HS:Oân tập kiến thức theo hướng dẫn của GV. III/ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC: NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA: I/ TRẮC NGHIỆM (3 điểm): Em hãy khoanh tròn vào một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau: Câu 1: Các yếu tố bên trong gây bệnh cho vật nuôi là: A. Miễn dịch B. Di truyền C. Miễn dịch, nuôi dưỡng và di truyền. D. Nuôi dưỡng, chăm sóc. Câu 2: Mục đích của chăn nuôi đực giống là: A. Khả năng phối giống cao B. Số lượng và chất lượng tốt. C. Khả năng phối giống cao, đời sâu có chất lượng tốt. D. Có sức khẻo ở đời sau. Câu 3: Lợi ích của biện pháp vệ sinh trong chăn nuôi là: A. Bảo vệ sức khẻo cho vật nuôi. B. Phòng ngừa dịch, bệnh. C. Góp phần nâng cao năng suất trong chăn nuôi. D. Cả A, B và C. Câu 4:Phương pháp sản suất giàu Prôtêin là: A. Trồng nhiều ngô, khoai, sắn. B. Nhập khẩu ngô, bột để nuôi vật nuôi. C. Tận dụng các sản phẩm phụ trong trồng trọt như: Rơm, ra, lạc, D. Nuôi và tận dụng nguồn thức ăn như: Giun đất, nhộng tằm, .... Câu 5: Phương pháp dự trữ thức ăn xanh là: A. Nấu chín. B. Cắt ngắn hoặc nghiền nhỏ. C. Phơi khô hoặc ủ xanh. D. Rang hoặc hấp. Câu 6: Biện pháp phòng và trị bệnh cho vật nuôi là: A. Tiêm phòng đầy đủ các loại Vắcxin. B. Chăm sóc chu đáo cho từng loại vật nuôi. C. Cho vật nuôi ăn đầy đủ các chất dinh dưỡng. D. Cả A, B và C. II/ TỰ LUẬN (7điểm): Em hãy trả lời các câu hỏi sau: Câu 1:Em hãy cho biết những điểm giống và khác nhau giữa chăn nuôi vật nuôi đực giống và vật nuôi cái sinh sản. Câu 2: Thế nào là tầm quan trọng của chuồng nuôi? Câu 3: Em hãy nêu đặc điểm của sự phát triển cơ thể ở vật nuôi non ? Giải thích từng đặc điểm đó ? ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM: I/ TRẮC NGHIỆM: Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án C C D D C D Điểm 0.5 0.5 0.5 0.5 0.5 0.5 II/ TỰ LUẬN: Câu 1: Vật nuôi đực giống Vật nuôi cái sinh sản Khác nhau -Thường xuyên kiểm tra thể trọng và tinh dịch. -Theo dõi , chăm sóc và phục hồi cơ thể sau khi sinh . Giống nhau Thường xuyên cho vật nuôi vận động và tắm chải. Câu 2: Chuồng nuôi giúp vật nuôi tránh được những thay đổi của thời tiết, tạo ra một kiểu khí hậu thích hợp cho vật nuôi. Chuồng nuôi giúp cho vật nuôi hạn chế tiếp xúc với mầm bệnh . Gúp cho việc chăn nuôi theo một quy trình khoa học. Giúp quản lí tốt đàn vật nuôi, thu được chất thải làm phân bón, làm khí đốt và bảo vệ môi trường. Câu 3: Sự điều tiết tốt thân nhiệt chưa hoàn chỉnh. Chức năng của hệ tiêu hóa chưa hoàn chỉnh. Chức năng miễn dịch chưa tốt. DUYỆT CỦA TỔ TRƯỞNG ĐIỂM Trường THPT Nguyễn Văn Nguyễn ĐỀ KIỂM TRA MÔN CÔNG NGHỆ Lớp 7 Thời gian: 45 phút. Họ và tên: I/ TRẮC NGHIỆM(3điểm):Em hãy khoanh tròn vào một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau: Câu 1:Phương pháp sản suất giàu Prôtêin là: A. Trồng nhiều ngô, khoai, sắn. B. Nhập khẩu ngô, bột để nuôi vật nuôi. C. Tận dụng các sản phẩm phụ trong trồng trọt như: Rơm, ra, lạc, D. Nuôi và tận dụng nguồn thức ăn như: Giun đất, nhộng tằm, .... Câu 2: Phương pháp dự trữ thức ăn xanh là: A. Nấu chín. B. Cắt ngắn hoặc nghiền nhỏ. C. Phơi khô hoặc ủ xanh. D. Rang hoặc hấp. Câu 3: Biện pháp phòng và trị bệnh cho vật nuôi là: A. Tiêm phòng đầy đủ các loại Vắcxin. B. Chăm sóc chu đáo cho từng loại vật nuôi. C. Cho vật nuôi ăn đầy đủ các chất dinh dưỡng. D. Cả A, B và C. Câu 4: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Chuồng nuôi hợp vệ sinh phải có (ấm về mùa đông, thoáng về mùa hè). trong chuồng nuôi thích hợp khoảng từ 600 – 750 . II/ TỰ LUẬN(7điểm): Em hãy trả lời các câu hỏi sau: 1/ Những nguyên nhân nào gây bệnh cho vật nuôi. 2/ Thế nào là Vắcxin ? Vắcxin chết, Vắcxin nhược độc ? Khi sử dụng Vắcxin cần chú ý điều gì? 3/ Em hiểu thế nào là phòng bệnh hơn chữa bệnh cho vật nuôi? Bài làm:

File đính kèm:

  • docgiao_an_cong_nghe_lop_7_tuan_25_ban_hay.doc