I. MỤC TIÊU:
-KT: HS nắm được định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của một số không âm
-KN: Biết được liên hệ của phép khai phương với liên hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số .
-Thái độ: Liên hệ thực tế trong việc tính toán và so sánh số.
II. CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
-Thầy:SGK – SGV – Bảng phụ tóm tắt nội dung bài
-Trò : Ôn khái niệm căn bậc hai ở lớp 7 – Bảng nhóm
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Ổn định tổ chức:(1) Ổn định nề nếp – Điểm danh
2. Kiểm tra bài cũ:(5)
Giới thiệu nội dung chương trình ĐS9, các yêu cầu về sách vơ, tài liệu, phương pháp học tập bộ môn.
3. Bài mới:
- Giới thiệu bài:(2)Ta đã học khái niệm căn bậc hai của một số ở lớp 7, kiến thức đó được tìm hiểu kĩ trong tiết học này.
- Các hoạt động:
4 trang |
Chia sẻ: oanh_nt | Lượt xem: 1124 | Lượt tải: 1
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Đại số 9 - Tuần 1-Tiết 1: Căn bậc hai, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Ngày soạn :15/08/2012
Tuần 1-Tiết 1: §1. CĂN BẬC HAI.
I. MỤC TIÊU:
-KT: HS nắm được định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của một số không âm
-KN: Biết được liên hệ của phép khai phương với liên hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số .
-Thái độ: Liên hệ thực tế trong việc tính toán và so sánh số.
II. CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
-Thầy:SGK – SGV – Bảng phụ tóm tắt nội dung bài
-Trò : Ôn khái niệm căn bậc hai ở lớp 7 – Bảng nhóm
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Ổn định tổ chức:(1’) Ổn định nề nếp – Điểm danh
Kiểm tra bài cũ:(5’)
Giới thiệu nội dung chương trình ĐS9, các yêu cầu về sách vơ,û tài liệu, phương pháp học tập bộ môn.
Bài mới:
Giới thiệu bài:(2’)Ta đã học khái niệm căn bậc hai của một số ở lớp 7, kiến thức đó được tìm hiểu kĩ trong tiết học này.
Các hoạt động:
TG
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
KIẾN THỨC
17'
10’
7’
Hoạt động 1:
Nhắc lại về căn bậc hai
như SGK yêu cầu HS làm ?1?Tìm các căn bậc hai của mỗi số sau: a) 9 ; b) ;
c) 0,25 ; d) 2
Lưu ý mỗi số dương có hai có hai căn bậc hai là hai số đối nhau. Từ lưu ý GV dẫn dắt giới thiệu định nghĩa căn bậc hai số học.
Giới thiệu ví dụ 1. Kí hiệu căn bậc hai số học của 16 ; của 5 là
= 4 ;
Giới thiệu chú ý ở SGK
Nêu BT ?2
Tìm căn bậc hai số học của mỗi số sau: a) 49 ; b) 64
c) 81 ; d) 1,21
Giới thiệu thuật ngữ phép khai phương. Cho HS làm?3
tìm căn bậc hai của mỗi số sau đây: a) 64 b) 81 ; c) 1,21
Nêu sự khác nhau giữa căn bậc hai số học và căn bậc hai của một số?
Hoạt động 2:
Lớp 7 “Với các số a,b không âm, nếu a< b thì
< . Hãy lấy ví dụ minh hoạ kết quả đó.
-Ta có thể chứng minh được:
Với hai số avà b không âm, nếu < thì a < b.
Tổng hợp hai kết quả trên nêu định lí.
Đặt vấn đề “Ứng dụng định lí để so sánh các số”, giới thiệu ví dụ 2(SGK)
Hoạt động 3
Nêu cách so sánh hai số có dạng căn bậc hai? Yêu cầu HS làm ?4. So sánh
a) 4 và ; b) và 3
Giới thiệu ví dụ 3 và yêu cầu HS làm ?5. Tìm số x không âm, biết:
a) > 1 ; b) < 3
Hoạt động 1:
Nêu miệng:
a)Căn bậc hai của 9 là 3 và -3.
b)Căn bậc hai của làvà -
c)Căn bậc hai của 0,25 là0,5và -0,5
d)Căn bậc hai của 2 là và -
1HS đọc định nghĩa – vài HS khắc nhắc lại.
Hoạt động nhóm trình bày theo giải mẫu(SGK) lên phiếu học tập
b) = 8 vì 80 và 82 = 64
c) = 9 vì 9 và 92 = 81
d)= 1,1 vì 1,1 và 1,12=1.21
Nêu miệng :
a) Căn bậc hai của 64 là 8 và -8
b) Căn bậc hai của 81 là 9 và -9
c) Căn bậc hai của1,21 là 1,1 và-1,1
Căn bậc hai số học của một số không âm là một số ,còn căn bậc hai của một số là hai số đối nhau.
Hoạt động 2:
Lấy ví dụ chẳng hạn:
9 < 16 thì <
Đọc và tóm tắt định lí bằng kí hiệu.
Hoạt động 3
2HS thực hiện ?4
a)16 >15 nên >.
Vậy 4 >
b) 11 > 9 nên >. Vậy> 3
Hoạt động nhóm làm bài trên bảng nhóm.
a) > 1 có nghĩa là > .
Với x0, ta có >x > 1.
b) < 3 có nghĩa là <
Với x0,
ta có < x < 9
1.Căn bậc hai
Định nghĩa:(SGK)
Với số dương a, sốđược gọi là căn bậc hai số học của a. Số 0 được gọi là căn bậc hai số học của của 0.
VD1:(SGK)
ØChú ý:Với a
Ta có :
x =
2. So sánh các căn bậc hai số học :
Định lí :
Với hai số a và b không âm, ta có
VD2:(SGK)
Củng cố áp dụng định lí
VD3:(SGK)
Hướng dẫn về nhà:(3’)
-Nắm vững định nghĩa căn bậc hai số học của một số không âm, khai phương một số.
-Cách so sánh hai số có chứa căn bậc hai, tìm x không âm thoả mãn đẳng thức, bđt có
chứa căn bậc hai.
-Làm bài tập 1;2;4. Tương tự các ví dụ và các ? trong bài.
HD: Bài4: a) = 15 x = 152 . Vậy x = 225 ; b)Đưa về =7 như câu a)
-Chuẩn bị tiết sau “Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức = ”
IV. RÚT KINH NGHIỆM
.
Ngày soạn: 15/08/12
Tiết 2: §2. CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC
I. MỤC TIÊU:
-Kiến thức: +Biết cách tìm điều kiện xác định (hay điều kiện có nghĩa) của
+Biết cách chứng minh định lí
Kĩ năng:+Thực hiện tìm điều kiện xác định của khi biểu thức A không phức tạp.
+Vận dụng hằng đẳng thức để rút gọn biểu thức.
-Thái độ: +Làm việc theo qui trình, biết nhận xét phán đoán tránh sai lầm.
II. CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
-Thầy: Bảng phụ ghi sẵn các bài tập ? ; máy tính bỏ túi.
-Trò :Ôn tập về định lí Py-ta-go; Máy tính bỏ túi.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Ổn định tổ chức:(1’) Kiểm tra nề nếp - Điểm danh
Kiểm tra bài cũ:(5)
HS1:Nêu định nghĩa CBHSH của số không âm a? Làm bài tập 1/6
; ; ; ; (KQ: 12; 13; 16; 18; 19)
HS2: Nêu định lí về so sánh các căn bậc hai số học? Làm bài tập
a) So sánh 6 và ; b) Tìm x không âm biết:
(KQ: a) vì ; b) Với ta có. Vậy )
Bài mới:
Giới thiệu bài:(1’) Để tìm hiểu căn thức bậc hai của một biểu thức xác định khi nào và để tính được căn bậc hai của một biểu thức, bài học này sẽ giúp ta điều đó.
Các hoạt động:
TG
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
KIẾN THỨC
10’
10’
10’
4’
Hoạt động 1Cho HS làm ?1
AB = (cm). Vì sao?
Giới thiệu thuật ngữ căn thức bậc hai, biểu thức lấy căn.
xác định khi nào? Nêu ví dụ1, có phân tích theo giới thiệu ở trên.
Cho HS làm ?2 Với giá trị nào của x thì xác định ?
Hoạt động 2:
Cho HS làm ?3
Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng
Quan sát kết quả trong bảng và nhận xét quan hệ giữa và a?
Giới thiệu định lí
Hướng dẫn chứng minh định lí
Hoạt động 3:
Trình bày ví dụ 2
Cho HS nhẩm kết quả bài tập 7/10 (SGK) tương tự ví dụ 2
Trình bày câu a) ví dụ 3:
rút gọn: a)
và hướng dẫn HS làm câu b).
Lưu ý: nếu
nếu
Trình bày câu a)Rút gọn:
(vì
x).
và yêu cầu HS làm câu b) ví dụ 4.
Hoạt động 4
xác định khi nào?
Yêu cầu HS làm BT6/10 b)và c) Giải thích căn thức có nghĩa tức là căn thức xác định
Vận dụng hằng đẳng thức
Yêu cầu HS làm bài tập 8:Rút gọn biểu thức sau:a)
c) 2 với a
Hoạt động 1:
Cả lớp thực hiện
Xét tam giác ABC vuông tại B, theo định lí pitago ta có:
AB2 + BC2 = AC2
Suy ra: AB2 = 25 – x2
Do đó: AB =
Vài HS đọc lại phần tổng quát
Giải trên bảng
xác định khi
tức là . Vậy khi thì xác định
Hoạt động 2:
Hoạt động nhóm
a
-2
-1
0
2
3
a2
4
1
0
4
9
2
1
0
2
3
: = a hoặc = -a
Vài HS đọc định lí
Hoạt động 3:
Nêu miệng kết quả bài tập 7
a) b)
c)
d)
Cả lớp cùng làm, một HS thực hiện trên bảng câu b)
(vì)
1HS(khá) thực hiện trên bảng câu b) .
Vì a < 0 nên a3 < 0, do đó Vây
(với a <0)
Hoạt động 4
Xác định khi A lấy giá trị không âm.
2HS thực hiện:
b) có nghĩa khi -5a
hay a . Vây a thì có nghĩa.
c) có nghĩa khi . Vậy khi thì có nghĩa.
1HS lên bảng điền
a)
c) 2 với a
1. Căn thức bậc hai
Một cách tổng quát:
Với a là một biểu thức đại số, người ta gọi là căn thức bậc hai của A, còn A được gọi là biểu thức lấy căn hay biểu thức dưới dấu căn.
xác định (hay có nghĩa) khi A lấy giá trị không âm.
VD1:(SGK)
2. Hằng đẳng thức
Định lí: Với mọi số a ta có:
Chứng minh (SGK)
Các ví dụ
VD2:(SGK)
VD3:(SGK)
ØChú ý: Một cách tổng quát, với A là một biểu thức ta có
có nghĩa là: nếuA
nếu A < 0
VD4:(SGK)
Củng cố
Hướng dẫn về nhà:(4’)
- Nắm vững: tìm giá trị biến để có nghĩa va øbiết cách cm “Với mọi a”
- Làm bài tập 9, 10, 11, 12, 13
IV. RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG:
File đính kèm:
- giao an toan DS 9 tiet 110.doc