Giáo án Hóa học Lớp 11 - Chương 1: Sự điện li - Tiết 2: Ôn tập đầu năm (Tiếp theo)

I. Mục tiêu bài học:

 1. Về kiến thức :

- Ôn tập cơ sở lí thuyết về nguyên tử, lk hóa học, định luật tuần hoàn, BTH, phản ứng ôxi hóa khử tốc độ phản ứng và cân bằng hóa học.

Hệ thống hóa tính chất vật lí, hóa học các đơn chất và hợp chất của các nguyên tố trong nhóm halogen, ôxi – lưu huỳnh

- Vận dụng cơ sở lí thuyết hóa học khi ôn tập nhóm halogen . ôxi – lưu huỳnh chuẩn bị nghiên cứu nhóm nitơ - phốt pho và cácbon – silic

 2.Về kĩ năng:

- Củng cố lại một số kĩ năng:

* Viết cấu hình e nguyên tử của các nguyên tố,

* Từ cấu tạo nguyên tử xác định vị trí của nguyên tố trong BTH.

*Học sinh vận dụng kiến thức đã học để giải quyết hệ thống bài tập nhằm ôn tập, khắc sâu và hệ thống hoá nội dung kiến thức trong ch¬uơng trình.

 3. Về Thái độ: Rèn luyện đức tính cần cù chịu khó

 Rèn thái độ làm việc khoa học nghiêm túc

II. Chuẩn bị:

 GV: Hệ thống câu hỏi và bài tập.

 HS: ôn tập các kiến thức đã học.

 

doc3 trang | Chia sẻ: trangtt2 | Ngày: 06/07/2022 | Lượt xem: 209 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Hóa học Lớp 11 - Chương 1: Sự điện li - Tiết 2: Ôn tập đầu năm (Tiếp theo), để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Ngày soạn Ngày dạy Lớp Sĩ số 18/8/2010 11A 11B 11D Tiết 2 : ÔN TẬP ĐẦU NĂM (Tiếp) I. Mục tiêu bài học: 1. Về kiến thức : - Ôn tập cơ sở lí thuyết về nguyên tử, lk hóa học, định luật tuần hoàn, BTH, phản ứng ôxi hóa khử tốc độ phản ứng và cân bằng hóa học. Hệ thống hóa tính chất vật lí, hóa học các đơn chất và hợp chất của các nguyên tố trong nhóm halogen, ôxi – lưu huỳnh - Vận dụng cơ sở lí thuyết hóa học khi ôn tập nhóm halogen . ôxi – lưu huỳnh chuẩn bị nghiên cứu nhóm nitơ - phốt pho và cácbon – silic 2.Về kĩ năng: - Củng cố lại một số kĩ năng: * Viết cấu hình e nguyên tử của các nguyên tố, * Từ cấu tạo nguyên tử xác định vị trí của nguyên tố trong BTH. *Học sinh vận dụng kiến thức đã học để giải quyết hệ thống bài tập nhằm ôn tập, khắc sâu và hệ thống hoá nội dung kiến thức trong chuơng trình. 3. Về Thái độ: Rèn luyện đức tính cần cù chịu khó Rèn thái độ làm việc khoa học nghiêm túc II. Chuẩn bị: GV: Hệ thống câu hỏi và bài tập. HS: ôn tập các kiến thức đã học. III. Tiến trình bài dạy: 1. Kiểm tra bài cũ: Lồng vào bài ôn tập 2. Nội dung ôn tập: Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức Hoạt động 1: Phản ứng hóa học GV: Cho HS làm bài tập1,2 1. Cho phương trình hóa học: 2SO2 + O2 2SO3 Phân tich đặc điểm của phản ứng điều chế lưu huỳnh triôxit, từ đó cho biết các biện pháp kĩ thuật nhằm tăng hiệu suất tổng hợp SO3 2.Phản ứng sau đây xảy ra trong bình kín CaCO3 (r) CaO(r)+ CO2(k) H= 178kf Cân bằng trên sẽ dịch chuyển về phía nào khi: - Giảm nhiệt độ của phản ứng - Thêm khí CO2 vào bình - Tăng dung tích của bình phản ứng Bài 2: Trong các cặp phản ứng sau đây, phản ứng nào có tốc độ lớn hơn? Hãy giải thích? a) ở cùng nhiệt độ Zn + CuSO4 (2M) và Zn +CuSO4( 4M) Zn (viên)+ CuSO4(2M) và Zn (bột)+ CuSO4(2M) b) Zn(viên)+ CuSO4(2M) ở 250C và Zn (viên) + CuSO4(2M) ở 500C Hoạt động 2: Nhóm nguyên tố GV: Cho HS thảo luận trả lời câu hỏi 1.So sánh các nguyên tố halogen, ôxi – lưu huỳnh về đặc điểm cấu tạo nguyên tử, lk hóa học, tính ôxi hóa – khử. Lập bảng so sánh 2. Axit H2SO4 và axit HCl là các hóa chất cơ bản, có vị trí quan trọng trong công nghiệp hóa chất. Hãy so sánh tính chất vật lí và hóa học của 2 axit trên? IV. Lí thuyết về phản ứng hóa học: Bài tập 1: Phản ứng sau đây xảy ra trong bình kín CaCO3 (r) CaO(r)+ CO2(k) H= 178kf a) Phản ứng trên là thu nhiệt Vì H >0. b) Theo nguyên lí chuyển dịch cân bằng thì: Cân bằng trên sẽ dịch chuyển theo chiều nghịch khi giảm nhiệt độ của phản ứng. Cân bằng trên sẽ dịch chuyển theo chiều nghịch khi nén thêm khí CO2 vào bình. Cân bằng trên sẽ dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng dung tích của bình phản ứng. Bài 2: a) ở cùng nhiệt độ phản ứng Zn +CuSO4 (4M) có tốc độ lớn hơn vì có nồng độ dd CuSO4 lớn hơn. ở cùng nhiệt độ, phản ứng Zn (bột) + CuSO4(2M) có tốc độ lớn hơn vì Zn ở dạng bột có diện tích tiếp xúc lớn hơn Zn dạng viên. b) Phản ứng Zn (viên) + CuSO4(2M) ở500C có tốc độ lớn hơn vì phản ứng đó xảy ra ở nhiệt độ cao hơn. V. Nhóm nguyên tố: Bài 3: Một hỗn hợp khí O2 và SO2 có tỉ khối so với H2 là 24. Xác định thành phần phần trăm mỗi khí theo thể tích. Giải: Phương pháp đại số Gọi V1, V2 lần lượt là thể tích của O2 và SO2 trong hỗn pjtheo bài ra ta có: hh= = 24 . 2 = 48 32V1 + 64V2 = 48(V1+V2) 16V2 = 16V1 %V1 = %V2 = 50% Phương pháp đường chéo SO2 M1 = 64 16 M = 48 O2 M2 = 32 16 = 1 %V1 = %V2 = 50% 3. Củng cố- luyện tập: HS thảo luận làm bài tập 1.Trộn m gam bột Fe với p gam bột S rồi nung ở nhiệt độ cao(không có oxi) thu được hỗn hợp A . Hòa tan hỗn hợp A bằng dd HCl dư ta thu được 0,8 gam chất rắn B, dd C và khí D. Cho khí D (có tỉ khối hơi so với H2 bằng 9) sục rất từ từ qua dd CuCl2 (dư) thấy tạo thành 9,6 gam kết tủa đen. a) Tính khối lượng m, p b) Cho dd C tác dụng với dd NaOH dư trong không khí rồi lấy kết tủa nung ở nhiệt độ cao tới khối lượng không đổi thì thu được bao nhiêu gam chất rắn. Giải: a) Khi nung Fe và S không có không khí xảy ra phản ứng: Fe + S FeS (1) Hòa tan hỗn hợp A bằng dd HCl FeS + 2 HCl FeCl2 + H2S (2) Fe + 2 HCl FeCl2 + H2 (3) S + HCl không phản ứng Sục từ từ khí D vào dd CuCl2 H2S + CuCl2 CuS + 2HCl (4) Cho dd C tác dụng với dd NaOH dư và nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi FeCl2 + 2NaOH Fe(OH)2 + 2NaCl (5) 2Fe(OH)2 + 1/2O2 + H2O 2Fe(OH)3 (6) 2Fe(OH)3 Fe2O3 + 3H2O (7) Theo PT 1,2,4 nFeS = nH2S = nCuS = 9,6 : 96 = 0,1 (mol) Đối với khí D : Gọi %V của H2S là x MD = 9 . 2 = 28 = 34x + 2(1-x) Giải ra x = 0,5 tức 50% do đó : nH2 = nH2S = 0,1 n Fe còn lại Vậy khối lượng : Fe ban đầu : (0,1 + 0,1)56 = 11,2 g m = 11,2g S ban đầu = 0,8 + (0,1 . 32) = 4 g p = 4 g b) Theo các phản ứng trên ta có sơ đồ FeS FeCl2 Fe Fe(OH)2 Fe(OH)3 1/2Fe2O3 FeCl2 Do đó n Fe2O3 = ½ n Fe ban đầu = 0,2 : 2 = 0,1 mol Khối lượng Fe2O3 = 0,1 . 160 = 16 gam 4. Hướng dẫn HS tự học ở nhà: Ôn tập kĩ các kiến thức đại cương về hóa học hữu cơ Chuẩn bị bài: Sự điện li. Kiển tra của tổ CM (BGH) ....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................... Tổ trưởng

File đính kèm:

  • docgiao_an_hoa_hoc_lop_11_chuong_1_su_dien_li_tiet_2_on_tap_dau.doc