Giáo án Sinh học 7 tiết 39: Đa dạng và đặc điểm chung của lưỡng cư

Tiết 39: ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA LƯỠNG CƯ

I/ Mục tiêu:

- KT: Trình bầy được sự đa dạng của lưỡng cư về thành phần loài, môi trường sống và tập

tục của chúng

+ Hiểu rõ được vai trò của lưỡng cư đối với đời sống tự nhiên. trình bầy được đặc điểm

 chung của lưỡng cư

- KN: Rèn kỹ năng quan sát hình nhận biết kiến thức. Rèn kỹ năng HĐN.

- TĐ:Gd ý thức bảo vệ động vật có ích.

II/ Đồ dùng:

Tranh một số loài lưỡng cư. Bảng phụ ghi nội dung bảng tr 121 các mảnh giấy rời nghi câu

trả lời lựa chọn

III/ Hoạt động dạy và học

1/ Ổn định tổ chức:

2/ Kiểm tra bài cũ: 5p

Trình bầy những đặc điểm thích nghi với đời sống trên cạn thể hiện ở cấu tạo trong của ếch ?

 

doc3 trang | Chia sẻ: maiphuongtl | Lượt xem: 1976 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Sinh học 7 tiết 39: Đa dạng và đặc điểm chung của lưỡng cư, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Ngày soạn:………….. Ngày giảng:…………….. Tiết 39: Đa dạng và đặc điểm chung của lưỡng cư I/ Mục tiêu: - KT: Trình bầy được sự đa dạng của lưỡng cư về thành phần loài, môi trường sống và tập tục của chúng + Hiểu rõ được vai trò của lưỡng cư đối với đời sống tự nhiên. trình bầy được đặc điểm chung của lưỡng cư - KN: Rèn kỹ năng quan sát hình nhận biết kiến thức. Rèn kỹ năng HĐN. - TĐ:Gd ý thức bảo vệ động vật có ích. II/ Đồ dùng: Tranh một số loài lưỡng cư. Bảng phụ ghi nội dung bảng tr 121 các mảnh giấy rời nghi câu trả lời lựa chọn III/ Hoạt động dạy và học 1/ ổn định tổ chức: 2/ Kiểm tra bài cũ: 5p Trình bầy những đặc điểm thích nghi với đời sống trên cạn thể hiện ở cấu tạo trong của ếch ? 3/ Bài mới: HĐ của thầy và trò HĐ1: Nêu được những đặc điểm chung nhất để phân biệt 3 bộ lưỡng cư. Từ đó thấy được mt sống ảnh hưởng đến cấu tạo ngoài của từng bộ. Gv: yêu cầu học sinh quan sát H37 sgk đọc thông tin sgk làm bài tập bảng sauHĐNN:3p Tên bộ lưỡng cư Hình dạng Đuôi KT chi sau Có đuôi Không đuôi Không chân HS: Cá nhân tự thu nhận thông tin về đ2 của ba bộ lưỡng cư thảo luận nhóm để hoàn thành bảng. HS: Đại diện nhóm trình bầynhóm khác nhận xét. y/c nêu được đ2 đặc trưng nhất phân biệt ba bộ: căn cứ vào đuôi và chân. GV: Thông qua bảngg/v phân tích mức độ gắn bó với mt ncnhauảnh hưởng đến cấu tạo ngoài từng bộ phận H/s tự rát ra kết luận. HĐ2: Giải thích được sự ảnh hưởng của môi trường tới tập tính và hoạt động của lưỡng cư. GV:Yêu cầu học sinh quan sát H37(15) đọc chú thích HĐNL 3pLựa chọn câu trả lời điền vào bảng tr 121 sgk HS: Cá nhân tự thu thập thông tin qua hình vẽ thảo luận nhóm hoàn thành bảng . GV: Kẻ bảng phụh/s 2 nhóm chữa bài bằng cách dán các mảnh giấy ghi câu trả lời. HS: Đại diện 2 nhóm lên bảng trả lời dán vào bảng nhóm theo dõi nhận xét và bổ sung. GV: Thông báo kết quả đúng để h/s theo dõi . HĐ3: 9p Gv: yêu cầu học sinh HĐNL 3p hoàn thiện lệnh tr122 sgk HS: Cá nhân tự ghi nhớ kiến thức thảo luận nhóm rút ra đặc điểm chung nhất của lưỡng cư. GV: Gọi một vài h/s đại diện trình bầy , nx bổ sung chốt kiến thức cho ghi. HĐ4: Nêu được vai trò của lưỡng cư trong tự nhiên và trong đời sống GV: yêu cầu học sinh đọc to sgk HS: 1 h/s đọc to to Lớp theo dõi ? Luỡng cư có vai trò gì đối với đời sống con người HS: 1 vài h/s trả lời , nx, bổ sung Nội dung I/ Đa dạng thành phần loài. Lưõng cư có 4000 loài , chia thành 3 bộ: - Bộ lưỡng cư có đuôi - Bộ lưỡng cư không đuôi - Bộ lưỡng cư không chân. II/ Đa dạng về môi trường sống và tập tính Học theo bảng III/ Đặc điển chung của lưỡng cư Lưỡng cư là ĐVCXS thích nghi với đời sốngvừa ở nước vừa ở cạn. - Da trần và ảmm ướt - Di chuyển bằng 4 chi. - Hô hấp bằng da và phổi. - Tim ba ngăn 2 vòng tuần hoàn máu nuôi cơ thể là máu pha - Thụ tinh ngoài , nàng nọc pt qua biến thái - Là đọng vật biến nhiệt IV/ Vai trò của lưỡng cư . -Làm thức ăn cho người - Một số lưỡng cư làm thuốc - Diệt sâu bọ và động vật trung gian gây bệnh. 4/ Kiểm tra đánh giá: 5p Theo câu hỏi sgk 5/ Dặn dò: học bài và trả lời câu hỏi cuối sgk. Đọc mục có thể em chưa biết kẻ bảng tr 125 sgk vào vở và làm trước ra nháp 6/ Rút kinh nghiệm:

File đính kèm:

  • doctiet39.doc