Giáo án Sinh học Lớp 7 - Tiết 40: Thằn lằn bóng đuôi dài (Bản hay)

I.MỤC TIÊU

1.Kiến thức: - Nêu được các đặc điểm đời sống của thằn lằn bóng .

 - Giải thích được các đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn lằn thích nghi với đời sống ở cạn.

 - Mô tả được cách di chuyển của thằn lằn.

2.Kĩ năng : Rèn kĩ năng quan sát tranh, hoạt động nhóm.

3.Thái độ: Yêu thích môn học

II. PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :

 * GV : - Tranh cấu tạo ngoài thằn lằn bóng. Bảng phụ ghi nội dung bảng tr.125 SGK

 - Các mảnh giấy ghi các câu trả lời chọn lựa từ A đến G. Phiếu học tập.

 * HS : Xem lại đặc điểm đời sống của ếch đồng. Kẻ bảng tr.125 SGK và phiếu học tập vào vở bài tập

III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

 1. Mở bài :Thằn lằn bóng đuôi dài là đối tượng điển hình cho lớp bò sát thích nghi với đời sống hoàn toàn ở cạn. Thông qua cấu tạo và hoạt động sống của thằn lằn bóng đuôi dài chúng ta sẽ hiểu được những đặc điểm cấu tạo và hoạt động sống của thằn lằn khác với ếch đồng trong nhóm động vật có xương sống có đời sống nửa nước nửa cạn như thế nào .

 2. Phát triển bài:

 Hoạt động 1 : Đời sống

 a.Mục tiêu: - Nêu rõ được các đặc điểm đời sống của thằn lằn.

 - Trình bày được đặc điểm sinh sản của thằn lằn.

 

doc2 trang | Chia sẻ: trangtt2 | Ngày: 14/07/2022 | Lượt xem: 165 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Sinh học Lớp 7 - Tiết 40: Thằn lằn bóng đuôi dài (Bản hay), để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
LỚP BÒ SÁT Tuần 20 Ngày soạn : 22.01.08 Tiết 40 Ngày dạy : 23.01.08 Bài 38 . THẰN LẰN BÓNG ĐUÔI DÀI I.MỤC TIÊU 1.Kiến thức: - Nêu được các đặc điểm đời sống của thằn lằn bóng . - Giải thích được các đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn lằn thích nghi với đời sống ở cạn. - Mô tả được cách di chuyển của thằn lằn. 2.Kĩ năng : Rèn kĩ năng quan sát tranh, hoạt động nhóm. 3.Thái độ: Yêu thích môn học II. PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC : * GV : - Tranh cấu tạo ngoài thằn lằn bóng. Bảng phụ ghi nội dung bảng tr.125 SGK - Các mảnh giấy ghi các câu trả lời chọn lựa từ A đến G. Phiếu học tập. * HS : Xem lại đặc điểm đời sống của ếch đồng. Kẻ bảng tr.125 SGK và phiếu học tập vào vở bài tập III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : 1. Mở bài :Thằn lằn bóng đuôi dài là đối tượng điển hình cho lớp bò sát thích nghi với đời sống hoàn toàn ở cạn. Thông qua cấu tạo và hoạt động sống của thằn lằn bóng đuôi dài chúng ta sẽ hiểu được những đặc điểm cấu tạo và hoạt động sống của thằn lằn khác với ếch đồng trong nhóm động vật có xương sống có đời sống nửa nước nửa cạn như thế nào . 2. Phát triển bài: Hoạt động 1 : Đời sống a.Mục tiêu: - Nêu rõ được các đặc điểm đời sống của thằn lằn. - Trình bày được đặc điểm sinh sản của thằn lằn. b.Tiến hành: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh GV yêu cầu HS đọc thông tin trong SGK, làm bài tập : So sánh đặc điểm đời sống của thằn lằn với ếch đồng . - GV kẻ nhanh phiếu học tập lên bảng, gọi 1 HS lên hoàn thành bảng. - GV chốt lại kiến thức. HS tự thu nhận thông tin kết hợp với kiến thức đã học để hoàn thành phiếu học tập. -1 HS lên trình bày lên bảng,l ớp nhận sét bổ sung Đặc điểm đời sống Thằn lằn Ếch đồng 1- Nơi sống và hoạt động. - Sống và bắt mồi ở nơi khô ráo. - Sống và bắt mồi ở nơi ẩm ướt cạnh các khu vực nước. 2- Thời gian kiếm mồi - Bắt mồi về ban ngày. - Bắt mồi vào chập tối hay ban đêm. 3- Tập tính - Thích phơi nắng - Trú đông trong các hốc đất khô ráo. - Thích ở nơi tối hoặc bóng râm. -Trú đông trong các hốc đất ẩm bên vực nước hoặc trong bùn. - Qua bài tập trên GV yêu cầu HS rút ra kết luận - GV cho HS tiếp tục thảo luận: + Nêu đặc điểm sinh sản của thằn lằn. + Vì sao số lượng trứng của thằn lằn lại ít? + Trứng thằn lằn có vỏ có ý nghĩa gì đối với đời sống ở cạn? - GV chốt lạikiến thức. + GV gọi1HS nhắc lại đặc điểm đời sống của thằn lằn. + 1HS nhắc lại đặc điểm sinh sản của thằn lằn. - HS phải nêu được: Thần lằn thích nghi hoàn toàn với môi trường trên cạn.đời sống ở cạn - HS thảo luận trong nhóm. - Nêu cầu nêu được: + Thằn lằn thụ tinh trong tỉ lệ trứng gặp tinh trùng cao nên số lượng trứng ít. + Trứng có vỏ bảo vệ. - Đại diện nhóm phát biểu , các nhóm khác nhận xét, bổ sung. * Tiểu kết : - Môi trường sống : Trên cạn. - Đời sống : Sống nơi khô ráo, thích phơi nắng. Ăn sâu bọ. Có tập tính trú đông.Là động vật biến nhiệt - Sinh sản : Thụ tinh trong.Trứng có vỏ dai, nhiều noãn hoàng, phát triển trực tiếp. Hoạt động 2 : Cấu tạo ngoài và sự di chuyển a.Mục tiêu: - Giải thích được các đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn lằn thích nghi đời sống trên cạn. - Mô tả được cách di chuyển của thằn lằn. b.Tiến hành: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh - GV yêu cầu đọc bảng tr.125 SGK, đối chiếu với hình cấu tạo ngoài ghi nhớ các đặc điểm cấu tạo . - GV yêu cầu HS đọc câu trả lời chọn lựa hoàn thành bảng tr.125 SGK. - GV treo bảng phụ gọi 1 HS lên gắn các mảnh giấy . - GV cho HS thảo luận : So sánh cấu tạo ngoài của thằn lằn với ếch để thấy thằn lằn thích nghi hoàn toàn đời sống trên cạn. - GV yêu cầu HS quan sát hình 38.2 đọc thông tin trong SGK trang 125 nêu thứ tự cử động của thân và đuôi khi thằn lằn di chuyển. - GV chốt lại kiến thức. - HS tự thu nhận kiến thức bằng cách đọc cột đặt điểm cấu tạo ngoài . - Các thành viên trong nhóm thảo luận, lựa chọn câu cần điền để hoàn thành bảng. - Yêu cầu : 1G,2E,3D,4C,5B,6A - Đại diện nhóm lên điền bảng, các nhóm khác bổ sung . - HS dựa vào đặc điểm cấu tạo ngoài của 2 đại diện để so sánh . - HS quan sát hình 38.2 SGK nêu thứ tự các cử động : + Thân uốn sang phải đuôi uốn trái, chi trước phải và chi sau trái chuyển lên phía trước. + Thân uốn sang trái động tác ngược lại. - 1 HS phát biểu, lớp bổ sung. * Tiểu kết : - Đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn lằn : Da khô có vảy sừng, cổ dài, mắt có mi cử động và tuyến lệ, màng nhĩ name trong hốc tai. Đuôi và thân dài, chân ngắn, yếu có vuốt sắc - Di chuyển : Khi di chuyển thân và đuôi tì vào đất, cử động uốn thân phối hợp các chi tiến lên phía trước 3. Tổng kết bài : HS đọc kết luận SGK 4.Kiểm tra đánh giá: Hãy chọn những mục của cột A ứng với cột B trong bảng. Cột A Cột B 1. Da khô, có vảy sừng bao bọc. 2. Đầu có cổ dài. 3. Mắt có mí cử động. 4. Màng nhĩ nằm ở hốc nhỏ trên đầu. 5. Bàn chân 5 ngón có vuốt. a. Tham gia sự di chuyển trên cạn . b. Bảo vệ mắt, có nước mắt để màn mắt không bị khô. c. Ngăn cản sự thoát hơi nước. d. Phát huy được các giác quan, tạo điều kiện bắt mồi dễ dàng. e. Bảo vệ màng nhĩ, hướng âm thanh vào màng nhĩ . 5.Dặn dò: - Học bài theo câu hỏi trong SGK. - Xem lại cấu tạo trong của ếch đồng.

File đính kèm:

  • docgiao_an_sinh_hoc_lop_7_tiet_40_than_lan_bong_duoi_dai_ban_ha.doc