Kế hoạch bài dạy Lớp 5 - Tuần 28 - Năm học 2021-2022
Bạn đang xem nội dung tài liệu Kế hoạch bài dạy Lớp 5 - Tuần 28 - Năm học 2021-2022, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
KHBD – 5A
Thứ năm ngày 21 tháng 4 năm 2022
Toán
LUYỆN TẬP CHUNG
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
Sau bài học, học sinh đạt được các yêu cầu sau:
- Biết thực hiện phép cộng, phép trừ; biết vận dụng để tính giá trị của biểu thức số,
tìm thành phần chưa biết của phép tính.
- Rèn kĩ năng thực hiện phép cộng, phép trừ; biết vận dụng để tính giá trị của biểu
thức số, tìm thành phần chưa biết của phép tính.
- HS làm bài 1, bài 2, bài 3.
Có cơ hội hình thành và phát triển:
+ Năng lực tự chủ và tự học.
+ Năng lực giao tiếp toán học và hợp tác (trao đổi, thảo luận cùng bạn để tìm kết
quả);Năng lực tư duy và lập luận toán học (vận dụng kiến thức có liên quan giải
quyết tình huống có vấn đề), năng lực giải quyết vấn đề toán học và sáng tạo.
+ Phẩm chất: GD tính cẩn thận, chính xác
II. CHUẨN BỊ
- GV: SGK, bảng phụ
- HS: SGK, vở
III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1. Hoạt động khởi động:(5phút)
- Cho HS tổ chức trò chơi "Rung - HS chơi trò chơi
chuông vàng" với các câu hỏi sau:
+ Muốn tìm số hạng chưa biết ta làm
thế nào ?
+ Muốn tìm số trừ ta làm thế nào ?
+ Muốn tìm số bị trừ chưa biết ta làm
thế nào ?
+ Muốn tìm thừa số chưa biết ta làm
thế nào ?
+ Muốn tìm số chia chưa biết ta làm
thế nào ?
+ Muốn tìm số bị chia chưa biết ta làm
thế nào ?
- GV nhận xét - HS nghe
- Giới thiệu bài - Ghi bảng - HS ghi vở
2. Hoạt động thực hành:(28 phút)
* Mục tiêu:
- Biết thực hiện phép cộng, phép trừ; biết vận dụng để tính giá trị của biểu
thức số, tìm thành phần chưa biết của phép tính.
- HS làm bài 1, bài 2, bài 3.
* Cách tiến hành:
Bài 1: HĐ cá nhân
1 KHBD – 5A
- HS đọc yêu cầu của bài - Cả lớp theo dõi
- Yêu cầu HS làm bài - Cả lớp làm bài vào vở,3 HS lên bảng
- GV nhận xét chốt lời giải đúng làm, chia sẻ cách làm
a. 85793 – 36841 + 3826
= 48952 + 3826
= 52778
b.
8 4 2 9 3 0
1 0 0 1 0 0 1 0 0
5 5 3 0
1 0 0 1 0 0
8 5
1 0 0
c. 325,97 + 86,54 + 103,46
= 412,51 + 103,46
= 515,97
- Em hãy nêu cách tính giá trị biểu thức - Thực hiện từ trái qua phải
chỉ chứa phép cộng, phép trừ?
Bài 2: HĐ cá nhân
- HS đọc yêu cầu bài - HS đọc đề bài
- Yêu cầu HS làm bài - Cả lớp làm vở
- GV nhận xét chốt lời giải đúng - 2 HS lên bảng làm bài, chia sẻ
- Chốt :Yêu cầu HS nêu cách tìm thành a) x + 3,5 = 4,72 + 2,28
phần chưa biết trong trường a, b ? x + 3,5 = 7
x = 7 - 3,5
x = 3,5
b) x - 7,2 = 3,9 + 2,5
x - 7,2 = 6,4
x = 6,4 + 7,2
x = 13,6
Bài 3: HĐ cá nhân
- HS đọc đề bài - Cả lớp theo dõi
- Yêu cầu HS làm bài - Cả lớp làm vở
- GV nhận xét chốt lời giải đúng - 1 HS lên bảng làm bài, chia sẻ
Bài giải
Độ dài đáy lớn của mảnh đất hình
thang là:
5
150 x = 250 ( m)
3
Chiều cao mảnh đất hình thang là:
2
250 x = 100 (m)
5
Diện tích mảnh đất hình thang là:
( 150 + 250 ) x 100 : 2 = 20 000 ( m2)
20 000m2 = 2ha
2 KHBD – 5A
Đáp số: 20 000 m2 ; 2ha
Bài 4:(Nếu còn thời gian, khuyến
khích HS làm thêm) - HS đọc đề bài
HĐ cá nhân - HS phân tích đề và làm bài
- Cho HS đọc đề bài - Sau đó chia sẻ kết quả
- HS tự phân tích đề và làm bài Bài giải
- GV quan sát, hướng dẫn nếu cần thiết Thời gian ô tô chở hàng đi trước ô tô
- GVKL du lịch là:
8 - 6 = 2(giờ)
Quãng đường ô tô chở hàng đi trong 2
giờ là:
45 x 2 = 90(km)
Sau mỗi giờ ô tô du lịch đến gần ô tô
chở hàng là:
60 - 15 - 45(km)
Thời gian ô tô du lịch đi để đuổi kịp ô
tô chở hàng là:
90 : 15 = 6(giờ)
Ô tô du lịch đuổi kịp ô tô chở hàng lúc:
8 + 6 = 14 (giờ)
Đáp số: 14 giờ hay 2 giờ chiều
- HS đọc yêu cầu.
Bài 5 : :(Nếu còn thời gian, khuyến - HS làm vở, báo cáo kết quả với GV.
khích HS làm thêm) 4 = 1 hay 4 = 1x4 ; tức là: 4 = 4
HĐ cá nhân x 5 x 5x4 x 20
- Cho HS đọc yêu cầu Vậy: x = 20 (hai phân số bằng nhau lại
- Cho HS làm vào vở có các tử số bằng nhau thì mẫu số cũng
- GV nhận xét. bằng nhau).
3.Hoạt động ứng dụng:(2 phút)
- Cho HS vận dụng làm bài tập sau: - HS làm bài
a) x + 6,75 = 5,4 + 13,9 a) x + 6,75 = 5,4 + 13,9
x + 6,75 = 19,3
x = 19,3- 6,75
x = 12,55
ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
------------------------------------------------------------
Tập làm văn
TẢ NGƯỜI ( Kiểm tra viết )
3 KHBD – 5A
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Phát triển năng lực đặc thù:
-Nắm được cấu tạo và cách viết bài văn tả người.
-Viết được bài văn tả người theo đề bài gợi ý trong SGk. Bài văn rõ nội dung miêu tả,
đúng cấu tạo bài văn tả người đã học.
2.Góp phần phát triển các năng lực chung và phẩm chất
a) Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề
và sáng tạo.
- Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ.
b) Phẩm chất: Cẩn thận khi viết bài.
II. CHUẨN BỊ
- GV: SGK, bảng phụ
- HS : SGK
III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1. Hoạt động khởi động:(5phút)
- Cho HS hát - HS hát
- GV kiểm tra việc chuẩn bị vở của HS - HS chuẩn bị
- Giới thiệu bài - Ghi bảng: Trong tiết - HS ghi vở
học trước, các em đã lập dàn ý và trình
bày miệng bài văn tả người. Trong tiết
học hôm nay, các em sẽ viết bài văn tả
người theo dàn ý đã lập.
2. Hoạt động thực hành:(28 phút)
* Mục tiêu: Viết được bài văn tả người theo đề bài gợi ý trong SGk. Bài văn rõ
nội dung miêu tả, đúng cấu tạo bài văn tả người đã học.
* Cách tiến hành:
* Hướng dẫn HS làm bài
- Gọi HS đọc đề bài - HS nối tiếp nhau đọc 3 đề bài trong
SGK
- GV nhắc HS : - HS lắng nghe
+ 3 đề là 3 đề của tiết lập dàn ý trước.
Các em nên viết theo đề bài cũ và dàn ý
đã lập.
+ Dù viết theo đề bài cũ, các em cần
kiểm tra lại dàn ý, chỉnh sửa. Sau đó,
dựa vào dàn ý, viết hoàn chỉnh đoạn
văn
* HS làm bài
- GV theo dõi HS làm bài - Cả lớp làm bài
- Thu bài
3.Hoạt động ứng dụng:(2 phút)
4 KHBD – 5A
- Cho HS chia sẻ cách viết một bài văn - HS chia sẻ
tả người
- GV nhận xét tiết làm bài của HS
ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
--------------------------------------------------------
Khoa học
ÔN TẬP THỰC VẬT VÀ ĐỘNG VẬT
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Phát triển năng lực đặc thù:
Ôn tập về:
- Một số hoa thụ phấn nhờ gió, một số hoa thụ phấn nhờ côn trùng.
- Một số loài động vật đẻ trứng, một số loài động vật đẻ con.
- Một số hình thức sinh sản của thực vật và động vật thông qua một số đại diện.
-Biết được sự sinh sản của động vật và thực vật.
2.Góp phần phát triển các năng lực chung và phẩm chất
a) Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề
và sáng tạo.
b) Phẩm chất: Có ý thức bảo vệ môi trường yêu thiên nhiên.
II. CHUẨN BỊ
- GV: SGK, bảng phụ, Phiếu học tập
- HS : SGK
III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1. Hoạt động khởi động:(5phút)
- Cho HS chơi trò chơi "Gọi thuyền" : - HS chơi
+ Nêu tên một số loài thú ở trong rừng
+ Kể tên loài thú ăn thịt và lòa thú ăn cỏ.
+ Nêu những nét chung về sự sinh sản và
nuôi dạy con của hổ và hươu.
- GV nhận xét - HS nghe
- Giới thiệu bài - Ghi bảng - HS ghi vở
2. Hoạt động hình thành kiến thức mới:(28phút)
* Mục tiêu: Ôn tập về:
- Một số hoa thụ phấn nhờ gió, một số hoa thụ phấn nhờ côn trùng.
- Một số loài động vật đẻ trứng, một số loài động vật đẻ con.
- Một số hình thức sinh sản của thực vật và động vật thông qua một số đại diện.
- Có ý thức bảo vệ môi trường yêu thiên nhiên.
* Cách tiến hành:
5 KHBD – 5A
Hoạt động 1: Thực hành làm bài tập
Câu 1: Tìm xem mỗi tấm phiếu có nội dung + Hoa là cơ quan sinh sản của những
dưới đây phù hợp với chỗ nào trong loài thực vật có hoa. Cơ quan sinh dục
câu. đực gọi là nhị. Cơ quan sinh dục cái
a. Sinh dục b. Nhị gọi là nhuỵ.
c. Sinh sản d. Nhụy
Câu 2: Tìm xem mỗi chú thích phù hợp với + 1: nhuỵ
số thứ tự nào trong hình + 2: nhị
Câu 3:Trong các cây dưới đây, cây nào có + Cây hoa hồng (a) và cây hoa hướng
hoa thụ phấn nhờ gió, cây nào có hoa thụ dương (c) là hoa thụ phấn nhờ côn
phấn nhờ côn trùng trùng. Cây ngô (3) thụ phấn nhờ gió.
Câu 4: Tìm xem mỗi tấm phiếu có nội dung + Đa số loài vật chia thành 2 giống:
dưới đây phù hợp với chỗ .. nào trong đực và cái. Con đực có cơ quan sinh
câu. dục đực sinh ra tinh trùng (d). Con cái
a. Trứng b. Thụ tinh c. Cơ thể mới có cơ quan dục cái tạo ra trứng (a)
d. Tinh trùng e. Đực và cái + Hiện tượng tinh trùng kết hợp với
trứng gọi là sự thụ tinh. Hợp tử phân
chia nhiều lần và phát triển thành cơ
thể mới, mang những đặc tính của cả
bố và mẹ.
Câu 5: Trong các động vật dưới đây, động + Những động vật đẻ con: sư tử, hươu
vật nào đẻ trứng, động vật nào đẻ con? cao cổ.
+ Những động vật đẻ trứng: chim cánh
- Yêu cầu HS làm bài tập sau: cụt, cá vàng.
1. Chọn các từ trong ngoặc( sinh dục, nhị, sinh sản, nhuỵ) để điền vào chỗ trong
các câu cho phù hợp
Hoa là cơ quan ..của những loài thực vật có hoa. Cơ quan
.đực gọi là cơ quan sinh dục cái gọi là
2. Viết chú thích vào hình cho đúng
3 đánh dấu nhân vào cột cho đúng
Tên cây Thụ phấn nhờ gió Thụ phấn nhờ côn trùng
Râm bụt
Hướng dương
Ngô
4. Chọn các cụm từ cho trong ngoặc (trứng, thụ tinh, cơ thể mới, tinh trùng, đực và
cái) để điền vào chỗ trống trong các câu sau
- Đa số các loài vật chia thành hai giống ..Con đực có cơ quan sinh dục
đực tạo ra Con cái có cơ quan sinh dục cái tạo ra ..
- Hiên tượng tinh trùng kết hợp với trứng gọi là .hợp tử phân chia nhiều lần
và phát triển thành ., mang những đặc tính của bố và mẹ
5.
Tên động vật Đẻ trứng Đẻ con
Sư tử
Chim cánh cụt
6 KHBD – 5A
Hươu cao cổ
Cá vàng
3.Hoạt động ứng dụng:(2 phút)
- Qua bài học, em biết được điều gì ? - HS nêu:
+ Một số hoa thụ phấn nhờ gió, một số
hoa thụ phấn nhờ côn trùng.
+ Một số loài động vật đẻ trứng, một
số loài động vật đẻ con.
= Một số hình thức sinh sản của thực
vật và động vật thông qua một số đại
diện.
- GV nhận xét tiết học. Khen ngợi những HS - HS nghe
học tốt, học tiến bộ.
ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
--------------------------------------------------------
7
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_lop_5_tuan_28_nam_hoc_2021_2022.doc
TUaN_28_068c2c5e69.doc
TUaN_28_bce30c5e69.doc
TUaN_28_fdbf5c5e69.doc
tuan_28A_46e81b93e8.doc
tuan_28A_dafb5b93e8.doc