Chọn phương án đúng nhất trong các câu sau :
Câu 1: Điều nào sau đây kết luận không đúng về oxi?
A.Oxi là chất khí không màu, không mùi B.Oxi là chất khí nặng hơn không khí
C. Khí oxi ít tan trong nước D.Oxi không duy trì sự cháy.
Câu 2: Dãy chất nào sau đây là oxit bazơ (oxit của kim loại)?
A.CaO, ZnO, CO¬2, MgO, CuO B. CaO, ZnO, Na2O, Al2O3, Fe2O3
C. Na2O, Al2O3, CO, CuO, CaO D.MgO, CO,Na2O, Al2O3, Fe2O3
8 trang |
Chia sẻ: shironeko | Lượt xem: 1115 | Lượt tải: 0
Bạn đang xem nội dung tài liệu Kiểm tra học kỳ II năm học 2012-2013 môn: hoá học 8 thời gian : 45 phút, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
PHÒNG GD & ĐT SƠN HÀ
TRƯỜNG THCS SƠN HÀ
MA TRẬN ĐỀ HÓA 8 NĂM 2012-2013
Chủ đề kiến thức
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
TỔNG
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Chủ đề 1: Oxi- Không khí
Tính chất vật lí, tính chất hoá học của Oxi
- Phân loại Oxit
-Tính chất hoá học của Oxit
Số câu
Số điểm
C1
C2
2 câu
0,5
0,5
1 điểm
Tỉ lệ
5%
5%
10%
Chủ đề 2:Hiđro- Nước
Công thức hoá học, tên gọi của Oxit, Axit, Bazơ, Muối
Tính chất hoá học của Nước
Số câu
Số điểm
C4
câu 1
2 câu
0,5đ
1,5
2 điểm
Tỉ lệ
5%
15%
20%
Chủ đề 3: Các loại PƯHH
Phản ứng hoá hợp
Phản ứng hoá hợp, thế, phân huỷ
Số câu
Số điểm
C3
câu 2
2 câu
0,5đ
2đ
2,5 điểm
Tỉ lệ
5%
20%
25%
Chủ đề 4: Dung dịch
Chất tan, dung môi
Số câu
Số điểm
C 6
câu 3
2 câu
0,5
2,5đ
3 điểm
Tỉ lệ
5%
25%
30%
Chủ đề 5: Thực hành hoá học
Tính chất hoá học của Bazơ
Số câu
Số điểm
C5
1 câu
0,5
0,5 điểm
Tỉ lệ
5%
5%
Chủ đề 6: Tính toán hoá học
-Tính chất hoá học của Oxi.
-Tính chất hoá học của Hiđro
Số câu
Số điểm
C7
C8
2 câu
0,5
0,5
1 điểm
Tỉ lệ
5%
5%
10%
Tổng số câu
3 câu
6 câu
2 câu
11 câu
Tổng số điểm
1,5 điểm
5.5 điểm
3 điểm
10 điểm
Tỉ lệ
15%
55%
30%
100%
PHÒNG GD & ĐT SƠN HÀ
TRƯỜNG THCS SƠN BA
ĐỀ THI KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2012-2013
Môn: Hoá học 8 Thời gian : 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Đề 1
I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm):
Chọn phương án đúng nhất trong các câu sau :
Câu 1: Điều nào sau đây kết luận không đúng về oxi?
A.Oxi là chất khí không màu, không mùi B.Oxi là chất khí nặng hơn không khí
C. Khí oxi ít tan trong nước D.Oxi không duy trì sự cháy.
Câu 2: Dãy chất nào sau đây là oxit bazơ (oxit của kim loại)?
A.CaO, ZnO, CO2, MgO, CuO B. CaO, ZnO, Na2O, Al2O3, Fe2O3
C. Na2O, Al2O3, CO, CuO, CaO D.MgO, CO,Na2O, Al2O3, Fe2O3
Câu 3: Cho các phản ứng hoá học sau :
1.4P + 5O2 2P2O5 3. 2KClO3 2KCl + 3O2
3. 2Cu + O2 2CuO 4. 2HgO 2Hg + O2 .
Các phản ứng hoá hợp là :
A. 2, 4 B. 1, 3 C. 3, 4 D. 1, 2
Câu 4: Cho công thức hoá học của các chất sau: CuO, H2SO4, NaCl, NaOH.
Dãy hợp chất nào sau đây lần lượt là Oxit, Axit, Bazơ, Muối.
A. CuO, H2SO4, NaOH, NaCl. B. NaOH, CuO, NaCl, H2SO4
C. CuO, NaOH, H2SO4, NaCl. D. CuO, H2SO4, NaCl, NaOH
Câu 5: Cho nước cất vào bình đựng P2O5, thả mẩu giấy phênolphtalein vào bình đó, giấy phênolphtalein chuyển sang màu:
A. Đỏ B. Hồng C. Không đổi màu D. Xanh
Câu 6: Pha trộn 200 ml rượu etylic vào 500 ml nước ta được dung dịch rượu etylic, vậy:
A. Nước là chất tan, rượu là dung môi. B. Nước là dung môi, rượu là chất tan.
C. Nước và rượu đều là chất tan. D. Nước và rượu đều là dung môi.
Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn 1,12 lít CH4 trong oxi . Thể tích khí cacbondioxit sinh ra ( đktc) là:
A. 1,12 lit B. 11,2 lit C. 2,24 lit D. 22,4 lit
Câu 8: Có ba lọ khí đựng trong ba bình mất nhãn là: H2, O2, CO2. Bằng phương pháp nào nhận biết chất khí trong mỗi lọ.
A. Than hồng B. Dung dịch nước vôi trong C. Đồng oxit D. Quỳ tím
II. TỰ LUẬN: (6 điểm)
Bài 1. Nêu tính chất hoá học của nước? (1,5điểm)
Bài 2. Hoàn thành các phương trình hóa học sau và cho biết chúng là loại phản ứng gì ? (2điểm)
a/ KMnO4 K2 MnO4 + MnO2 + .....? b/ Mg + O2 MgO
c/ Zn + HCl ZnCl2 + H2 d/ BaO + H2O Ba(OH)2
Bài 3. Dùng khí hiđrô để khử hoàn toàn 12,15 gam kẽm oxit ở nhiệt độ cao.(2,5điểm)
a. Hãy viết phương trình phản ứng xảy ra.
b. Tính khối lượng kẽm sinh ra sau khi phản ứng kết thúc.
c. Nếu thả lượng kẽm trên vào một dd có chứa 7,3g axit clohiđric, thì thể tích khí hiđrô thoát ra (đktc) là bao nhiêu lít ?
( Zn = 65; H = 1; Cl = 35,5; O = 16).
----- Hết-----
ĐÁP ÁN
I. Trắc nghiệm: (4điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
D
B
B
A
C
B
A
A
II. TỰ LUẬN: (6 điểm)
Bài/câu
Đáp án
Điểm
Bài 1
Nêu đúng tính chất hóa học của oxi
1,5 đ
Viết đúng mỗi phương trình hóa học
- Tác dụng với oxit bazơ tạo ra dung dịch ba zơ.
- Tác dụng với kim loại gải phóng khí hiđro.
- Tác dựng với oxit axit tạo ra dung dịch axit
0,5đ
0,5đ
0,5đ
Bài 2
Cân bằng đúng mỗi PTHH và nêu đúng hai loại phản ứng được 0.5 đ
2 đ
a/ 2KMnO4 K2 MnO4 + MnO2 + O2 ( Phân hủy)
b/ 2 Mg + O2 2 MgO (Hóa hợp)
c/ Zn + 2HCl ZnCl2 + H2 ( Thế)
d/ BaO + H2O Ba(OH)2 (Hóa hợp)
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
Bài 3
Bài toán
2,5 đ
Tính số mol của ZnO
= 12,15: 81=0,15 (mol)
0,5đ
Viết PTHH
ZnO + H2 Zn + H2O
PT: 1 mol 1 mol 1 mol 1 mol
0.15 mol 0.15 mol
0,25đ
Tính số mol của Zn
= 0.15 (mol)
0,25đ
Tính khối lượng của Zn
= 0.15x 65= 9.75 (g)
0,5đ
Tính số mol của HCl
= 7.3: 36.5= 0.2 (mol)
0,25đ
Viết PTHH HCl + Zn
2 HCl + Zn ZnCl2 + H2
Theo pt = 2 = 0,15 x 2 = 0,3 mol > 0,2mol dư
0,5đ
Tính số mol và thể tích của H2
= 0.1 (mol)
= 0.1x 22.4 = 2.24 (l)
0,25đ
Lưu ý: Bài toán giải cách khác nhưng kết quả đúng vẫn cho điểm.
Sơn Ba, ngày 20 tháng 04 năm 2013
Tổ Trưởng duyệt Giáo viên ra đề
Lê Huy Quốc Nguyễn Văn Bảo
PHÒNG GD & ĐT SƠN HÀ
TRƯỜNG THCS SƠN BA
Ma Trận Đề
Chủ đề kiến thức
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
TỔNG
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Chủ đề 1: Oxi- Không khí
- Tính chất vật lí của oxi: Trạng thái, màu sắc, mùi, tính tan trong nước, tỉ khối so với không khí.
+ Khái niệm oxit axit, oxit bazơ
Số câu
Số điểm
C1
C2
2 câu
0,5
0,5
1 điểm
Tỉ lệ
5%
5%
10%
Chủ đề 2:Hiđro- Nước
Công thức hoá học, tên gọi của Oxit, Axit, Bazơ, Muối
Tính chất hoá học của Nước
Số câu
Số điểm
C4
câu 1
2 câu
0,5
1,5
2 điểm
Tỉ lệ
5%
15%
20%
Chủ đề 3: Các loại PƯHH
Phản ứng hoá hợp
Phản ứng hoá hợp, thế, phân huỷ
Số câu
Số điểm
C3
câu 2
2 câu
0,5đ
2đ
2,5 điểm
Tỉ lệ
5%
20%
25%
Chủ đề 4: Dung dịch
- Khái niệm về dung môi, chất tan, dung dịch, dung dịch bão hoà, dung dịch chưa bão hoà.
Số câu
Số điểm
C 6
câu 3
2 câu
0,5
2,5đ
3 điểm
Tỉ lệ
5%
25%
30%
Chủ đề 5: Thực hành hoá học
Tính chất hoá học của Bazơ
Số câu
Số điểm
C5
1 câu
0,5
0,5 điểm
Tỉ lệ
5%
5%
Chủ đề 6: Tính toán hoá học
-Tính chất hoá học của Hiđro
Số câu
Số điểm
C7
C8
2 câu
0,5
0,5
1 điểm
Tỉ lệ
5%
5%
10%
Tổng số câu
3 câu
6 câu
2 câu
11 câu
Tổng số điểm
1,5 điểm
6,5 điểm
2 điểm
10 điểm
Tỉ lệ
15%
65%
20%
100%
Đề 2
I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm): Chọn phương án đúng nhất trong các câu sau :
Câu 1: Điều nào sau đây kết luận đúng về oxi?
A. Oxi là chất khí không màu, không mùi B. Oxi là chất khí nhẹ hơn không khí
C. Khí oxi tan nhiều trong nước D. Oxi không duy trì sự cháy.
Câu 2: Dãy chất nào sau đây là oxit bazơ (oxit của kim loại)?
A. CO2, MgO, CuO B. Na2O, Al2O3, Fe2O3
C. CO, CuO, CaO D. MgO, CO, Na2O
Câu 3: Cho các phản ứng hoá học sau :
1. 4P + 5O2 2P2O5 3. 2KClO3 2KCl + 3O2
2. 2Cu + O2 2CuO 4. 2HgO 2Hg + O2 .
Các phản ứng hoá hợp là :
A. 2, 4 B. 1, 3 C. 3, 4 D. 1, 2
Câu 4: Cho công thức hoá học của các chất có công thức: CuO, NaCl, NaOH, H2SO4.
Dãy hợp chất nào sau đây lần lượt là Oxit, Axit, Bazơ, Muối.
A. CuO, H2SO4, NaCl, NaOH B. NaOH, CuO, NaCl, H2SO4
C. CuO, NaOH, H2SO4, NaCl. D. CuO, H2SO4, NaOH, NaCl.
Câu 5: Cho nước cất vào bình đựng P2O5, cho mẩu giấy quỳ tím vào bình đó, giấy quỳ tím chuyển sang màu:
A. Đỏ B. Hồng C. Không đổi màu D. Xanh
Câu 6: Pha trộn 200 ml rượu etylic vào 20 ml nước ta được dung dịch rượu etylic, vậy:
A. Nước là chất tan, rượu là dung môi. B. Nước là dung môi, rượu là chất tan.
C. Nước và rượu đều là chất tan. D. Nước và rượu đều là dung môi.
Câu 7: Câu 3: Trong số những cặp chất sau, cặp chất được dùng để điều chế Hiđro trong phòng thí nghiệm là:
A.CaCO3, KClO3 B. HCl, Zn
C. KClO3, KMnO4 D. K2SO4, KMnO4
Câu 8: Có ba lọ khí đựng trong ba bình mất nhãn là: H2, O2, CO2. Bằng phương pháp nào nhận biết chất khí trong mỗi lọ.
A. Than hồng B. Dung dịch nước vôi trong C. Đồng oxit D. Quỳ tím
II. TỰ LUẬN: (6 điểm)
Câu 1:(1,5 điểm) Hãy viết CTHH của những chất có tên sau: Bari cacbonat, Đồng(II) hiđroxit, Nhôm nitrat, Canxi oxit, sắt (III)oxit, natriclorua.
Câu 2: (2 điểm) Trình bày tính chất hoá học của hiđro.
Câu 3: (2,5 điểm). Cho 56g sắt phản ứng hoàn toàn với dung dịch axit clohiđric (dư).
a. Viết phương trình hoá học cho phản ứng trên.
b. Tính thể tích hiđro sinh ra ở đktc.
c. Nếu dùng toàn bộ lượng hiđro bay ra ở trên đem hóa hợp với khí oxi thì khối lượng nước thu được sau phản ứng là bao nhiêu?
Cho biết : H = 1; Zn = 65 ; O = 16; Cl = 35,5.
Đáp án
I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm):
Câu hỏi
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
A
B
B
D
A
A
B
A
II. TỰ LUẬN: (6 điểm)
Câu 1:(1,5 điểm). Mỗi công thức đúng đạt 0,25 điểm.
Các công thức lần lược là: , , , , và
Câu 2: (2 điểm). Hiđro có những tính chất hoá học sau
+ Tác dụng được với oxi tạo ra nước. (0,5 điểm)
(0,5 điểm)
+ Tác dụng với đồng oxit tạo ra đồng và nước. (0,5 điểm)
(0,5 điểm)
Câu 3: (2,5 điểm)
a. Phương trình phản ứng
(0,5 điểm)
b. (0,25 điểm)
Dựa vào phương trình phản ứng ta có (0,25 điểm)
Vậy thể tích khí hiđro sinh ra ở đktc là. (0,5 điểm)
c. (0,5 điểm)
Dựa vào phương trình ta thấy số mol nước gấp đôi số mol oxi (bằng 2 mol). Vậy khối lượng nước sinh ra là.
(0,5 điểm)
Sơn Ba, ngày 20 tháng 04 năm 2013
Tổ Trưởng duyệt Giáo viên ra đề
Lê Huy Quốc Nguyễn Văn Bảo
File đính kèm:
- Hoa 8.doc