Ôn tập Vật lý lớp 10 học kì II (năm học 2010 - 2011)

I.Động lượng.

1. Xung lượng của lực: t

2. Động lượng: = m ( kg.m/s)

3. Mối liên hệ giữa động lượng và xung lượng của lực.

 - = t hay = t

4.Định luật bảo toàn động lượng của hệ cô lập.

 + + + = không đổi

5. Chuyển động bằng phản lực.

m + M = 0 => = -

 

doc15 trang | Chia sẻ: lephuong6688 | Lượt xem: 346 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Ôn tập Vật lý lớp 10 học kì II (năm học 2010 - 2011), để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Chương IV. CÁC ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN I.Động lượng. 1. Xung lượng của lực:Dt 2. Động lượng:= m( kg.m/s) 3. Mối liên hệ giữa động lượng và xung lượng của lực. - = Dt hay = Dt 4.Định luật bảo toàn động lượng của hệ cô lập. + + + = không đổi 5. Chuyển động bằng phản lực. m + M = 0 => = - II. Công và công suất 1. Công: A = Fs + Công trong trường hợp tổng quát. A = Fscosa (J) 2. Công suất: P = ( W) 3. công suất tức thời : III. ĐỘNG NĂNG 1.công thức: Wđ = mv2 (J) 2. Định lí động năng A = mv22 - mv12 = Wđ2 – Wđ1 IV.THẾ NĂNG 1. Thế năng trọng trường. chọn mốc thế năng tại mặt đất : Wt = mgz 2. Thế năng đàn hồi: Wt = k(Dl)2 3. Định lí thế năng: Công A của lực thế bằng độ giảm thế năng: IV. CƠ NĂNG 1. Cơ năng của vật chuyển động trong trọng trường. W = Wđ + Wt = mv2 + mgz 2. Cơ năng của vật chịu tác dụng của lực đàn hồi. W = Wđ + Wtdh= mv2 + k(Dl)2 3.Sự bảo toàn cơ năng : : cơ năng ban đầu;: cơ năng lúc sau 4. Biến thiên cơ năng CHƯƠNG V: CƠ HỌC CHẤT LƯU 1. Áp suất của chất lỏng. 2. Sự thay đổi theo độ sâu. Áp suất thủy tĩnh. p = pa + rgh 3. Máy nén thủy lực: 4. Hệ thức giữa tốc độ và tiết diện trong một ống dòng. Lưu lượng chất lỏng a) Hệ thức: b) Lưu lượng của chất lỏng. v1.S1 = v2.S2 = A. 5. Định luật Bec-nu-li cho ống dòng nằm ngang. p : là áp suất tĩnh ;: áp suất động Chương VI. CHẤT KHÍ 1. Quá trình đẳng nhiệt ( Định luật Bôi-lơ – Ma-ri-ôt) p ~ hay pV = hằng số Hoặc p1V1 = p2V2 2. Quá trình đẵng tích( Định luật Sác –lơ) = hay = hằng số độ-1. 3. Quá trình đẵng áp. hay = hằng số 4.Phương trình trạng thái của khí lí tưởng. hay = hằng số +Nhiệt độ tuyệt đối : T=273 + t0C 5. PHƯƠNG TRÌNH CLAPEYRON – MENDELEEV ; R = 8,31J/mol.K Chương VII. CHẤT RẮN VÀ CHẤT LỎNG. SỰ CHUYỂN THỂ I. BIẾN DẠNG CỦA VẬT RẮN 1. Biến dạng đàn hồi.Định luật Húc. a. Ứng suất. Thương số : s (Pa) = gọi là ứng suất lực tác dụng vào thanh rắn. b. Định luật Húc về biến dạng cơ của vật rắn. hay s = E.e c. Lực đàn hồi. Fđh = k.|Dl| ; E : suất đàn hồi hay suất Young Đơn vị của E là Pa, của k là N/m. 2.sự nở vì nhiệt của chất rắn a. Sự nở dài. Dl = l – lo = aloDt b. Sự nở khối. DV = V – Vo = bloDt Với b là hệ số nở khối, b » 3a II.các hiện tượng bề mặt của chất lỏng Lực căng bề mặt : f = sl. Công thức tính độ chênh lệch mực chất lỏng do mao dẫn III.SỰ CHUYỂN THỂ CỦA CÁC CHẤT 1. Nhiệt nóng chảy:Q = lm. 2. Nhiệt hoá hơi:Q = Lm. 3. nhiệt lượng cung cấp cho vật khi thay đổi nhiệt độ: IV. ĐỘ ẨM CỦA KHÔNG KHÍ 1. Độ ẩm tuyệt đối: a (g/m3) 2. Độ ẩm cực đại: A (g/m3) 3. Độ ẩm tỉ đối. f = .100% hoặc f = .100% CHƯƠNG VIII : CƠ SỞ CỦA NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC 1. Nội năng: U = f(T, V) 2. Nguyên lý I nhiệt động lực học DU = Q + A Q > 0 : hệ nhận nhiệt lượng Q < 0 : hệ nhả nhiệt lượng |Q| A > 0 : hệ nhận công A < 0 : hệ sinh công |A| 3. Nội năng và công của khí lý tưởng a) Nội năng của khí lý tưởng U = f(T) b) Công thức tính công của khí lý tưởng Khi dãn nở đẳng áp, khí đã thực hiện một công: A’ = p.DV = p(V2 – V1) 4.Áp dụng nguyên lý I cho các quá trình của khí lý tưởng a) Quá trình đẳng tích (V = const) DV = 0 Þ A = 0 Þ Q = DU b) Quá trình đẳng áp (p = const) A = –A’= – p(V2 – V1) ; (V2 > V1) ; Q = DU + A’ c) Quá trình đẳng nhiệt (T = const) T = const Þ DU = 0 Þ Q = –A = A’ d) Chu trình DU = 0 Þ SQ = S(–A)= SA’ 5. NGUYÊN TẮC HOẠT ĐỘNG CỦA ĐỘNG CƠ NHIỆT a. Hiệu suất của động cơ nhiệt b. Hiệu năng của máy lạnh c.Hiệu suất cực đại của động cơ nhiệt d. Hiệu năng cực đại của máy lạnh Chương IV. CÁC ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN Trắc nghiệm: 1. Chọn phát biểu sai A. Động lượng bằng tích của vận tốc và khối lượng B. Véc tơ động lượng bao giờ cũng cùng hướng với vận tốc C. Động lượng là một đại lượng véc tơ D. Tổng động lượng của một hệ vật là một đại lượng bảo toàn 2. Ghép nội dung ở cột bên trái với nội dung tương ứng ở cột bên phải để được một câu có nội dung đúng. 1. Vectơ động lượng 1-- a) động lượng của hệ được bảo toàn. 2. Với một hệ cô lập thì 2-- b) cùng hướng với vận tốc. 3. Nếu hình chiếu lên phương z của tổng ngoại lực tác dụng lên hệ vật bằng 0 3-- c) thì hình chiếu lên phương z của tổng động lượng của hệ bảo toàn. 3. Một vật có khối lượng 2 kg rơi tự do xuống đất trong khoảng thời gian 0,5s. Độ biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian đó là bao nhiêu ? Cho g = 9,8 m/s2. A. 5,0 kg.m/s. C. 10 kg.m/s. B. 4,9 kg.m/s. D. 0,5 kg.m/s. 4. Trong quá trình nào sau đây , động lượng của ô tô được bảo toàn ? A. Ô tô tăng tốc. B. Ô tô giảm tốc độ. C. Ô tô chuyển động tròn đều. D. Ô tô chuyển động thẳng đều lên dốc 5. Khi một tên lửa chuyển động thì cả vận tốc và khối lượng của nó đều thay đổi. Khi khối lượng giảm một nửa, vận tốc tăng gấp đôi thì động năng của tên lửa thay đổi như thế nào ? A. không đổi. B. tăng gấp 2. C. tăng gấp 4. D. tăng gấp 8. 6. Đơn vị của động lượng là: A.kg/m.s B.kg.m/s2 C. N.m/s D. N.s 7. Một vật chuyển động không nhất thiết phải có A. vận tốc. B. động lượng. C. động năng. D. thế năng. 8. Khi vận tốc của một vật tăng gấp đôi, thì A. gia tốc của vật tăng gấp đôi. B. động lượng của vật tăng gấp đôi. C. thế năng của vật tăng gấp đôi. D. Động năng của vật tăng gấp đôi 9. Một hòn bi khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v1 va chạm đàn hồi vào bi thứ hai có khối lượng 2m, đang đứng yên . vận tốc của hai bi sau va chạm là A. B. C. D. 10. Gọi là vận tốc tức thời và lực tác dụng lên vật, là góc giữa thì công suất có thể tính bằng biểu thức nào sau đây A. P= F/v. cos B. P= F.v. sin C. P= F.v. cos D. P= F.v 11. Một viên đạn khối lượng M đang bay theo phương ngang với vận tốc v thì nổ thành hai mảnh có khối lượng bằng nhau. Mảnh thứ nhất bay thẳng đứng xuống dưới với vận tốc v1= 2v thì vận tốc và hướng bay của mảnh thứ hai là A. v ; 90o B. v ;90o C. 2v ;45o D. 2v ; 45o 12. Khi vận tốc của một vật giảm một nữa thì động năng của vật giảm A. ¼ B. ¾ C. ½ D. 4/3 13. Định lý về động năng chính xác là: A. Độ tăng động năng của một vật đúng bằng tổng công của các ngoại lực B. Biến thiên động năng của một vật đúng bằng công của ngoại lực tác dụng lên vật C. Biến thiên động năng của một vật đúng bằng sự tăng giảm của thế năng D. Độ giảm động năng của một vật đúng bằng công của lực ma sát 14 Một hòn bi khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v1 va chạm mềm vào bi thứ hai có khối lượng 2m, đang đứng yên . thì phần cơ năng đã chuyển thành năng lượng khác là A. B. C. D. 15.Một hòn bi khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v1 va chạm vào bi thứ hai có khối lượng 2m, đang đứng yên . Nếu va chạm mềm thì vận tốc của hai bi sau va chạm là A. B. C. D. 16. Động năng của một vật sẽ thay đổi trong trường hợp nào sau đây A. Vật chuyển động thẳng đều B. Vật chuyển động tròn đều C. Vật có gia tốc không đổi D. Vật chuyển động cong đều 17. là góc hợp bởi phương của lực và phương dịch chuyển của vật. Trường hợp nào sau đây lực sinh công dương A. là góc nhọn B. là góc tù C. bằng 90o D. bằng 180o 18. Một vật khối lượng m=10kg được kéo đều đi 2m trên sàn bằng một lực F=20N hợp với phương ngang một góc = 30o . Công của lực ma sát là A. -20 j B. -20j C. -40 j D. -40 j 19. Phát biểu nào sau đây đúng với định luật bảo toàn cơ năng A. Khi một vật chuyển động trong trọng trường thì cơ năng của vật được bảo toàn B. Khi vật chuyển động do tác dụng của lực đàn hồi cơ năng bảo toàn C. Trong một hệ kín thì cơ năng được bảo toàn D. Khi một vật chuyển động chỉ do tác dụng của trọng lực thì cơ năng của vật được bảo toàn 20. Thế năng của vật do tác dụng của trọng lực phụ thuộc A. Động lượng và độ cao của vật B. Động năng và năng lượng của vật C. Trọng lượng và độ cao của vật D. Khối lượng và vận tốc của vật 21. Với vận tốc ban đầu bằng không một vật trượt không ma sát từ một đỉnh dốc có độ cao h thì vận tốc của vật tại M có độ cao h/3 là : A. B. C. D. 22. 23. Một quả bóng khối lượng m bay với vận tốc v đến đập vào tường rồi bật ra với cùng vận tốc thì véc tơ biến thiên động lượng có độ lớn , là góc giữa vận tốc và mặt tường A. 2mv B. 0 C. 2mvsin D. 2mvcos 24. Một quả bóng khối lượng 300g bay vuông góc đến tường với vận tốc 6m/s rồi bật trở lại với cùng một vận tốc , độ biến thiên động lượng của quả bóng là( chiều dương là chiều bay đến của quả bóng) A. -1,8 ( kg.m/s) B. -3,6 ( kg.m/s) C. 0 ( kg.m/s) D. 3,6 ( kg.m/s) 25 Thế năng của một vật do tác dụng của lực đàn hồi lò xo tăng gấp bốn khi A. Kích thước của lò xo tăng gấp đôi B. Độ lớn cuả lực đàn hồi tăng gấp đôi C. Độ biến dạng tăng 4 lần D. Khối lượng của vật tăng gấp 4 lần 26. Một quả bóng được ném từ độ cao h theo phương thẳng đứng. Khi chạm đất quả bóng nảy lên đến độ cao h'=2h.Bỏ qua mất mát năng lượng , vận tốc của quả bóng lúc ném là A. B. Không xác định được C. D. 27. Một ô tô có công suất động cơ 100kw đang chạy trên đường với vận tốc 36km/h lực kéo của động cơ là: A. 10000N B. 1000N C. 2778N D. 3600N 28. Trong một hệ cơ học kín ta có đại lượng nào sau đây được bảo toàn: A. Cơ năng B.Động năng C. Động lượng D.Thế năng 29. Chu kỳ quay của một hành tinh quanh mặt trời phụ thuộc vào A. Khối lượng của hành tinh B. Phụ thuộc cả ba yếu tố được nêu trong câu hỏi này C. Vận tốc chuyển động của hành tinh D. Bán kính trung bình của quỹ đạo 30 Phát biểu nào sau đây đúng với nội dung các định luật Keple Các hành tinh quay quanh mặt trời có vận tốc góc không đổi Các hành tinh quay quanh mặt trời có vận tốc dàikhông đổi Các hành tinh quay quanh mặt trời có diện tích và bán kính không đổi. Các hành tinh quay quanh mặt trời có a3/T2 như nhau (a:bán kính lớn, T:chu kì) Bài tập tự luận: Có một bệ khối lượng 10 tấn có thể chuyển động trên đường ray nằm ngang không ma sát. Trên bệ có gắn một khẩu pháo khối lượng 5 tấn. Giả sử khẩu pháo chứa một viên đạn khối lượng 100 kg và nhả đạn theo phương ngang với vận tốc đầu nòng 500 m/s (vận tốc đối với khẩu pháo). Xác định vận tốc của bệ pháo ngay sau khi bắn, trong các trường hợp sau : 1.lúc đầu hệ đứng yên. 2.Trước khi bắn, bệ pháo chuyển động với vận tốc 18 km/s : Theo chiều bắn. Ngược chiều bắn. Hai viên bi khối lượng m1= 100g, m2=50g . Bi thứ nhất chuyển động với vận tốc 20m/s đến va chạm vào bi thứ 2. Xác định biến thiên vận tốc, biến thiên động lượng , biến thiên động năng của mỗi bi ngay sau va chạm so với trước , xét trong hai trường hợp: a) Va chạm mềm b) Va chạm xuyên tâm, đàn hồi. Một ô tô khối lượng 20 tấn chuyển động chậm dần đều trên đường nằm ngang dưới tác dụng của lực ma sát (hệ số ma sát bằng 0,3). Vận tốc đầu của ô tô là 54 km/h; sau một khoảng thời gian thì ô tô dừng. Tính công và công suất trung bình của lực ma sát trong khoảng thời gian đó. Tính quãng đường ô tô đi được trong khoảng thời gian đó (g = 10 m/s2). Hai xe khối lượng m1 và m2 cùng chạy trên hai đường nằm ngang song song , không ma sát, lần lượt với các vận tốc v1 và v2 , trong đó : m1 = 2m2 và các động năng Wđ1 = Wđ2 Nếu xe thứ nhất tăng vận tốc thêm 1,0 m/s thì động năng của hai xe bằng nhau, tính v1 và v2 . Vật nhỏ được ném lên từ điểm A trên mặt đất với vận tốc đầu theo phương thẳng đứng. Xác định độ cao của điểm O mà vật đạt được. Bỏ qua mọi ma sát. Giải bài toán theo hai cách : Trục thẳng đứng đo độ cao là Az, gốc A, chiều dương đi lên. Trục thẳng đứng đo độ cao là Oz, gốc O, chiều dương đi xuống. Một vật nhỏ khối lượng m rơi tự do không vận tốc đầu từ điểm A có độ cao h so với mặt đất. Khi chạm đất tại O, vật đó nảy lên theo phương thẳng đứng với vận tốc bằng vận tốc lúc chạm đất và đi lên đến B. Xác định chiều cao OB mà vật đó đạt được. Một ô tô đang chạy trên đường nằm ngang với vận tốc 90 km/h tới một điểm A thì lên dốc. Góc nghiêng của mặt dốc so với mặt ngang là = 300 . Hỏi ô tô đi lên dốc được một đoạn bằng bao nhiêu mét thì dừng ? Xét hai trường hợp : Trên mặt dốc không ma sát. Hệ số ma sát trên mặt dốc không bằng 0,433 ().Lấy g = 10 m/s2. Vật có khối lượng 10 kg trượt không vận tốc đầu từ đỉnh một mặt dốc cao 20 m. Khi tới chân dốc thì vật có vận tốc 15 m/s. Tính công của lực ma sát (lấy g = 10 m/s2). Từ một đỉnh tháp có chiều cao h = 20 m, người ta ném lên cao một hòn đá khối lượng m = 50 g với vận tốc = 18 m/s. Khi rơi tới mặt đất, vận tốc hòn đá bằng v = 20 m/s. Tính công của lực cản của không khí (lấy g = 10 m/s2). Từ một điểm O (độ cao 10 m) hạ đường thẳng đứng OB xuống mặt đất , Bnằm trên mặt đất. Chia OB thành 10 phần đều nhau bằng các điểm A1 , A2, A3, ...., A10 B : OA1 = A1A2 = A2A3 = .... = A9B = 1m. Cho một vật nhỏ khối lượng m = 1 kg rơi không vận tốc đầu xuống đất. So sánh động năng của vật tại các vị trí A1 , A2 , A3, ..., A9 và B. Có nhận xét gì về kết quả tìm được ? Bỏ qua mọi ma sát. Một vật nhỏ khối lượng m = 160 kg gắn vào đầu một lò xo đàn hồi có độ cứng k = 100 N/m, khối lượng không đáng kể ; đầu kia của lò xo được giữ cố định. Tất cả nằm trên một mặt nằm ngang không ma sát. Vật được đưa về vị trí mà tại đó lò xo dãn 5 cm. Sau đó vật được thả ra nhẹ nhàng. Dưới tác dụng của lực đàn hồi , vật bắt đầu chuyển động. Xác định vận tốc của khi : Vật về tới vị trí lò xo không biến dạng. Vật về tới vị trí lò xo dãn 3 cm. Một lò xo đàn hồi có độ cứng 200 N/m, khối lượng không đáng kể, được treo thẳng đứng. Đầu dưới của lò xo gắn vào vật nhỏ m = 400 g. Vật được giữ tại vị trí lò xo không co dãn, sau đó được thả nhẹ nhàng cho chuyển động. Tới vị trí nào thì lực đàn hồi cân bằng với trọng lực của vật ? Tính vận tốc của vật tại vị trí đó (lấy g = 10 m/s2). Lực duy nhất có độ lớn 5,0 N tác dụng vào vật khối lượng 10 kg ban đầu đứng yên theo phương x. Xác định : Công của lực trong giây thứ nhất, thứ hai và thứ ba. Công suất tức thời của vật tại đầu giây thứ tư. Một lò xo thẳng đứng, đầu dưới cố định, đầu trên đỡ một vật nhỏ khối lượng m = 8 kg. Lò xo bị vật nén 10 cm. Lấy g = 10 m/s2. Xác định độ cứng của lò xo. Nén vật sao cho lò xo bị nén thêm 30 cm rồi thả vật nhẹ nhàng. Xác định thế năng của lò xo ngay lúc đó. Xác định độ cao mà vật đạt được. Cho hệ cơ học như hình vẽ: m1= 1kg ; m2 = 2kg, lò xo có độ cứng 100N/m và khối lượng khơng đáng kể, dây treo dài 120cm, cho g= 10 m/s2 và bỏ qua ma sát . Lúc đầu ở vị trí cân bằng hai quả cầu tiếp xúc nhau. Đẩy quả cầu m1 để lò xo bị nén lại 20cm rồi thả khơng vận tốc đầu. Tính: l m2 m1 K a). Vận tốc của m1 khi trở lại vị trí cân bằng (ngay trước va chạm với m2). b). Vận tốc của m2 ngay sau va chạm đàn hồi xuyên tâm với m1. c) Góc lệch lớn nhất của dây treo so với phương thẳng đứng sau va chạm. d) để dây treo lệch một gĩc 30o so với phương thẳng đứng sau va chạm thì lúc đầu phải nén lò xo lại một đoạn bao nhiêu. Chương V: CƠ HỌC CHẤT LƯU Trăc nghiệm 1/ Áp suất tĩnh tại mỗi điểm trong lòng chất lỏng là: p =pa+rgh B.p= pa +rv2/2 C.p= rg(h2-h1) D.p= rgh 2/Một ống nghiệm cao h khi đựng đầy chất lỏng thì áp suất tại đáy ống là p. thay bằng chất lỏng thứ hai thì chỉ cần cột chất lỏng có chiều cao là 2h/3 thì áp suất ở đáy là p . Tỉ số khối lượng riêng r2 / r1 của hai chất lỏng là: 3/2 B.2/3 C.5/3 D.3/5 3/ Tại độ sâu2,5m so với mặt nước, đáy của một chiếc tàu có một lỗ thủng diện tích 20cm2 , nước có r= 1000kg/m3 . Lực tối thiểu để bịt lỗ thủng là: 25 N B.50N C250N D.500N 4/Một máy ép dùng chất lỏng có đường kính hai pit tông D1=5D2 , để cân bằng với lực 10000N cần tác dụng vào pittông nhỏ một lực bằng bao nhiêu: 2000N B.1000N C.800N D.400N 5/ Một kích thủy lực ( con đội) có diện tích pittông nhỏ 1cm2. Một người có thể kích nâng được một ô tô nặng 5 tấn bằng 1 lực 250N nén lên pittông nhỏ thì diện tích của pittông lớn là: . A . B .C .D Hình 5.1 200Cm2 20 Cm2 25 Cm2 50Cm2 Chất lỏng chảy ổn định trong ống như hình vẽ 5.1 6/ Vận tốc chất lỏng lớn nhất ở điểm nào: A C.C C.D DB 7/ Áp suất tỉnh bé nhất ở điểm: B B.C và D C.A D.Như nhau tại cả bốn điểm *Trong một ống nước nằm ngang, tại vị trí có tiết diện ống 8cm2, nước có vận tốc 5m/s. vị trí thứ 2 có tiết diện 5cm2 có áp suất 2.105 N/m. Dùng thông tin này để trả lời câu 8,9,10 8/ Lưu lượng nước qua ống là( m3/ph): 40 B.6,6 C.0,66 D.0,24 9/ Vận tốc nước tại vị trí hai là : 6m/s B.8m/s C.16m/s D.24m/s 10/Áp suất nước tại vị trí đầu là: 3,9.105 N/m2. B.1,81.105 N/m2 C.2,19.105 N/m2 D.2,02.105 N/m2 11/ Một thùng nước ở thành bình có một lỗ nhỏ cách mặt nước h, cho áp suất khí quyển là p , Vận tốc nước chảy ra lỗ thủng là: A. B. C. D 12/ Nếu chiều cao của mực chất lỏng trong thùng làH thì nận tốc nước khi chạm đất là A B. C. D. 13/ Nếu có hai lỗ ở hai vị trí khác nhau h1; h2 thì điều kiện để hai tia nước chạm cùng một điểm trên sàn là: |h1-h2 | = H/2 B.h1+h2= H C.h1+h2= H/2 D.Không có hai lỗ nào thoả điều kiện trên 14/Với vị trí nào của lỗ ( h=?) thì tia nước đi xa nhất? H/2 B.H/3 C.2H/3 D.3H/4 15/ Khoảng cách xa nhất đó cách thùng là: H/2 B.H C.3H/2 D.2H Chương VI: CHẤT KHÍ Trắc nghiệm 1/ Khi nói về khí lý tưởng, phát biểu nào sau đây là sai? A. Là khí mà thể tích các phân tử có thể bỏ qua.B. Là khí mà khối lượng các phân tử có thể bỏ qua. C. Là khí mà các phân tử chỉ tương tác nhau khi va chạmD. Khi va chạm với thành bình tạo ra áp suất 2/ Điều nào sau đây là sai khi nói về cấu tạo chất? A.Các chất được cấu tạo từ các nguyên tử, phân tử. B.Các nguyên tử, phân tử chuyển động hỗn độn không ngừng. C.Các nguyên tử, phân tử đồng thời hút nhau và đẩy nhau. D.Các nguyên tử, phân tử chuyển động nhiệt không ngừng . 3/Có bao nhiêu nguyên tử Hyđrô trong 2g khí khí hyđrô 12,022 .1023 B.6,022.1022 C.12,044. 1023 D.60,22 .1022 4/ Hệ thức nào sau đây trái ý với định luật Bôilơ-Mariôt p1.V1=p2.V2 B.p ~ V C.V ~ 1/p D.P ~ 1/V 5/ Khi làm giản nở đẳng nhiệt một lượng khí không đổi thì : Mật độ phân tử không đổi B.Mật độ phân tử giảm C.Mật độ phân tử tăng DKhối lượng riêng tăng 6/ Khi nhiệt độ không đổi khối lượng riêng (r) của chất khí phụ thuộc áp suất (P) theo hệ thức nào sau đây r1 . P2 = r2 . P1. B.r1 . P1 = r2 . P2. C.r . P = Hằng số D.r ~ 1/P 7/ Nén đẳng nhiệt một lượng khí xác định từ 12 lít đến 3 lít thì áp suất khí tăng mấy lần ? 4 B.3 C.2 D.9 8/ Khi đun nóng một lượng khí ở thể tích không đổi thì : A. Mật độ phân tử không đổi B. Mật độ phân tử giảm Mật độ phân tử tăng D.Áp suất không đổi 9/ Hệ thức nào sau đây không đúng với định luật Sáclơ p1.T2 =p2.T1 B.p ~ T C.P/T= Hằng số D.p ~ t 10/ Đối với một lượng khí xác định quá trình nào sau đây là đẳng áp A. Nhiệt độ tuyệt đối tỉ lệ nghịch với thể tíchB. Thể tích tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối ( K) C. Thể tích tỉ lệ nghịch với áp suất D. Thể tích tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối ( K) 11. Một mol khí ở áp suất 2atm nhiệt độ 57o C chiếm thể tích là bao nhiêu? A. 23,6 l B. 11,8 l C. 13,5 l D. 27 l 12.Hãy ghép tên định luật và công thức sao cho phù hợp: 1. Định luật Bôilơ- Mariôt 1-- a. 2. Định luật Sáclơ 2-- b. P1V1= P2V2 3.Định luật Gayluyxắc 3-- c. 4.Phương trình trạng thái của khí lý tưởng 4-- d. 5. Phương trình Claperon- Menđeléep 5-- e. p 0 T(K) v1 v2 H.21 12. Trên H.21 là đường đẳng tích của hai lượng khí giống nhau nhưng có thể tích khác nhau. Kết quả nào sau đây là đúng khi so sánh các thể tích V1 và V2? A. V1 < V2. B. V1 £ V2. C. V1 # V2 D. V1 > V2. v 0 T(K) P1 P2 H.22 13. Trên H.22 là đường đẳng áp của hai lượng khí giống nhau nhưng có áp suất khác nhau. Thông tin nào sau đây làđúng ? A. P1 < P2. B. P1£ P2. C. P1 # P2. D. P1 >P2. 14. Dưới áp suất 105 Pa một lượng khí có thể tích là 10 lít. Tính áp suất của lượng khí này khi áp suất là 1,25. 105 Pa. Biết nhiệt độ là không đổi. A. 8 lít. B. 0,8 lít. C. 80 lít D. 8.105 lít. 15. Một xilanh chứa 150cm3 khí ở áp suất 2.105 Pa. Pit-tông nén khí trong xilanh xuống còn 100cm3. Tính áp suất của khí trong xilanh lúc này, coi nhiệt độ là không đổi. A. 3.105 Pa. B. 30.105 Pa. C. 0.3.105 Pa. D. 30.106 Pa. 16. Một quả bóng có dung tích 2,5 lít. Người ta bơm không khí ở áp suất 105 N/m2 vào quả bóng. Mỗi lần bơm được 125cm3 không khí. Hỏi áp suất của không khí trong quả bóng sau 40 lần bơm ? biết nhiệt độ không khí không đổi. A. 2.105N/m2. B. 2,25 N/m2. C.2 N/m2 D. 2,25.105N/m2. 17. Trong một bình kín chứa khí ở nhiệt độ 270c và áp suất 2 atm. Khi nung nóng đẳng tích khí trong bình tăng lên đến 870C thì áp suất của khí lúc đó là bao nhiêu? A. 24 atm. B. 2,4 atm. C.240 atm. D. 0,24 atm. 18. Một khối khí có thể tích 600cm3 ở nhiệt độ – 330C. Hỏi ở nhiệt độ nào khối khí có thể tích 750cm3. Biết áp suất không khí không đổi. A. 270K. B. 2730C C. 3000K D. 300 0C. 19. Dưới áp suất 10000 N/m2 một lượng khí có thể tích là 10 lít. Tính thể tích của khí đó dưới áp suất 5000 N/m2. Biết nhiệt độ là không đổi. A. 2 lít. B. 0,2 lít. C. 20 lít D. 2.105 lít. 20. Một bình có dung tích 10 lít chứa một chất khí dưới áp suất 30 atm. Cho biết thể tích của chất khí khi ta mở nút bình. Coi nhiệt độ của khí là không đổi và áp suất của khí quyển là 1 atm. A. 30 lít. B. 0,3 lít. C. 3lít D. 300 lít. 21. Tính áp suất một lượng khí hydrô ở 300C, biết áp suất của lượng khí này ở 00C là 700 mmHg. thể tích của khí này được giữ không đồi. A. 77 mmHg. B. 777 mmHg. C. 77,7mmHg. D. 7 mmHg. 22. Chất khí ở 00C có áp suất 5 atm, hỏi áp suất của nó ở 2730C? Biết thể tích của lượng khí không đổi. A. 1 atm. B. 100 atm. C.10 atm. D. 0,1 atm. 23. Trong xylanh của một động cơ đốt trong có 2dm3 hỗn hợp khí dưới áp suất 1atm và nhiệt độ 270C. Pitông nén xuống làm cho thể tích hỗn hợp giảm 1,8dm3 và áp suất tăng lên 14atm. Tính nhiệt độ của hỗn hợp khí nén. A. 1770k. B. 4500k. C. 4500c.. D. 4050k. 24 Trong quá trình nào sau đây, cả ba thông số trạng thái của một lượng khí xác định đều thay đổi ? A. Không khí bị đun nóng trong một bình đậy kín. B. Không khí trong một quả bóng bàn bị một học sinh dùng tay bóp dẹp. C. Không khí trong một xilanh được đun nóng, dãn nở và đầy pit – tông dịch chuyển. D. Trong ba hiện tượng trên. Bài tập tự luận: 25. Một lượng khí đựng trong một xilanh có pit – tông chuyển động được. Các thông số trạng thái của lượng khí này là : 2 atm , 15 lít , 300 K. Khi pit – tông nén khí, áp suất của khí tăng lên tới 3,5 atm, thể tích giảm còn 12 lít. Xác định nhiệt độ của khí nén. 26. Một bóng thám không được chế tạo để có thể tăng bán kính lên tới 10 m kh ibay ở tầng khí quyển có áp suất 0,03 atm và nhiệt độ 200 K. Hỏi bán kính của bóng khi bơm, biết bóng được bơm khí ở áp suất 1 atm và nhiệt độ 300K ? 27. Tính khối lượng riêng của không khí ở 1000C và áp suất 2.105 Pa. Biết khối lượng riêng của không khí ở 00C và 1,01.105 Pa là 1,29.kg/m3. 28. Một bình cầu dung tích 20 lít chứa ôxi ở nhiệt độ 16C và áp suất 100 atm. Tính thể tích của lượng khí này ở điều kiện chuẩn. Tại sao kết quả tìm được chỉ là gần đúng? 29*. Người ta bơm khí ôxi ở điều kiện chuẩn vào một bình có thể tích 5000 lít. Sau nửa giờ bình chứa đầy khí ở nhiệt độ 240C và áp suất 765 mmHg. Xác định khối lượng khí bơm vào sau mỗi giây. Coi quá trình bơm diễn ra một cách đều đặn. 30*. Một phòng kích thướt 8 m 5 m 4 m. Ban đầu không khí trong phòng ở điều kiện chuẩn, sau đó nhiệt độ của không khí tăng lên tới 100C, trong khi áp suất là 78 cmHg. Tính thể tích của lượng không khí đã ra khỏi phòng và khối lượng khôngkhí còn lại trong phòng. 31. *. Một xilanh có pit – tông cách nhiệt đặt nằm ngang. Pit – tông ở vị trí chia xilanh thành hai phần bằng nhau, chiều dài của mỗi phần là 30 cm. Mỗi phần chứa một lượng khí như nhau ở nhiệt độ 170C và áp suất 2 atm. Muốn pit –tông dịch chuyển 2 cm thì phải đun không khí ở một phần lên thêm bao nhiêu độ ? Áp suất của khí khi pit–tông đã dịch chuyển là bao nhiêu ? ChươngVII: CHẤT RẮN – CHẤT LỎNG VÀ SỰ CHUYỂN THỂ Trắc nghiệm và bài tập tự luận: 1/ Câu nào dưới đây nói về đặc tính của chất rắn kết tinh là không đúng ? A. Có thể có tính dị hướng hoặc có tính đẳng hướng.B. Không có nhiệt độ nóng chảy xác định. C. Có cấu trúc tinh thẻ.D. Có nhiệt độ nóng chảy xác định. 2/ Đặc tính nào dưới đây là của chất rắn đơn tinh thể ? A. Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định.B. Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định. C. Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định.D. Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định. 3/ Đặc tính nào dưới đây là của chất rắn đa tinh thể ? A. Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định.B. Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định. C. Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định.D. Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định. 4/ Đặc tính nào dưới đây là của chất rắn cô định hình ? A. Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định.B. Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định. C. Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định.D. Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định. 5/ Chất rắn nào dưới đây thuộc loại chất rắn kết tinh ? A. Thủy tinh. B. Nhựa đường. C. Kim loại. D. Cao su. 6/. Chất rắn nào dưới đây thuộc loại chất rắn vô định hình ? A. Băng phiến. B. Nhựa đường. C. Kim loại. D. Hợp kim. 7/ Mức độ biến dạng của thanh rắn phụ thuộc những yếu tố nào ? A. Bản chất của thanh rắn. B. Độ lớn của ngoại lực tác dụng vào thanh. C. Tiết diện ngang của thanh. D. Cả ba yếu tố trên. 8/. Hệ số

File đính kèm:

  • docon thi hk 2 ly 10Atom tac cong thuc.doc