Tài liệu giao bài môn Tiếng Việt 1 cả năm 2026-2027 (Phiếu học tập và hướng dẫn giải riêng)
Bạn đang xem trước 20 trang mẫu tài liệu Tài liệu giao bài môn Tiếng Việt 1 cả năm 2026-2027 (Phiếu học tập và hướng dẫn giải riêng), để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Biên soạn: ThuVienGiaoAn.vn
TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 1 · SAU TIẾT 1–2
Bài 3. Ngày mới bắt đầu
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
Đọc hiểu
Bài 1. Đọc đoạn văn sau rồi trả lời câu hỏi.
Chợ quê buổi sớm
Sáng sớm, chợ quê đã đông vui. Bà bán rau xếp những bó rau muống xanh mướt.
Chú bán cá rao to: “Cá tươi đây!”. Mẹ dắt em đi chợ, mua cho em một chiếc bánh còn
nóng.
(Ngữ liệu tự biên)
a) Bà bán rau xếp những gì?
11111111111111111
11111111111111111
b) Mẹ mua cho em món gì?
11111111111111111
11111111111111111
316 Biên soạn: ThuVienGiaoAn.vn
TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 2 · SAU TIẾT 3
Bài 3. Ngày mới bắt đầu
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
Luyện từ và câu
Bài 1. Chọn từ ngữ trong khung điền vào chỗ trống.
lục tục tia nắng gáy
a) Tan học, các bạn ...................... ra về.
b) Một ...................... nhỏ len qua khe cửa sổ.
c) Ò ó o! Tiếng gà trống ...................... đánh thức cả xóm.
Bài 2. Nối ô chữ ở cột trái với ô chữ ở cột phải để tạo thành câu.
Bác nông dân • • nở rực rỡ trong vườn.
Chú mèo mướp • • chở khách lên phố.
Những bông hoa • • ra đồng cày ruộng.
Chiếc xe buýt • • rình chuột trong bếp.
317 Biên soạn: ThuVienGiaoAn.vn
TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 3 · SAU TIẾT 4
Bài 3. Ngày mới bắt đầu
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
Luyện viết
Bài 1. Tập chép.
Sáng ở nhà em
Sáng sớm, mẹ đã dậy nấu cơm. Bố tưới cây ngoài vườn. Em mở cửa sổ đón gió
mát.
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
Bài 2. Viết mỗi từ ngữ sau vào cột thích hợp:
cuộn len · uống nước · khuôn mặt · xuống xe · buồn ngủ · ruộng lúa
Có tiếng chứa vần uôn Có tiếng chứa vần uông
11111111 11111111
11111111 11111111
Bài 3. Nối tiếng ở hàng trên với tiếng ở hàng dưới để tạo thành từ ngữ, rồi viết lại các từ
ngữ vào ô ly.
nhíu níu chịu kì chiếu
• • • • •
• • • • •
khó phim mày diệu kéo
11111111111111111
11111111111111111
318 Biên soạn: ThuVienGiaoAn.vn
TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 1 · SAU TIẾT 1
Bài 4. Hỏi mẹ
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
Luyện vần và từ ngữ
Bài 1. Nối tiếng ở hàng trên với tiếng ở hàng dưới để tạo thành từ ngữ.
ông gốc đồng hộp
• • • •
• • • •
bút bà cây hồ
Bài 2. Điền vần ăm hoặc ăp (có dấu thanh nếu cần) vào chỗ trống, rồi viết lại các từ ngữ
vừa điền.
t1 biển s1 xếp ch1 sóc n1 nồi
nh1 mắt mua s1 l1 ráp tháng n1
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
Bài 3. Viết từ ngữ gọi tên mỗi hình sau.
11111 11111
319 Biên soạn: ThuVienGiaoAn.vn
TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 2 · SAU TIẾT 2
Bài 4. Hỏi mẹ
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
Đọc hiểu và luyện viết
Bài 1. Đọc đoạn văn sau rồi trả lời câu hỏi.
Hỏi bố
Tối qua, trời mưa to, sấm nổ ầm ầm. Na sợ quá, hỏi bố: “Bố ơi, sấm ở đâu ra ạ?”
Bố bảo khi mây đen kéo đến, trời thường có sấm. Nghe bố giải thích, Na không còn sợ
nữa.
(Ngữ liệu tự biên)
a) Tối qua, trời thế nào?
11111111111111111
11111111111111111
b) Nghe bố giải thích, Na thấy thế nào?
11111111111111111
11111111111111111
Bài 2. Tập chép.
Đêm trung thu
Đêm nay trăng rằm rất sáng. Chúng em rước đèn ông sao quanh xóm.
Tiếng trống vang rộn ràng.
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
320
File đính kèm:
tai_lieu_giao_bai_mon_tieng_viet_1_ca_nam_2026_2027_phieu_ho.docx
Đáp án.docx
Fonts.rar



