Đề kiểm tra 1 tiết môn: Vật lý 10 nâng cao thời gian: 45 phút

Câu 1. Trong chuyển động thẳng đều, toạ độ của vật KHÔNG có đặc điểm nào sau đây:

 A. luôn thay đổi theo thời gian. C. biến thiên theo hàm số bậc nhất đối với thời gian.

 B. có thể dương , âm hoặc bằng không. D. phụ thuộc vào cách chọn gốc thời gian.

Câu 2. Trong chuyển động tròn đều, gia tốc hướng tâm đặc trưng cho:

 A. mức độ tăng hay giảm của vận tốc. B. mức độ tăng hay giảm của tốc độ góc.

 C. sự nhanh hay chậm của chuyển động. D. sự biến thiên về hướng của véc tơ vận tốc

doc1 trang | Chia sẻ: lephuong6688 | Ngày: 09/01/2017 | Lượt xem: 225 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề kiểm tra 1 tiết môn: Vật lý 10 nâng cao thời gian: 45 phút, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
TRƯỜNG THPT ĐẠ TẺ ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT TỔ VẬT LÝ MÔN: VẬT LÝ 10 NÂNG CAO Thời gian: 45 phút MÃ ĐỀ 101 I/ LÍ THUYẾT ( 3 điểm) Câu 1. Trong chuyển động thẳng đều, toạ độ của vật KHÔNG có đặc điểm nào sau đây: A. luôn thay đổi theo thời gian. C. biến thiên theo hàm số bậc nhất đối với thời gian. B. có thể dương , âm hoặc bằng không. D. phụ thuộc vào cách chọn gốc thời gian. Câu 2. Trong chuyển động tròn đều, gia tốc hướng tâm đặc trưng cho: A. mức độ tăng hay giảm của vận tốc. B. mức độ tăng hay giảm của tốc độ góc. C. sự nhanh hay chậm của chuyển động. D. sự biến thiên về hướng của véc tơ vận tốc. Câu 3. Một ô tô khởi hành lúc 7giờ. Nếu chọn mốc thời gian là lúc 5giờ thì thời điểm ban đầu là A. t0 = 7giờ. B. t0 = 12giờ. C. t0 = 2giờ. D. t0 = 5giờ. Câu 4. Một ô tô khởi hành từ A lúc 6 giờ. Nó đến B sau 2 giờ chuyển động và sau 3 giờ nữa đến C. Nếu chọn gốc thời gian lúc 0 giờ thì thời điểm mà xe ở A,B và C trùng với những thời điểm nào sau đây tA = 0 giờ ; tB = 2giờ; tC = 5 giờ. C . tA = 0 giờ ; tB = 2giờ; tC = 3 giờ. tA = 6 giờ ; tB = 8giờ; tC = 11 giờ. D. Một kết quả khác. Câu 5. Khi ô tô (1) bắt đầu rời bến chuyển động nhanh dần đều với gia tốc 0,5 m/s2 thì ô tô (2) vượt qua nó với vận tốc 36 km/h và có gia tốc 0,1m/s2. Vận tốc của mỗi ô tô khi chúng gặp nhau nhận giá trị nào sau đây A. v1 = 50m/s; v2 = 30 m/s. B. v1 = 15m/s; v2 = 25 m/s. C. v1 = 25m/s; v2 = 15 m/s. D. v1 = 30m/s; v2 = 50 m/s. Câu 6. Thả hai vật rơi tự do, một vật rơi xuống đến đất mất một thời gian gấp đôi vật kia. Tỉ số hai độ cao và hai vận tốc khi chạm đất có giá trị nào sau đây A. và B. và C. và D. và Câu 7. Chọn câu ĐÚNG: Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng chậm dần đều v=v0+at thì A. a luôn ngược dấu với v. B. a luôn luôn dương C. v luôn luôn dương. D. a luôn cùng dấu với v. Câu 8. Chuyển động tròn đều KHÔNG có đặc điểm nào sau đây? Quỹ đạo là đường tròn. C. Véc tơ vận tốc không đổi. Tốc độ góc không đổi. D. Véc tơ gia tốc luôn hướng vào tâm. Câu 9. Một vật rơi tự do trong 4 giây, ở nơi g=10 m/s2. Quãng đường vật rơi được trong giây thứ 4 là: A. 45m. B. 35m. C. 25m. D. 40m. Câu 10. Chọn câu SAI. Khi một chất điểm chuyển động thẳng biến đổi đều thì nó có gia tốc trung bình không đổi. có thể lúc đầu chuyển động nhanh dần đều, sau đó chuyển động chậm dần đều. chỉ có thể chuyển động nhanh dần đều hoặc chuyển động chậm dần đều. D. có gia tốc không đổi. Câu 11.Hãy tìm câu SAI Khoảng cách giữa hai điểm trong không gian là tương đối. B. Quỹ đạo của một vật là tương đối, đối với các hệ quy chiếu khác nhau thì quỹ đạo của vật là khác nhau. C. Toạ độ của một chất điểm phụ thuộc vào hệ quy chiếu. D. Vận tốc của vật là tương đối. Trong các hệ quy chiếu khác nhau thì vận tốc của cùng một vật khác. Câu 12. Mốc thời gian là: khoảng thời gian khảo sát hiện tượng. thời điểm ban đầu chọn trước để đối chiếu thời gian trong khi khảo sát một hiện tượng. thời điểm bất kì trong khảo sát một hiện tượng. D. thời điểm kết thúc một hiên tượng. II/ TỰ LUẬN ( 7 điểm) Câu1/ Hai ô tô cùng khởi hành một lúc từ hai địa điểm A và B cách nhau 60km, chuyển động thẳng đều ngược chiều nhau. Vận tốc của xe đi từ A là 40km/h, của xe đi từ B là 20km/h. Chọn gốc toạ độ tại B,chiều dương từ A đến B. A/ Viết phương trình chuyển động của 2 xe. B/ Thời điểm hai xe gặp nhau và vị trí 2 xe gặp nhau cách A bao nhiêu? Câu2/ Hai bến sông A và B cách nhau 18km theo đường thẳng. Một chiếc ca nô phải mất bao nhiêu thời gian để đi từ A đến B rồi trở lại ngay từ B về A? Biết vận tốc của ca nô khi nước không chảy là 16,2 km/h và vận tốc của dòng nước so với bờ sông là 1,5 m/s. Câu3/ Một xe chuyển động nhanh dần đều đi được những đoạn đường S1 = 35m và S2 =120m trong khoảng thời gian liên tiếp bằng nhau là 5s. A/ Tìm gia tốc và vận tốc ban đầu của xe ? B/ Vẽ đồ thị vận tốc thời gian?

File đính kèm:

  • docDE KT 10TN Truong THPT Da Teh.doc