Đề kiểm tra 45 phút hết chương III môn Vật lý 11

Câu 2: Điều kiện để có dòng điện đi qua một vật là:

A. chỉ cần có nguồn điện.

B. có hiệu điện thế ở hai đầu một vật bất kỳ.

C. chỉ cần duy trì một hiệu điện thế giữa 2 đầu vật dẫn.

D. có hạt tải điện chuyển động.

 

doc2 trang | Chia sẻ: maiphuongtl | Ngày: 22/11/2014 | Lượt xem: 1862 | Lượt tải: 2download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề kiểm tra 45 phút hết chương III môn Vật lý 11, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
SỞ GD & ĐT BÁC GIANG TRƯỜNG THPT NHÃ NAM Kiể tra 45p.hết chương III MễN vat ly Thời gian làm bài: 45 phỳt; Họ, tờn thớ sinh:.......................................................................... lớp :......................................... I_ TRẮC NGHIỆM. Cõu 1: Hai quả cầu nhỏ cú điện tớch 10-7C và 4.10-7C, tương tỏc với nhau một lực 0,1 N trong chõn khụng. Khoảng cỏch giữa chỳng là: A. r = 6 (cm). B. r = 0,6 (cm). C. r = 0,6 (m). D. r = 6 (m). Cõu 2: Điều kiện để cú dũng điện đi qua một vật là: A. chỉ cần cú nguồn điện. B. cú hiệu điện thế ở hai đầu một vật bất kỳ. C. chỉ cần duy trỡ một hiệu điện thế giữa 2 đầu vật dẫn. D. cú hạt tải điện chuyển động. Cõu 3: Cú một hiệu điện thế U đặt vào hai đầu điện trở R thỡ cú dũng điện I chạy qua. Cụng suất tỏa nhiệt trờn điện trở R khụng thể tớnh bằng : A. P = RI2 B. P = U.I C. P = U2/R D. P = U.I2 Cõu 4: khi nhiệt độ của dây kim loại tăng thì điện trở của chúng . A. giảm đi. B. tăng lên . C. không đổi. D. tăng tới lúc nào đó rồi giảm. Cõu 5: Chon phát biểu sai : A. Hạt tải điện trong kim loại là êlectron B. khi nhiệt độ không đổi thì dòng điện trong kim loại tuân theo định luật ôm. C. dòng điện chạy qua vật dẫn kim loại làm nó nóng lên D. dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của các ion âm Cõu 6: Cú một hiệu điện thế U đặt vào hai đầu điện trở R thỡ cú dũng điện I chạy qua. Cụng suất tỏa nhiệt trờn điện trở R khụng thể tớnh bằng : A. P = RI2 B. P = U.I C. P = U2/R D. P = U.I2 Cõu 7. dòng điện trong chân không là: A. dòng chuyển dời có hướng của các ion âm ngược chiều điện trường . B. dòng chuyển dời có hướng của các e bứt ra từ catot bị nung nóng chạy về anốt đướ tác dụng của điện trường. C….dòng chuyển dời có hướng của các ion dương cùng chièu điẹn trường D….. dòng chuyển dời có hướng của các ion dương và ion âm cùng chièu điẹn trường Cõu 8: khi nhiệt độ tăng thì điện trở của chất điện phân: …tăng lên Giảm đi. Không thay đổi. Tăng lên sau đó giảm đi Cõu 9: một sợi dây nhôm có điện trở 120 ôm ở 20oC , ở 179oC nó là 204ôm . điện trở suất của dây nhôm là: A. 8.10-3K-1 . B. 5,7.10-3K-1. C. 4,8 .10-3K-1. D. 2,8. 10-3K-1. Cõu 10: Trong cỏc đại lượng sau, đại lượng nào cú đơn vị khụng phải là vụn: A. suất điện động. B. độ giảm điện thế. C. hiệu điện thế. D. dung lượng của acquy. Cõu 11: Trong cỏc nhận định về suất điện động, nhận định khụng đỳng là: A. Suất điện động của nguồn cú trị số bằng hiệu điện thế giữa hai cực khi mạch ngoài hở. B. Đơn vị của suất điện động là Jun. C. Suất điện động là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh cụng của nguồn điện. D. Suất điện động được đo bằng thương số cụng của lực lạ dịch chuyển điện tớch ngược nhiều điện trường và độ lớn điện tớch dịch chuyển. Cõu 12: Điện trường là A. mụi trường khụng khớ quanh điện tớch. B. mụi trường chứa cỏc điện tớch. C. mụi trường bao quanh điện tớch, gắn với điện tớch và tỏc dụng lực điện lờn cỏc điện tớch khỏc đặt trong nú. D. mụi trường dẫn điện. Cõu 13: Hai điện tớch điểm bằng nhau đặt trong khụng khớ, cỏch nhau một khoảng r= 4cm thỡ đẩy nhau một lực là F= 10-5N. Độ lớn của mỗi điện tớch là: A.. B. C. D. Cõu 14: Trong một đoạn mạch chỉ cú điện trở thuần với thời gian như nhau, nếu cường độ giảm 2 lần thỡ lượng nhiệt tỏa ra trờn điện trở: A. Giảm 4 lần. B. Giảm 2 lần. C. Tăng 2 lần. D. Tăng 4 lần. II_ TỰ LUẬN. Cho maùch ủieọn nhử hỡnh veừ : trong ủoự : R1= R4 = 3 , R2 = 2 , R3 = 4.UAB=6V. Tớnh đieọn trụỷ tửụng ủửụng cuỷa ủoaùn maùch và cường độ dũng điện qua cỏc điện trở : ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

File đính kèm:

  • docDE45 .11.DOC