Đề kiểm tra lại thpt năm học 2007 – 2008 môn : Vật lý lớp 10 chương trình chuẩn thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu 1: Một vật khối lượng 10kg rơi từ độ cao 6m so với mặt đất xuống 1 giếng sâu 4m.Lấy g = 10 m/s2.Độ giảm thế năng của vật khi chạm đáy giếng là:

A. A. 600 J

B. 800 J

C. 1000 J

D. 400 J.

Câu 2: Một lò xo có độ cứng 1000N/m. Độ giãn của lò xo biến thiên từ trị số x = 5 mm đến trị số x = 8 cm thì độ biến thiên thế năng của lò xo là:

A. A. 0,195 J

B. 0,800 J

C. 0,1000 J

D. 0,400 J.

 

doc4 trang | Chia sẻ: lephuong6688 | Ngày: 10/01/2017 | Lượt xem: 91 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề kiểm tra lại thpt năm học 2007 – 2008 môn : Vật lý lớp 10 chương trình chuẩn thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề), để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Sở giáo dục và đào tạo Tuyên Quang Trường THPT Chiêm Hoá Đề kiểm tra lại THPT năm học 2007 – 2008 Môn : Vật lý lớp 10 chương trình chuẩn Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề) Họ và tên ............................................................................Lớp........................ Điểm................................... Bài làm Câu 1: Một vật khối lượng 10kg rơi từ độ cao 6m so với mặt đất xuống 1 giếng sâu 4m.Lấy g = 10 m/s2.Độ giảm thế năng của vật khi chạm đáy giếng là: 600 J 800 J 1000 J 400 J. Câu 2: Một lò xo có độ cứng 1000N/m. Độ giãn của lò xo biến thiên từ trị số x = 5 mm đến trị số x = 8 cm thì độ biến thiên thế năng của lò xo là: 0,195 J 0,800 J 0,1000 J 0,400 J. Câu 3: Một vật có khối lượng 2 kg rơi tự do xuống đất trong khoảng thời gian 0,5s. Độ biến thiên động lượng trong khoảng thời gian đó bằng bao nhiêu.Lấy g = 9,8 m/s2 10kgm/ s 1kgm/ s 0,98kgm/ s 20kgm/ s Câu 4: Một xe ô tô có khối lượng 2 tấn đang chạy với vận tốc 54 km/h thì tài xế tắt máy và hãm phanh. Sau khi hãm phanh xe còn chạy chậm dần đều thêm được 20m mới dừng lại . Độ lớn của lực hãm đó là: 145,8 N 11250 N 1458 N 1450 N Câu 5: Nén khí đẳng nhiệt từ thể tích 10l đến thể tích 4l thì áp suất của khí tăng lên: 2,5 lần 25 lần 2 lần 5 lần Câu 6: Một cái bơm chứa 200cm3không khí ở nhiệt độ 270 C và áp suất 105 Pa. Tính áp suất không khí trong bơm khi không khí bị nén xuống còn 20 cm3và nhiệt độ là 400 C: 10,43.105 Pa 1043.105 Pa 10,93.105 Pa 104,3.105 Pa Câu 7: Một vật trọng lượng 1N có động năng 1J.Lấy g = 10 m/s2. Khi đó vận tốc của vật là: 1,4 m/s 14 m/s 3,4 m/s 1,47 m/s Câu 8: Một bình kín chứa oxi ở 200 C và áp suất 105 Pa. Nếu nhiệt độ trong bình tăng đến 400 C thì áp suất trong bình là: 10,43.105 Pa 1,043.105 Pa 10,93.105 Pa 1,07.105 Pa Câu 9: Một vật được thả rơi từ độ cao 60 m xuống đất. Tại độ cao nào động năng của vật bằng hai lần thế năng của vật: 2m 20m 25m 30m Câu 10: Một vật nặng 100 g rơi tự do từ độ cao 10 m xuóng đất. Lấy g = 10 m/s2. Cơ năng của vật lúc bắt đầu chạm đất là: 100 J 10 J 1000 J 150 J Câu 11: Một vật nằm yên có thể có: Vận tốc Động lượng Động năng Thế năng Câu 12: Một vật chuyển động không nhất thiết phải có: Vận tốc Động lượng Động năng Thế năng Câu 13: Động lượng của một vật liên hệ chặt chẽ với: Động năng Thế năng Quãng đường đi được. Công suất Câu 14: Đơn vị của động lượng và xung lượng của lực là : kgm/s và Ns kgm/s2 và Ns W và N kgm/s và m/s Câu 15: Nâng một vật khối lượng m lên cùng một độ cao với các vận tốc khác nhau .Hỏi công của trọng lực trong hai trưòng hợp thế nào: Cả hai trường hợp công bằng nhau Vận tốc càng lớn , công càng lớn. Vận tốc càng lớn , công càng nhỏ. Vật nào có kích thước nhỏ, công càng lớn. Câu 16: Vật rơi từ độ cao h xuống đất, hỏi công có được sản sinh ra không? và lực nào sinh ra công? Công có sinh ra và là công của trọng lực. Công có sinh ra và là do lực ma sát Công có sinh ra và là do lực cản của không khí. Không có công sinh ra. Câu 17: Công thức tính thế năng trọng trường Wt = mgz, trong đó mốc thế năng được chọn: Tại một điểm xa vô cùng Tại mặt đất Tại tâm Trái Đất Tại một điểm bất kỳ. Câu 18: Dạng chuyển động của các phân tử khí gọi là dạng chuyển động gì? Tròn Cong Hỗn loạn Thẳng đều Câu 19: Chất khí được xem là lý tưởng khi nào: Các phân tử được coi là chất điểm Các phân tử khí tương tác với nhau khi va chạm Các phân tử khí gây áp suất lên thành bình chứa Các phân tử khí chuyển động thẳng đều Câu 20: So sánh tính dễ nén của các trạng thái của chất: rắn, lỏng, khí Khí > lỏng > rắn Khí > rắn> lỏng Lỏng > khí> rắn Rắn > lỏng > khí Câu 21: Trong các trạng thái khí, lỏng, rắn, trạng thái nào thường có dạng của bình chứa: Khí và rắn Lỏng và rắn Khí và lỏng Cả ba trạng thái Câu 22: Để xác định trạng thái một lượng khí, đại lượng nào sau đây là không cần thiết: Thể tích áp suất Khối lượng Nhiệt độ Câu 23: Chọn câu sai. Quá trình đẳng nhiệt là quá trình , trong đó: Thể tích thay đổi áp suất thay đổi Tích pV không đổi Nhiệt độ thay đổi Câu 24:Trong hệ toạ độ ( pV ), đường đẳng nhiệt là đường: Tròn Hypebol thẳng Parabol Câu 25: Trong quá trình đẳng tich, đại lượng nào không thay đổi: Thể tích áp suất Nhiệt độ áp suất và nhiệt độ. Câu 26: Phưong trình trạng thái của khí lý tưởng cần bao nhiêu thông số: 2 thông số 4 thông số 3 thông số 1 thông số . Câu 27: Cơ năng là đại lưọng: Luôn dương Luôn dương hoặc bằng không Luôn khác không Có thể dương, âm hoặc bằng không. Câu 28: Đơn vị của cơ năng là: N m W J Câu 29: Biểu thức thế năng trọng trường là: Wt = mgz W = Wt + Wđ Câu 30: chọn đáp án sai Động năng của vật không đổi khi vật: Chuyển động thẳng đều Chuyển động với gia tốc không đỏi Chuyển động tròn đều Chuyển động cong đều Đáp án câu đáp án câu đáp án 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 C A C B A A D D B B D D A A A 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 Â B C B A C C D B A C D D B B

File đính kèm:

  • docde thi lai lop 10.doc