Đề kiểm tra một tiết môn : Vật lý lớp 10 (cơ bản) - Tiết 53

2. Một vật có khối lượng 2 kg rơi tự do xuống đất trong khoảng thời gian 0,5s. Độ biến

thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian đó là bao nhiêu ? Cho g = 9,8 m/s2.

A. 5,0 kg.m/s. B. 10 kg.m/s. C. 4,9 kg.m/s. D. 0,5 kg.m/s.

 

doc2 trang | Chia sẻ: lephuong6688 | Ngày: 11/01/2017 | Lượt xem: 194 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề kiểm tra một tiết môn : Vật lý lớp 10 (cơ bản) - Tiết 53, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Ngày Soạn: 28/02/07 Tiết: 53 ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT MÔN : VẬT LÝ LỚP 10 (CƠ BẢN) HỌ TÊN HỌC SINH : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . LỚP:10B . . . . . STT: Nội dung đề số : 001 I. TRẮC NGHIỆM: Hãy chọn câu trả lời bằng cách khoanh tròn mỗi câu 0,25 đ 1. Hệ thức nào sau đây không phù hợp với nội dung của định luật Sác - lơ ? A. P ~. B. . C. = hằng số. D. P ~ T 2. Một vật có khối lượng 2 kg rơi tự do xuống đất trong khoảng thời gian 0,5s. Độ biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian đó là bao nhiêu ? Cho g = 9,8 m/s2. A. 5,0 kg.m/s. B. 10 kg.m/s. C. 4,9 kg.m/s. D. 0,5 kg.m/s. 3. Hệ thức nào sau đây không phù hợp với phương trình trạng thái của khí lí tưởng ? A. . B. ~ T. C. = hằng số. D. = hằng số. 4. Câu nào sau đây nói về lực tương tác phân tử là không đúng ? A. Lực phân tử chỉ đáng kể khi các phân tử ở rất gần nhau. B. Lực hút phân tử có thể lớn hơn lực đẩy phân tử. C. Lực hút phân tử không thể lớn hơn lực đẩy phân tử. D. Lực hút phân tử có thể bằng lực đẩy phân tử. 5. Tập hợp ba thông số nào sau đây xác định trạng thái của một lượng khí xác định? A. Áp suất, thể tích , khối lượng. B. Áp suất , nhiệt độ, khối lượng. C. Thể tích, khối lượng, áp suất. D. Áp suất, nhiệt độ, thể tích. 6. Nhận xét nào sau đây về các phân tử khí lí tưởng là không đúng ? A. Có lực tương tác không đáng kể. B. Có thể tích riêng không đáng kể. C. Có khối lượng đáng kể. D. Có khối lượng không đáng kể. 7. Khi vận tốc của một vật tăng gấp đôi, thì A. Động lượng của vật tăng gấp đôi. B. Thế năng của vật tăng gấp đôi. C. Động năng của vật tăng gấp đôi. D. Gia tốc của vật tăng gấp đôi. 8. Hệ thức nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng áp ? A. V ~ T B. C. V ~ D. = hằng số 9. Hệ thức nào sau đây là của định luật Bôi-lơ - Ma-ri-ốt ? A. PV= hằng số. B. p1V2 = p2V1. C. = hằng số. D. = hằng số. 10. Một vật chuyển động không nhất thiết phải có A. Thế năng. B. Động lượng. C. Vận tốc. D. Động năng. 11. Câu nào sau đây nói về chuyển động của phân tử là không đúng ? A. Các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao. B. Chuyển động của phân tử là do lực tương tác phân tử gây ra. C. Các phân tử chuyển động không ngừng. D. Các phân tử khí chuyển động theo đường thẳng giữa hai lần va chạm. 12. Quá trình nào sau đây có liên quan tới định luật Sác-lơ ? A. Quả bóng bàn bị bẹp nhúng vào nước nóng, phồng lên như cũ. B. Đun nóng khí trong một xilanh kín. C. Đun nóng khí trong một xilanh hở. D. Thổi không khi vào một quả bóng bay. 13. Động lượng của vật liên hệ chặt chẽ nhất với A. Thế năng. B. Động năng. C. Quãng đường đi được D. Công suất. 14. Một vật nằm yên, có thể có A. Vận tốc. B. Động năng. C. Thế năng. D. Động lượng. 15. Công thức nào sau đây không liên quan đến các đẳng quá trình ? A. = hằng số. B. = hằng số. C. p1V1 = p2V2. D. = hằng số. 16. Khi một tên lửa chuyển động thì cả vận tốc và khối lượng của nó đều thay đổi. Khi khối lượng giảm một nửa, vận tốc tăng gấp đôi thì động năng của tên lửa thay đổi như thế nào ? A. Tăng gấp 4. B. Tăng gấp 2. C. Tăng gấp 8. D. Không đổi. 17. Phương trình nào sau đây là phương trình trạng thái của khí lí tưởng ? A. . B. = hằng số . C. = hằng số. D. = hằng số. 18. Trong quá trình nào sau đây, động lượng của ô tô được bảo toàn ? A. Ô tô chuyển động tròn đều. B. Ô tô giảam tốc. C. Ô tô tăng tốc. D. Ô tô chuyển động thẳng đều trên đường có ma sát. 19. Một lượng khí ở nhiệt độ 180C có thể tích 1 m3 và áp suất 1 atm. Người ta nén đẳng nhiệt khí tới áp suất 3,5 atm. Thể tích khí nén là: A. 0.286 m3 B. 0.5m3 C. 0.3 m3 D. 0.386 m3 20. Một vật có khối lượng 1,0kg có thế năng 1,0J đối với mặt đất. Lấy g = 9,8m/s2. khi đó vật ở độ cao là: A. 9,8m B. 1,0m C. 0,102m D. 32m 21. Từ điểm M có độ cao so với mặt đất bằng 0,8m ném lên một vật với vận tốc đầu 2 m/s. Biết khối lượng của vật bằng 0,5kg. Lấy g = 10 m/s2. Cơ năng của vật có giá trị: A. 8J B. 5J C. 4J D. 1J 22. Một vật có trọng lượng 1,0N có động năng 1,0J. Lấy g = 10m/s2. Khi đó vận tốc của vật là: A. 4,4m/s B. 1,4m/s C. 1,0m/s D. 0,45m/s 23. Một Oâtô có khối lượng 1000kg chuyển động với vận tốc 80km/h. Động năng của Oâtô có giá trị là: A. 2,52.105J B. 2,47.105J C. 2,42.105J D. 3,20.105J 24. Cơ năng là môt đại lượng: A. Có thể dương, âm hoặc bằng không. B. Luông luông dương hoặc bằng không C. Luông luông khác không D. Luông luông dương II. TỰ LUẬN: (4đ) Một vật có khối lượng 1kg rơi tự do từ độ cao 10m (Lấy g 10m/s2). Tính a. Vận tốc khi vừa chạm đất. (1,5đ) b.Độ cao z1 tại nơi có vận tốc 10m/s(1,5đ) c. Động năng Wđ 2 tại nơi có độ cao 5m (1,0đ)

File đính kèm:

  • docTIET 54 KIEM TRA 1T.doc