Đề thi môn phản ứng hạt nhân 1

Câu 1 : Cho phản ứng hạt nhõn: . Biết độ hụt khối của là mD = 0,0024u, và 1u = 931MeV/c2. Nước trong tự nhiên có chứa 0,015% D2O, nếu toàn bộ được tách ra từ 1m3 nước làm nhiên liệu dùng cho phản ứng trên thỡ toả ra năng lượng là

A. 865.108Kj B. 86,5.108Kj C. 8,65.108Kj D. 8,65.109Kj

Câu 2 : Cho phản ứng hạt nhõn: . Biết độ hụt khối của là mD = 0,0024u, , và 1u = 931MeV/c2. Tính năng lượng toả ra của phản ứng.

A. 3,25Mev B. 17Mev. C. 18,06Mev. D. 32,5Mev

Câu 3 : Dưới tác dụng của tia hạt cú thể tỏch ra thành ba hạt X giống nhau. Biết mx = 4,0026u; mc = 12u; 1u = 1,66055.10-27Kg; hằng số Plăng h = 6,625.10-34Js. Xác định bước sóng lớn nhất của các lượng tử gama để phản ứng xẩy ra

A. 1,7.10-13m B. 1,7.10-5 C. 0,17.10-13m D. 1,7.10-6

Câu 4 : Chọn cõu đúng. Điều kiện để các phản ứng hạt nhân dây chuyền xảy ra là .

A. hệ số nhân nơtrôn s 1. B. phải làm chậm nơtrôn.

C. phải tăng tốc cho các nơtrôn. D. khối lượng U235 phải nhỏ hơn khối lượng tới hạn.

Câu 5 : Chọn phỏt biểu sai.

A. Phản ứng nhiệt hạc không thải ra chất phóng xạ làm ô nhiễm môi trường. B. Trong lũ phản ứng hạt nhõn cỏc thanh Urani phải cú khối lượng nhỏ hơn khối lượng tới hạn

C. Nhà máy điện nguyên tử chuyển năng lượng của phản ứng hạt nhân thành năng lượng điện D. Trong nhà máy điện nguyên tử, phản ứng dây chuyền xảy ra ở mức tới hạn.

Câu 6 : Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thỡ

A. càng dễ phỏ vỡ B. càng khú phỏ vỡ

 

doc8 trang | Chia sẻ: lephuong6688 | Ngày: 07/01/2017 | Lượt xem: 486 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề thi môn phản ứng hạt nhân 1, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề thi môn Phản ứng hạt nhân 1 Câu 1 : Cho phản ứng hạt nhõn: . Biết độ hụt khối của là DmD = 0,0024u, và 1u = 931MeV/c2. Nước trong tự nhiờn cú chứa 0,015% D2O, nếu toàn bộ được tỏch ra từ 1m3 nước làm nhiờn liệu dựng cho phản ứng trờn thỡ toả ra năng lượng là A. 865.108Kj B. 86,5.108Kj C. 8,65.108Kj D. 8,65.109Kj Câu 2 : Cho phản ứng hạt nhõn: . Biết độ hụt khối của là DmD = 0,0024u, , và 1u = 931MeV/c2. Tớnh năng lượng toả ra của phản ứng. A. 3,25Mev B. 17Mev. C. 18,06Mev. D. 32,5Mev Câu 3 : Dưới tỏc dụng của tia hạt cú thể tỏch ra thành ba hạt X giống nhau. Biết mx = 4,0026u ; mc = 12u ; 1u = 1,66055.10-27Kg ; hằng số Plăng h = 6,625.10-34Js. Xỏc định bước súng lớn nhất của cỏc lượng tử gama để phản ứng xẩy ra A. 1,7.10-13m B. 1,7.10-5 C. 0,17.10-13m D. 1,7.10-6 Câu 4 : Chọn cõu đỳng. Điều kiện để cỏc phản ứng hạt nhõn dõy chuyền xảy ra là ... A. hệ số nhõn nơtrụn s Ê 1. B. phải làm chậm nơtrụn. C. phải tăng tốc cho cỏc nơtrụn. D. khối lượng U235 phải nhỏ hơn khối lượng tới hạn. Câu 5 : Chọn phỏt biểu sai. A. Phản ứng nhiệt hạc khụng thải ra chất phúng xạ làm ụ nhiễm mụi trường. B. Trong lũ phản ứng hạt nhõn cỏc thanh Urani phải cú khối lượng nhỏ hơn khối lượng tới hạn C. Nhà mỏy điện nguyờn tử chuyển năng lượng của phản ứng hạt nhõn thành năng lượng điện D. Trong nhà mỏy điện nguyờn tử, phản ứng dõy chuyền xảy ra ở mức tới hạn. Câu 6 : Hạt nhõn cú độ hụt khối càng lớn thỡ A. càng dễ phỏ vỡ B. càng khú phỏ vỡ C. năng lượng liờn kết càng bộ D. số lượng cỏc nuclụn càng lớn. Câu 7 : Hạt nhõn nguyờn tủe Hiđrụ chuyển động va chạm với hạt đứng yờn sinh ra hai hạt X như nhau bay ra với cựng vận tốc. Quỹ đạo hai hạt X đối xứng nhau qua phương bay của hạt nhõn Hyđrụ và hợp với nhau gúc = 1600. Biết mH = 1,007u ; mx = 4u ; mLi = 7u ; u = 1,66055.10-27Kg. Năng lượng do phản ứng toả ra là A. 0,1046.10-11J B. 1,046.10-13J C. 1,046.10-11J D. 10,46.10-11J Câu 8 : Tỡm phỏt biểu SAI về năng lượng liờn kết. A. Hạt nhõn cú năng lượng liờn kết DE càng lớn thỡ càng bền vững. B. Hạt nhõn cú năng lượng liờn kết riờng càng nhỏ thỡ càng kộm bền vững. C. Năng lượng liờn kết tớnh cho một nuclụn gọi là năng lượng liờn kết riờng. D. Muốn phỏ vỡ hạt nhõn cú khối lượng m thành cỏc nuclụn cú tổng khối lượng mo > m thỡ cần năng lượng DE = (mo – m).c2 để thắng lực hạt nhõn. Câu 9 : Cho phản ứng hạt nhõn: Biết độ hụt khối của là DmD = 0,0024u và 1u = 931MeV/c2. Năng lượng liờn kết của hạt nhõn là: A. 77, 188MeV B. 7,7188MeV C. 7,7188eV D. 771, 88MeV Câu 10 : Dựng Prụtụn cú động năng 1,2Mev bắn vào đứng yờn thu được hai hạt giống nhau cựng vận tốc. Biết mli7 = 7,014u; mx = 4,0015u; mp = 1,0073u. Cho 1u = 931Mev/c2. Động năng của mỗi hạt X là A. 0,6Mev B. 7,24Mev C. 8,52Mev D. 9,12Mev Câu 11 : Tớnh năng lượng liờn kết riờng của . Biết khối lượng của nơtrụn là 939,6Mev/c2, của Prụtụn là 938,3Mev/c2, của e là 0,512Mev/c2. Khối lượng nghỉ của C12 là 12u ; 1u = 931,5Mev/c2. A. 6,7Mev B. 9,7Mev C. 8,7Mev D. 7,7Mev Câu 12 : Hạt nhõn nguyờn tủe Hiđrụ chuyển động va chạm với hạt đứng yờn sinh ra hai hạt X như nhau bay ra với cựng vận tốc. Quỹ đạo hai hạt X đối xứng nhau qua phương bay của hạt nhõn Hyđrụ và hợp với nhau gúc = 1600. Biết mH = 1,007u ; mx = 4u ; mLi = 7u ; u = 1,66055.10-27Kg. Vận tốc của hạt nhõn Hyđrụ nhận gỏi trị là A. 0,1985.108m/s B. 0,255.108m/s C. 0,225.108m/s D. 0,265.108m/s Câu 13 : Cho phản ứng Biết năng lượng liờn kết của cỏc hạt là . Tớnh năng lượng toả ra của phản ứng. A. 28,9.10-12J. B. 19Mev. C. 2,89.10-12J. D. 3,25Mev. Câu 14 : Dựng hạt α bắn phỏ hạt nhõn ta cú phản ứng : + α đ + n. Biết mα = 4,0015u ; mAl = 26,974u, mp = 29,970u ; mn = 1, 0087u ; 1u = 931MeV/c2. Bỏ qua động năng của cỏc hạt sinh ra. Động năng tối thiểu của hạt α để phản ứng xảy ra : A. 5MeV B. 3MeV C. 4MeV D. 2MeV Câu 15 : Tớnh năng lượng liờn kết của nguyờn tử . Biết mCl = 36,9659u ; mp = 1,00728u ; mn = 1,00867u ; me = 0,00055u ; cho 1u = 931,5Mev/c2. A. 325,212Mev B. 315,315Mev C. 320,442Mev D. 317,278Mev Câu 16 : Người ta dựng hạt nhõn Hyđrụ cú động năng 5,3Mev bắn vào hạt đứng yờn sinh ra hai hạt X giống nhau cú cựng vận tốc. Động năng của mỗi hạt bay ra là bao nhiờu ? Biết mli7 = 7,01823u; mx = 4,00388u; mH = 1,00814u. Cho 1u = 931Mev/c2. A. 8,65Mev B. 6Mev C. 11,3Mev D. 12Mev Câu 17 : đứng yờn phúng xạ tạo ra hạt X, Động năng của hạt chiếm bao nhiờu % năng lượng toả ra. Cho rằng khối lượng cỏc hạt gần đỳng bằng Au. A. 90,177% B. 9,823% C. 98,23% D. 1,77% Câu 18 : Bắn hạt vào hạt tạo thành hạt X và . Biết khối lượng cỏc hạt mAl = 26,974u ; mx = 29,97u ; = 4,0013u ; mn = 1,0087u ; 1u = 931Mev/c2. Động năng tối thiểu của hạt để xẩy ra phản ứng là A. 2,35Mev B. 6,21Mev C. 5,23Mev D. 3,17Mev Câu 19 : Cho phản ứng hạt nhõn: Biết mT = 3,01605u; mD = 2,01411u; ma = 4,00260u; mn = 1,00867u; 1u = 931MeV/c2. Năng lượng toả ra khi 10 hạt α được hỡnh thành là: A. 23,4MeV B. 16,7MeV C. 11,04MeV D. 176MeV Câu 20 : Hạt α cú động năng kα = 3,3MeV bắn phỏ hạt nhõn gõy ra phản ứng : + α đ n + Biết : mα = 4,0015u ; mn = 1,00867u ; mBe = 9,012194u ; mC = 11,9967u ; 1u = 931MeV/c2. Năng lượng toả ra từ phản ứng trờn : A. 11,2MeV B. 7,7MeV C. 8,7MeV D. 5,76MeV Câu 21 : ban đầu đứng yờn, là chất phúng xạ để tạo thành hạt X. Cho khối lượng cỏc hạt . Động năng của hạt A. 4,022Mev B. 7,511Mev C. 6,302Mev D. 8,254Mev Câu 22 : Cho phản ứng hạt nhõn: Biết mT = 3,01605u; mD = 2,01411u; ma = 4,00260u; mn = 1,00867u; 1u = 931MeV/c2. Năng lượng toả ra khi 1 hạt α được hỡnh thành là: A. 16,7MeV B. 17,6MeV C. 11,04MeV D. 23,4MeV Câu 23 : Hạt nhõn mẹ A cú khối lượng mA đang đứng yờn, phõn ró thành hạt nhõn con B và hạt α cú khối lượng mB và mα , cú vận tốc là vB và vα . Mối liờn hệ giữa tỉ số động năng, tỉ số khối lượng và tỉ số độ lớn vận tốc của hai hạt sau phản ứng xỏc địng bởi : A. B. C. D. Câu 24 : Hạt nhõn mẹ A cú khối lượng mA đang đứng yờn, phõn ró thành hạt nhõn con B và hạt α cú khối lượng mB và mα . So sỏnh tỉ số động năng và tỉ số khối lượng của cỏc hạt sau phản ứng, hóy chọn kết luận đỳng. A. B. C. D. Câu 25 : đứng yờn phúng xạ cho hạt X, ban đầu cú 1g nguyờn chất. Sau chu kỡ phõn ró toả ra bao nhiờu năng lượng. Biết . A. 4,35.105KJ B. 2,66.106KJ C. 5,03.105KJ D. 3,16.106KJ Câu 26 : Dưới tỏc dụng của tia hạt cú thể tỏch ra thành ba hạt X giống nhau. Biết mx = 4,0026u ; mc = 12u ; 1u = 1,66055.10-27Kg ; hằng số Plăng h = 6,625.10-34Js. Xỏc định tần số tối thiểu của cỏc lượng tử gama để phản ứng xẩy ra A. 1,762.1021Hz B. 0,1762.1021Hz C. 17,62.1021Hz D. 176,2.1021Hz Câu 27 : Cho năng lượng liờn kết riờng của hạt là 7,1Mev; của U234 là 7,63Mev; của Th230 là 7,7Mev. Năng lượng toả ra khi U234 phúng xạ tạo thành Th230 là A. 12Mev B. 13Mev C. 14Mev D. 15Mev Câu 28 : Năng lượng trung bỡnh toả ra khi phõn hạch một hạt là 200Mev. Một nhà mỏy điện nguyờn tử dựng nguyờn liệu urani cú cụng suất 50MW, hiệu suất 20%. Khối lượng urani tiờu thụ hàng năm của nhà mỏy là A. 865,12Kg B. 926,74Kg C. Đỏp số khỏc D. 961,76Kg Câu 29 : Một hạt nhõn phúng xạ . Ngay sau phõn ró động năng của hạt sẽ A. Luụn nhỏ hơn động năng của hạt nhõn con B. Chỉ cú thể nhỏ hơn hoặc bằng động năng của hạt nhõn con C. Luụn bằng động năng của hạt nhõn con D. Luụn lớn hơn động năng của hạt nhõn con Câu 30 : Muốn phõn hạch U235 thỡ phải làm chậm nơtrụn, nơtrụn được làm chậm gọi là nơtrụn nhiệt vỡ ... A. nơtrụn dễ gặp hạt nhõn U235 hơn. B. nơtrụn chậm dễ được U235 hấp thụ. C. do nơtrụn ở trong một mụi trường cú nhiệt độ quỏ cao. D. nơtrụn nhiệt cú động năng bằng động năng trung bỡnh của chuyển động nhiệt. Câu 31 : Cho phản ứng Biết năng lượng liờn kết riờng của cỏc hạt lần lượt là : 1,1172Mev, 2,6999Mev, 7,0988Mev. Tớnh năng lượng toả ra của phản ứng. A. 28,9.10-12J. B. 19Mev. C. 2,89.10-12J. D. 3,25Mev. Câu 32 : Năng lượng tối thiểu cần thiết để chia hạt thành ba hạt X giống nhau là bao nhiờu. Biết mc = 11,9967u ; mx = 4,0015u ; 1u = 931Mev/c2. A. 7,2618Mev B. 1,16189.10-19J C. 7,2618J D. 1,16189.10-13Mev Câu 33 : Hạt nhõn nguyờn tủe Hiđrụ chuyển động va chạm với hạt đứng yờn sinh ra hai hạt X như nhau bay ra với cựng vận tốc. Quỹ đạo hai hạt X đối xứng nhau qua phương bay của hạt nhõn Hyđrụ và hợp với nhau gúc . Biểu thức liờn hệ giữa cỏc vận tốc và khối lượng thoả món A. B. C. D. Câu 34 : Người ta dựng Prụtụn bắn phỏ hạt sinh ra hạt X và hạt . Biết hạt P cú động năng 5,45Mev cũn đứng yờn. Vận tốc của hạt bay ra vuụng gúc với vận tốc của P và cú động năng 4Mev. Khối lượng cỏc hạt cho bằng A.u. Năng lượng do phản ứng toả ra là A. 2,125Mev B. 3,125Mev C. 3,5Mev D. 2,5Mev Câu 35 : Bắn hạt cú động năng 18Mev vào hạt đứng yờn tạo ra hạt X và Prụtụn. Biết cỏc hạt sinh ra cú cựng vộc tơ vận tốc. Cho m= 4,0015u ; mp = 1,0072u ; mN = 13,9992u ; mx = 16,9947u ; 1u = 931Mev/c2. Động năng của Prụtụn sinh ra là A. 0,111Mev B. 0,333Mev C. 0,444Mev D. 0,222Mev Câu 36 : là phản ứng phõn hạch. Biết mu = 234,99u ; mMo = 94,88u ; mLa = 138,87u ; mn = 1,0087u ; 1u = 931Mev/c2. Cho năng suất toả nhiệt của xăng là 46.106J/Kg. Khối lượng xăng cần dựng là bao nhiờu để toả ra năng lượng như 1gam Urani phõn hạch hết A. 1616Kg B. 1717Kg C. 1818Kg D. 1919Kg Câu 37 : Cho phản ứng biết NA = 6,02.1023. Năng lượng toả ra khi tổng hợp được 1g khớ hờli là A. 423,808.109J B. 423,808.103J C. 503,272.103J D. 503,272.109J Câu 38 : Một chất phúng xạ cú hằng số phõn ró 1,44.10-3.giờ-1. Sau bao lõu thỡ 75% số hạt nhõn ban đầu bị phõn ró A. 40,1 ngày B. 37,4 ngày C. 39,2 ngày D. 36 ngày Câu 39 : Cho phản ứng hạt nhõn: A đ B + C. Biết hạt nhõn mẹ A ban đầu đứng yờn. Cú thể kết luận gỡ về hướng và trị số của vận tốc cỏc hạt sau phản ứng ? A. Cựng phương, cựng chiều, độ lớn tỉ lệ với khối lượng. B. Cựng phương, ngược chiều, độ lớn tỉ lệ nghịch với khối lượng. C. Cựng phương, cựng chiều, độ lớn tỉ lệ nghịch với khối lượng. D. Cựng phương, ngược chiều, độ lớn tỉ lệ với khối lượng. Câu 40 : Tỡm phỏt biểu sai về phản ứng nhiệt hạch : A. Sự kết hợp hai hạt nhõn rất nhẹ thành một hạt nhõn nặng hơn. B. Mỗi phản ứng kết hợp toả ra một năng lượng bộ hơn một phản ứng nhiệt hạch, nhưng tớnh theo khối lượng nhiờn liệu thỡ phản ứng kết hợp lại toả năng lượng nhiều hơn C. Phản ứng kết hợp toả năng lượng nhiều, làm núng mụi trường xung quanh nờn ta gọi là phản ứng nhiệt hạch. D. Con người đó thực hiện được phản ứng nhiệt hạch nhưng dưới dạng khụng kiểm soỏt được. Câu 41 : Tỡm phỏt biểu SAI về phản ứng hạt nhõn toả năng lượng hay thu năng lượng. A. Trong phản ứng toả năng lượng, khối lượng bị hụt đi DM = Mo – M đó biến thành năng lượng toả ra DE = (Mo – M).c2. B. Một phản ứng trong đú cỏc hạt sinh ra cú tổng khối lượng M bộ hơn cỏc hạt nhõn ban đầu Mo, là phản ứng toả năng lượng. C. Sự hụt khối của cỏc hạt nhõn kộo theo sự khụng bảo toàn khối lượng trong phản ứng hạt nhõn D. Một phản ứng trong đú cỏc hạt sinh ra cú tổng khối lượng M lớn hơn cỏc hạt nhõn ban đầu Mo, là phản ứng thu năng lượng. Câu 42 : Cho phản ứng :. Số khối A và Z cú giỏ trị A. 142 ; 56 B. 138 ; 58 C. 133 ; 58 D. 139 ; 58 Câu 43 : đứng yờn phúng xạ cho hạt X, ban đầu cú 1g nguyờn chất. Khi phõn ró hết toả ra bao nhiờu năng lượng. Biết . A. 6,8894Mev B. 23,56.1022Mev C. 1,98.1022Mev D. 68,894Mev Câu 44 : Cho khối lượng mp = 1,00814u; mn = 1,00899u; mli7 = 7,01823u. Tớnh năng lượng liờn kết riờng của hạt A. 13,10Mev B. 39,3Mev C. 5,61Mev D. Đỏp ỏn khỏc Câu 45 : Cho là cỏc chất phúng xạ cú chu kỡ bỏn ró lần lượt là T1 = 4,5.109năm và T2 = 7,13.108năm. Hiện nay trong quặng urani tự nhiờn cú lẫn U238 và U235 theo tỉ lệ 160 :1. Giả sử ở thời điểm hỡnh thành trỏi đất tỷ lệ này là 1:1 . Tuổi trỏi đất hiện nay là A. 4,91.109năm B. 5,48.109năm C. 6,2.109năm D. 7,14.109năm Câu 46 : Trong lũ phản ứng hạt nhõn, hệ số nhõn nơtrụn cú trị số : A. s < 1 : Nếu lũ cần giảm cụng suất B. s = 1 C. s ³ 1 D. s > 1 : Nếu lũ cần tăng cụng suất Câu 47 : Hạt nhõn phúng xạ thành hạt X. Ban đầu urani đứng yờn, động năng hạt X chiếm bao nhiờu % năng lượng toả ra của phản ứng. Cho rằng khối lượng cỏc hạt bằng A.u, bỏ qua tia gama A. 17,1% B. 98,29% C. 82,9% D. 1,71% Câu 48 : là chất phúng xạ . Phúng xạ này toả nhiệt lượng 5,96Mev. Giả sử ban đầu hạt rađi đứng yờn. Tớnh động năng của hạt và hạt nhõn con. Cho khối lượng cỏc hạt bằng A.u A. 1,055Mev ; 4,905Mev B. 0,1055Mev ; 5,855Mev  C. 4,905Mev ; 1,055Mev D. 5,855Mev ; 0,1055Mev Câu 49 : Người ta dựng Prụtụn bắn phỏ hạt sinh ra hạt X và hạt . Biết hạt P cú động năng 5,45Mev cũn đứng yờn. Vận tốc của hạt bay ra vuụng gúc với vận tốc của P và cú động năng 4Mev. Khối lượng cỏc hạt cho bằng A.u. Hạt X cú động năng là A. 3,575Mev B. 5,375Mev C. 4,45Mev D. 3,68Mev Câu 50 : Tớnh năng lượng liờn kết riờng của hạt nhõn đơtờri , biết cỏc khối lượng mD = 2,0136u; mP = 1,0073u; mn = 1,0087u và 1u = 931MeV/c2. A. 2,2344MeV B. 1,1172MeV C. 4,1046 MeV D. 3,2013MeV Môn Ph n ứng hạt nhân (Đề số 1) Lưu ý: - Thí sinh dùng bút tô kín các ô tròn trong mục số báo danh và mã đề thi trước khi làm bài. Cách tô sai: Ô Â Ä - Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh được chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời. Cách tô đúng : ˜ 01 28 02 29 03 30 04 31 05 32 06 33 07 34 08 35 09 36 10 37 11 38 12 39 13 40 14 41 15 42 16 43 17 44 18 45 19 46 20 47 21 48 22 49 23 50 24 25 26 27 phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo) Môn : Ph n ứng hạt nhân Đề số : 1 01 28 02 29 03 30 04 31 05 32 06 33 07 34 08 35 09 36 10 37 11 38 12 39 13 40 14 41 15 42 16 43 17 44 18 45 19 46 20 47 21 48 22 49 23 50 24 25 26 27 Cau Dap an 1 2 1 2 1 C C 50 B B 2 C C 3 A A 4 B C 5 B A 6 B D 7 A B 8 A A 9 B D 10 D B 11 D C 12 A C 13 C B 14 B C 15 D C 16 C C 17 C A 18 D D 19 D C 20 B B 21 C D 22 B D 23 B A 24 B A 25 C D 26 A A 27 C D 28 D B 29 D B 30 B A 31 C A 32 A A 33 A D 34 A B 35 D A 36 D A 37 A D 38 A C 39 B B 40 C D 41 A D 42 D C 43 C B 44 C B 45 A C 46 B B 47 D B 48 D D 49 A A 50 B B

File đính kèm:

  • doc50 cau phan ung hat nhan co dap an.doc