Đề thi trắc nghiệm 10 nâng cao môn: Vật lý thời gian làm bài: 45 phút

Câu 3: Ống Pito có thể sử dụng trong trường hợp nào sau đây:

A. Gắn ở cánh máy bay để đo vận tốc của máy bay

B. Nhúng trong chất lỏng để đo áp suất tĩnh

C. Đặt trong không khí để đo áp suất khí quyển

D. Nhúng trong dòng chảy để đo áp suất động

 

doc3 trang | Chia sẻ: lephuong6688 | Ngày: 10/01/2017 | Lượt xem: 240 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề thi trắc nghiệm 10 nâng cao môn: Vật lý thời gian làm bài: 45 phút, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM 10 NÂNG CAO MÔN: VẬT LÝ Thời gian làm bài: 45phút; (25 câu trắc nghiệm) Mã đề thi K-001 Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Lớp:............................................................................... Câu 1: Một vật rơi tự do từ độ cao h so với mặt đất. Khi động năng bằng 1/2 lần thế năng, độ cao của vật ở vị trí đó A. B. C. D. Câu 2: .R và T là bán kính và chu kỳ quay của Mặt Trăng quanh Trái Đất, công thức xác định khối lượng trái đất là: A. . B. C. D. Câu 3: Ống Pito có thể sử dụng trong trường hợp nào sau đây: A. Gắn ở cánh máy bay để đo vận tốc của máy bay B. Nhúng trong chất lỏng để đo áp suất tĩnh C. Đặt trong không khí để đo áp suất khí quyển D. Nhúng trong dòng chảy để đo áp suất động Câu 4: Người ta dùng tấm vải bạt che được mưa vì: A. Hiện tượng căng mặt ngoài của nước ngăn cản không cho nước chui qua các lỗ nhỏ trên tấm vải bạt B. Nước dính ướt vải bạt C. Nước không dính ướt vải bạt D. Hiện tượng mao dẫn đã ngăn cản không cho nước thấm qua các lỗ nhỏ trên tấm vải bạt Câu 5: 1.Khi nung nóng đẳng tích một lượng khí lí tưởng tăng thêm 10C thì áp suất tăng thêm một lượng bằng 0,4% áp suất ban đầu. Nhiệt độ ban đầu của lượng khí đó là: A. 685K B. 2500C C. 25K D. 250K O p V 3 2 1 4 Câu 6: Đáp án nào sau đây là không đúng Gọi T1, T2, T3, T4 và V1, V2, V3, V4 lần lượt là nhiệt độ tuyệt đối và thể tích ở trạng thái 1, 2, 3, 4 của một lượng khí xác định A. T3>T4 B. T2>T3>T4 C. T1>T3 D. T1>T4 Câu 7: Trong sự chảy ổn định của chất lỏng, phát biểu nào sau đây không đúng: A. Lưu lượng chất lỏng trong một ống dòng là không đổi B. Trong một ống dòng nằm ngang, áp suất động và áp suất tĩnh tại mọi điểm là như nhau C. Áp suất tại mọi điểm trong ống dòng nằm ngang là như nhau. D. Trong một ống dòng, tốc độ của một chất lỏng tỉ lệ nghịch với diện tích tiết diện Câu 8: Số phân tử có trong 1cm3 thể tích của một chất khí ở áp suất 200kPa và ở nhiệt độ 620C là: A. 4,3.1025 phân tử B. 4,3.1023 phân tử C. 4,3.1019 phân tử D. 4,3.1024 phân tử Câu 9: Con lắc đơn gồm một sợi dây mảnh có chiều dài l và một vật khối lượng m, một đầu của dây được buộc vào một điểm cố định. Kéo vật nặng để dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc a=450 rồi thả ra. Lấy g = 10m/s2. Lực căng dây treo khi qua vị trí cân bằng O là 0,78N. Khối lượng của vật là: A. 50g B. 133g C. 78g D. 100g Câu 10: Một hệ gồm một vòng nhôm mỏng có đường kính 50mm và có trọng lượng 68.10-3N được treo vào một lực kế lò xo sao cho đáy vòng nhôm tiếp xúc với mặt nước. Biết hệ số căng mặt ngoài của nước là 72.10-3N/m. Lực tối thiểu kéo hệ để làm bứt vòng nhôm ra khỏi nước là: A. 9,06.10-2N B. 1,131.10-2N C. 22,6.10-2N D. 2,26.10-2N Câu 11: Có 1g khí Hidro được đựng trong bình kín có dung tích 2l. Đốt nóng khối khí đó đến nhiệt độ 1200C, áp suất khí khi đó là: A. 4,03atm B. 816,476atm C. 408,238Pa D. 8,060atm Câu 12: Tại nhiệt độ , nước và dầu hoả đều có thể tích . Tại nhiệt độ thể tích giữa chúng khác nhau là bao nhiêu? Biết hệ số nở khối của nước và dầu hoả lần lượt là và A. B. C. D. Câu 13: Chọn đáp án đúng: Tính lực căng mặt ngoài lớn nhất tác dụng lên quả cầu khi nó đặt nổi trong nước. Biết bán kính của cầu là 0,2mm; suất căng mặt ngoài của nước là 0,05N/m và quả cầu có mặt ngoài hoàn toàn không bị làm dính ướt. A. 0,628.10-3N B. 0,628.10-4N C. 0,628.10-2N D. Một giá trị khác Câu 14: Nguyên tắc hoạt động của dụng cụ nào sau đây liên quan đến sự nở vì nhiệt A. Băng kép B. Nhiệt kế thủy ngân C. Bếp điện D. Cả A và B đều đúng Câu 15: .Có 15,7g rượu vào ống nhỏ giọt có đường kính miệng 2mm, rượu chảy ra ngoài qua ống thành 1000 giọt. Lấy g=10m/s2. Suất căng mặt ngoài của rượu là: A. 0,020N/m B. 0,015N/m C. 0,030N/m D. 0,025N/m Câu 16: .Một thanh tròn đường kính 2cm làm bằng thép có suất Iang 2.1011Pa. Nếu giữ chặt một đầu và nén ở đầu kia một lực 1,57.105N thì độ co tương đối của thanh có giá trị là: A. 0,25% B. 0,625% C. 0,0625% D. 0,025% Câu 17: Một viên đạn có khối lượng 200g đang bay với vận tốc 100m/s thì xuyên qua một tấm gỗ có bề dày d=6cm. Vận tốc của viên đạn sau khi xuyên qua tấm gỗ là 80m/s. Lực cản trung bình của tấm gỗ là A. -600N B. -3600N C. -7200N D. -6000N Câu 18: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về sự nở vì nhiệt của vật rắn: A. Giữa 2 đầu thanh ray bao giờ cũng có một khe hở B. Sự nở vì nhiệt của vật rắn chỉ có hại C. Ống dẫn khí hay chất lỏng trên các ống dẫn dài phải tạo ra các vòng uốn D. Tôn lợp nhà phải có hình lượn sóng Câu 19: Nội dung nào sau đây không phải là một tính chất của chất khí? A. Chất khí có tính dễ nén B. Chất khí có khối lượng riêng nhỏ hơn so với chất lỏng C. Chất khí có khối lượng riêng lớn hơn so với chất lỏng D. Chất khí có tính bành trướng Câu 20: Một màng nước xà phòng mỏng xuất hiện trên một khung dây đồng đặt trong mặt phẳng thẳng đứng với một thanh ngang dưới có thể chuyển động có chiều dài . Để thanh ngang nằm cân bằng thì nó phải có đường kính là A. B. C. D. Cho: Câu 21: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về đặc trưng của vật rắn kết tinh: A. Có nhiệt độ nóng chảy xác định B. Có tính trật tự gần C. Bề ngoài có dạng hình học xác định và đặc trưng bên trong có cấu trúc mạng tinh thể D. Có tính dị hướng p K K L Câu 22: Hai bình kim loại K và L có thể tích bằng nhau chứa cùng một chất khí lần lượt có khối lượng là . Từ đồ thị có thể khẳng định A. B. Khi thì C. Khi thì D. Câu 23: Trong trường hợp nào sau đây cơ năng của vật được bảo toàn A. Vật rơi trong không khí B. Vật rơi tự do C. Vật được kéo nhanh dần đều trên mặt phẳng nghiêng D. Vật trượt trên mặt phẳng nghiêng nhám Câu 24: Áp suất của khí quyển trên mặt nước bằng Pa. Biết khối lượng riêng của nước là 1000kg/m3, lấy g=10m/s2. Độ sâu mà áp suất tăng gấp 5 lần so với mặt nước là: A. 30m B. 50m C. 20m D. 40m Câu 25: Một lượng khí lí tưởng có khối lượng xác định biến đổi từ trạng thái này sang trạng thái khác có áp suất giảm vì nhiệt độ tăng. Thể tích của khí biến đổi là: A. giảm B. không thể kết luận C. không đổi D. tăng ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- made cauhoi dapan K-001 1 C K-001 2 C K-001 3 A K-001 4 A K-001 5 D K-001 6 C K-001 7 B K-001 8 C K-001 9 A K-001 10 A K-001 11 D K-001 12 A K-001 13 B K-001 14 D K-001 15 D K-001 16 A K-001 17 D K-001 18 B K-001 19 C K-001 20 D K-001 21 B K-001 22 A K-001 23 B K-001 24 D K-001 25 D

File đính kèm:

  • docDe Ly 10 KT HK II so 11(1).doc