Bài giảng Luyện từ và câu Lớp 4 - Tuần 5: Mở rộng vốn từ Trung thực-Tự trọng - Năm học 2020-2021- Trường Tiểu học Ái Mộ B

Từ cùng nghĩa với trung thực

Thật thà, thẳng thắn, thẳng tính, ngay thẳng, ngay thật, chân thật, thành thật, thật lòng, thật tình, thật tâm, bộc trực, chính trực,

Từ trái nghĩa với trung thực

Gian dối, dối trá, gian lận, gian manh, gian ngoan, gian xảo, gian trá, lừa bịp, lừa dối, bịp bợm, dối lừa, lừa đảo, lừa lọc,

2. Đặt câu với một từ cùng nghĩa với trung thực hoặc một từ trái nghĩa với trung thực.

3. Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa

của từ tự trọng ?

Tin vào bản thân.

Quyết định lấy công việc của mình.

Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình.

Đánh giá mình quá cao và coi thường người khác

 

ppt10 trang | Chia sẻ: thuongad72 | Lượt xem: 403 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Bài giảng Luyện từ và câu Lớp 4 - Tuần 5: Mở rộng vốn từ Trung thực-Tự trọng - Năm học 2020-2021- Trường Tiểu học Ái Mộ B, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Trò chơi:PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN LONG BIÊNTRƯỜNG TIỂU HỌC ÁI MỘ BLuyện từ và câu lớp 4ÔN BÀI CŨ 1. Tìm 3 từ ghép có nghĩa tổng hợp, đặt một câu với 1 trong 3 từ đó.3. Tìm 1 từ láy (giống nhau ở âm đầu), đặt một câu với từ đó.2. Tìm 3 từ ghép có nghĩa phân loại, đặt một câu với 1 trong 3 từ đó.Mở rộng vốn từ : Trung thực - Tự trọng Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với trung thực.M : - Từ cùng nghĩa : thật thà - Từ trái nghĩa : gian dốiThảo luận nhóm Từ cùng nghĩa với trung thựcTừ trái nghĩa với trung thực , thẳng thắn, thẳng tính, ngay thẳng, ngay thật, chân thật, thành thật, thật lòng, thật tình, thật tâm, bộc trực, chính trực, , dối trá, gian lận, gian manh, gian ngoan, gian xảo, gian trá, lừa bịp, lừa dối, bịp bợm, dối lừa, lừa đảo, lừa lọc,2. Đặt câu với một từ cùng nghĩa với trung thực hoặc một từ trái nghĩa với trung thực.Thật thàGian dối 3. Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ tự trọng ?Tin vào bản thân.Quyết định lấy công việc của mình.Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình.Đánh giá mình quá cao và coi thường người khácĐáp án đúngÝ : C4. Có thể dùng những thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây để nói về tính trung thực hoặc về lòng tự trọng ? a)Tính trung thực: b)Lòng tự trọng:--.--4. Có thể dùng những thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây để nói về tính trung thực hoặc về lòng tự trọng ? a)Tính trung thực: b)Lòng tự trọng:- Giấy rách phải giữ lấy lề.- Đói cho sạch, rách cho thơm- Thẳng như ruột ngựa.- Thuốc đắng dã tật.- Cây ngay không sợ chết đứng.CỦNG CỐ - DẶN DÒ

File đính kèm:

  • pptbai_giang_luyen_tu_va_cau_lop_4_tuan_5_mo_rong_von_tu_trung.ppt
Giáo án liên quan