Bài giảng Tiếng Việt 5 (Luyện từ và câu) - Bài: Mở rộng vốn từ Cái đẹp
Bạn đang xem trước 20 trang mẫu tài liệu Bài giảng Tiếng Việt 5 (Luyện từ và câu) - Bài: Mở rộng vốn từ Cái đẹp, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Ai nhanh ai đúng
Câu văn sau thuộc loại kiểu câu nào?
Cây rơm giống như một cây mấm khổng lồ không chân.
A. Ai thế nào? B. Ai làm gì? C. Ai là gì? Ai nhanh ai đúng
Đâu là bộ phận chủ ngữ của câu?
Cây rơm giống như một cây mấm khổng lồ không chân.
A. Cây rơm giống như một cây mấm
B. Cây rơm
C. Cây rơm giống như một cây mấm khổng lồ Theo em cái đẹp
được thể hiện
qua những gì? Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Cái đẹp
1. Tìm và ghi lại các từ:
a. Thể hiện vẻ đẹp bên ngoài của con người.
b. Thể hiện nét đẹp trong tâm hồn, tính cách của con người. Vẻ đẹp Vẻ đẹp thể hiện qua hình dáng, cử chỉ, nét
bên ngoài mặt, ánh mắt, nụ cười hay giọng nói,...
M: xinh đẹp
Nét đẹp bên Nét đẹp nội tâm được thể hiện qua cách cư xử
trong tâm hồn, hay những việc làm tích cực của bản thân tạo
tính cách nên giá trị tốt đẹp của con người.
M: thùy mị -Vẻ đẹp thể hiện qua hình dáng, cử chỉ, nét mặt, ánh
mắt, nụ cười, giọng nói...
Vẻ đẹp
- Dễ cảm nhận được bằng thị giác, thính giác...
bên ngoài
- Vẻ đẹp của người con gái, chàng trai, cụ già, em
bé... 1. Tìm và ghi lại các từ:
Thể hiện vẻ đẹp bên ngoài của Thể hiện nét đẹp trong tâm hồn,
con người tính cách của con người.
Thùy mị, dịu dàng, hiền dịu,
Xinh đẹp, đẹp, xinh, xinh đôn hậu, đằm thắm, lịch sự, tế
tươi, xinh xắn, xinh xinh, nhị, nết na, chân thành, chân
tươi tắn, rực rỡ, lộng lẫy, tình, chân thật, ngay thẳng,
thướt tha, yểu điệu... cương trực, dũng cảm, quả
cảm... 2. Tìm và ghi lại các từ:
a. Chỉ dùng để thể hiện vẻ đẹp của thiên nhiên, cảnh vật
M: tươi đẹp
b. Dùng để thể hiện vẻ đẹp của cả thiên nhiên, cảnh vật, con người
M: xinh xắn hùng vĩ, kì vĩ thơ mộng rực rỡ, sặc sỡ
nguy nga, tráng lệ huy hoàng tươi đẹp, xanh tươi Xinh đẹp Hùng vĩ Bài 2a) Các từ chỉ hùng vĩ, kỳ vĩ, thơ mộng, rực rỡ, sặc sỡ, nguy
dùng để thể hiện vẻ nga, tráng lệ, tươi đẹp, huy hoàng, xanh tươi,
đẹp của thiên nhiên, hoành tráng, lộng lẫy, đơn sơ, cổ kính, mỹ
cảnh vật. lệ Bài 2b) Các từ
dùng để thể hiện vẻ xinh xắn, lộng lẫy, thướt tha, xinh đẹp,
đẹp của cả thiên nhiên, xinh tươi, rực rỡ, duyên dáng, tươi tắn,
cảnh vật, người. tuyệt đẹp ... 2. Tìm các từ:
Thể hiện vẻ đẹp của thiên nhiên, Thể hiện vẻ đẹp của cả thiên
cảnh vật. nhiên, cảnh vật và con người.
Tươi đẹp, sặc sỡ, huy Xinh xắn, xinh đẹp,
hoàng, tráng lệ, diễm lệ, xinh tươi, lộng lẫy,
xanh tươi, hùng vĩ, duyên dáng, thướt tha,
hoành tráng, nguy nga,... rực rỡ,... Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Cái đẹp
3. Đặt câu với một từ vừa tìm được ở bài tập 1 hoặc 2:
Các từ ở bài tập 1, 2: Xinh đẹp, đẹp, xinh, xinh tươi, xinh xắn,
xinh xinh, tươi tắn, rực rỡ, lộng lẫy, thướt tha, yểu điệu, xinh
tươi, duyên dáng, rực rỡ, tươi đẹp, sặc sỡ, huy hoàng, tráng lệ,
diễm lệ, xanh tươi, hùng vĩ, hoành tráng, nguy nga.... Nghĩa của các từ
Lưu ý
Hoàn cảnh đối tượng
khi sử dụng từ
Cách trình bày câu Lâu đài trông thật nguy nga. Cô gái thật thướt tha trong
tà áo dài. Nụ cười của bà lão thật đáng yêu.
đôn hậu / hiền hậu
Cô giáo em thướt tha trong tà áo dài.
Đội ngũ y bác sĩ luôn dũng cảm đi đầu trên mặt trận
chống covid 19. 4. Điền các thành ngữ hoặc cụm từ ở cột A vào những chỗ
thích hợp ở cột B:
A B
........................., em mỉm cười chào mọi người.
đẹp người, đẹp nết
Mặt tươi như hoa Ai cũng khen chị Ba..............................
chữ như gà bới
Ai viết cẩu thả chắc chắn......................
File đính kèm:
bai_giang_tieng_viet_5_luyen_tu_va_cau_bai_mo_rong_von_tu_ca.pptx



