Bài giảng Toán 4 - Bài: Tỉ lệ bản đồ

ppt19 trang | Chia sẻ: Bảo Vinh | Ngày: 04/02/2026 | Lượt xem: 18 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Bài giảng Toán 4 - Bài: Tỉ lệ bản đồ, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
1. Tỉ số của hai số là gỡ? 2. Tỉ số của hai số là cú nghĩa là như thế nào? Quan sỏt bản đồ sau và cho biết gúc trỏi phớa dưới cú ghi gỡ? Gúc trỏi phớa dưới cú ghi 1:10 000 000 Ở gúc phớa dưới của một bản đồ nước Việt Nam cú ghi: Tỉ lệ 1:10 000 000 hay Tỉ lệ đú gọi là tỉ lệ bản đồ Bản đồ Việt Nam Bản đồ thế giới Tỉ lệ 1:20 000 000 Tỉ lệ 1:20 000 000 - Nờu tờn bản đồ? - Nờu tỉ lệ bản đồ? - Tỉ lệ của bản đồ cho em biết điều gỡ? Tỉ lệ 1:10 000 000 cho biết tất cả cỏc đối tượng trờn bản đồ được vẽ thu nhỏ lại 10 000 000 lần so với thực tế. Chẳng hạn: 1cm trờn bản đồ tương ứng với 10 000 000 cm hay 100 km ngoài thực tế. Bản đồ tỉnh Bắc Giang Tỉ lệ: 1: 50 000 Tỉ lệ: 1:Tỉ 55 lệ: 000 1 : 120 000 Tỉ lệ bản đồ 1:10 000 000 cú thể viết dưới dạng phõn số Độ dài 1cm trờn bản đồ Độ dài thật ngoài thực tế Bản đồ Việt Nam cú tỉ lệ Tử số cho biết độ dài thu nhỏ trờn bản đồ là 1 đơn vị độ dài (cm; dm; m; ..) và mẫu số cho biết độ dài thật tương ứng là 10 000 000 đơn vị đo độ dài đú (10 000 000 cm; 10 000 000 dm; 10 000 000 m;...) Bài 1: Trờn bản đồ cú tỉ lệ 1:1000, mỗi độ dài 1mm, 1cm, 1dm ứng với độ dài thật nào? 1mm 1000cm 1cm 1000dm 1dm 1000mm Bài 2: Viết số thớch hợp vào chỗ chấm: Tỉ lệ bản đồ 1:1000 1:300 1:10000 1:500 Độ dài thu 1cm 1dm 1mm 1m nhỏ Độ dài thật ..cm1000 dm300 10000 mm 500 m Bài 3: Đỳng ghi Đ, sai ghi S Trờn bản đồ tỉ lệ: 1:10 000, quóng đường A đến B đo được 1dm. Như vậy độ dài thật của quóng đường từ từ A đến B là: a) 10 000 m S b) 10 000 dm Đ c) 10 000 cm S d) 1km Đ Dặn dũ

File đính kèm:

  • pptbai_giang_toan_4_bai_ti_le_ban_do.ppt