Bài giảng Toán Khối 4 - Tuần 31: Ôn tập về số tự nhiên (Tiếp theo) - Năm học 2020-2021

 Bài 1.Trong các số:

 605; 7362; 2640; 4136; 1207; 20601.

 a. Số nào chia hết cho 2?. Số nào chia hết cho 5?

 b. Số nào chia hết cho 3?. Số nào chia hết cho 9?

 c. Số nào chia hết cho cả 2 và 5?

 d. Số nào chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 3?

 e. Số nào không chia hết cho cả 2 và 9?

a. Số chia hết cho 2 là:

 Số chia hết cho 5 là:

b. Số chia hết cho 3 là:

 Số chia hết cho 9 là:

c. Số chia hết cho cả 2 và 5 là: 2640.

d. Số chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 3 là:605.

e. Số không chia hết cho cả 2 và 9 là:605; 1207.

Bài 3. Tìm x biết 23 < x < 31 và x là số lẻ chia hết cho 5

Số lẻ lớn hơn 23, nhỏ hơn 31 và chia hết cho 5 là 25

 Vậy x là 25

Bài 4. Với 3 chữ số 0, 5, 2 hãy viết các số có 3 chữ số ( mỗi số có cả ba chữ số đó ) vừa chia hết cho 5 và vừa chia hết cho 2

Số chia hết cho cả 2 và 5 có chữ số tận cùng là 0

Vậy số có ba chữ số đó là: 250; 520

 

ppt11 trang | Chia sẻ: thuongad72 | Lượt xem: 498 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Bài giảng Toán Khối 4 - Tuần 31: Ôn tập về số tự nhiên (Tiếp theo) - Năm học 2020-2021, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Toán Ôn tập về số tự nhiên (tiếp theo).Tìm x, biết 67 < x < 74 và:b) x là số lẻ:c) x là số tròn chục:a) x là số chẵn:Kiểm tra bài cũ Daáu hieäu chia heát cho 2 ? Dấu hiệu chia hết cho 5 ? Dấu hiệu chia hết cho 9 ? Dấu hiệu chia hết cho 3 ? 3421 Các số có tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8 thì chia hết cho 2. Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3. Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5. Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9.Nêu: - Các số có tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8 thì chia hết cho 2. - Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3. - Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5. - Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9. Bài 1.Trong các số: 605; 7362; 2640; 4136; 1207; 20601. a. Số nào chia hết cho 2?. Số nào chia hết cho 5? b. Số nào chia hết cho 3?. Số nào chia hết cho 9? c. Số nào chia hết cho cả 2 và 5? d. Số nào chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 3? e. Số nào không chia hết cho cả 2 và 9? Bài 1.Trong các số: 605; 7362; 2640; 4136; 1207; 20601. a. Số chia hết cho 2 là: Số chia hết cho 5 là:b. Số chia hết cho 3 là: Số chia hết cho 9 là:c. Số chia hết cho cả 2 và 5 là: 2640.d. Số chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 3 là:605.e. Số không chia hết cho cả 2 và 9 là:605; 1207. 7362; 2640; 4136.605; 2640. 7362; 2640; 20601. 7362; 20601.Bài 2. Viết chữ số thích hợp vào ô trống: c. 92 chia hết cho cả 2 và 5d. 25 chia hết cho cả 5 và 3a. 52 chia hết cho 3b. 18 chia hết cho 9Bài 3. Tìm x biết 23 < x < 31 và x là số lẻ chia hết cho 5Số lẻ lớn hơn 23, nhỏ hơn 31 và chia hết cho 5 là 25 Vậy x là 25Bài 4. Với 3 chữ số 0, 5, 2 hãy viết các số có 3 chữ số ( mỗi số có cả ba chữ số đó ) vừa chia hết cho 5 và vừa chia hết cho 2Số chia hết cho cả 2 và 5 có chữ số tận cùng là 0Vậy số có ba chữ số đó là: 250; 520 Bài 5. Mẹ mua một số cam rồi xếp vào đĩa. Nếu xếp mỗi đĩa 3 quả thì vừa hết số cam, nếu xếp mỗi đĩa 5 quả thì cũng vừa hết số cam đó. Biết rằng số cam ít hơn 20 quả, hỏi mẹ mua bao nhiêu quả cam ? - Xếp mỗi đĩa 3 quả thì vừa hết số cam. Vậy số cam là số chia hết cho 3. - Xếp mỗi đĩa 5 quả thì vừa hết số cam. Vậy số cam là số chia hết cho 5. - Số cam đã cho ít hơn 20 quả, vậy số quả cam mẹ mua là 15 quả. Đáp số: 15 quả cam. Bài giải:Xin Tr©n träng c¶m ¬n, kÝnh chóc søc khoÎ c¸c thÇy, c« gi¸ochóc c¸c em ch¨m ngoan, häc giái.

File đính kèm:

  • pptbai_giang_toan_khoi_tuan_31_on_tap_ve_so_tu_nhien_tiep_theo.ppt