Bài giảng Toán Lớp 4 - Tiết 147: Tỉ lệ bản đồ - Đặng Thị Sáu

Bài 3: Bài giải:

 Tổng số phần bằng nhau là:

 2 + 5 = 7 (phần)

 Gian hàng có số đồ chơi ô tô là:

 63 : 7 x 5 = 45 (chiếc)

 Đáp số: 45 chiếc ô tô

Quan sát bản đồ sau và cho biết góc trái phía dưới có ghi gì?

Góc trái phía dưới có

ghi 1 : 10 000 000

Ở góc phía dưới của một bản đồ nước Việt Nam có ghi: Tỉ lệ 1:10 000 000.

Tỉ lệ đó gọi là tỉ lệ bản đồ

Tỉ lệ 1:10 000 000 có thể viết dưới dạng phân số

Tử số cho biết độ dài thu nhỏ trên bản đồ là 1 đơn vị đo độ dài (cm, dm, m,.) và mẫu số cho biết độ dài thật tương ứng là 10 000 000 đơn vị đo độ dài đó (10 000 000cm,

10 000 000dm, 10 000 000m,.)

 

ppt8 trang | Chia sẻ: thuongad72 | Lượt xem: 323 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Bài giảng Toán Lớp 4 - Tiết 147: Tỉ lệ bản đồ - Đặng Thị Sáu, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
HO THI THANH HANGPHÒNG GD&ĐT QUẬN LONG BIÊNTRƯỜNG TIỂU HỌC ÁI MỘ ATÊN PHÂN MÔN: TOÁN TÊN BÀI: TỈ LỆ BẢN ĐỒ TUẦN: 30 Tiết 147GV Thực hiện: Đặng Thị Sáu Toán:Kiểm tra bài cũ:Bài 3: Bài giải: Tổng số phần bằng nhau là: 2 + 5 = 7 (phần) Gian hàng có số đồ chơi ô tô là: 63 : 7 x 5 = 45 (chiếc) Đáp số: 45 chiếc ô tôQuan sát bản đồ sau và cho biết góc trái phía dưới có ghi gì?Góc trái phía dưới có ghi 1 : 10 000 000Tỉ lệ 1 : 10 000 000Ở góc phía dưới của một bản đồ nước Việt Nam có ghi: Tỉ lệ 1:10 000 000.Tỉ lệ đó gọi là tỉ lệ bản đồ Toán:Bài mới:Tỉ lệ bản đồTỉ lệ 1: 10 000 000 - Tỉ lệ bản đồ 1:10 000 000 cho biết hình nước Việt Nam được vẽ thu nhỏ mười triệu lần. Độ dài 1 cm trên bản đồ tương ứng với độ dài 10 000 000 cm hay 100 km trên thực tế.Tỉ lệ 1:10 000 000 có thể viết dưới dạng phân số Tử số cho biết độ dài thu nhỏ trên bản đồ là 1 đơn vị đo độ dài (cm, dm, m,...) và mẫu số cho biết độ dài thật tương ứng là 10 000 000 đơn vị đo độ dài đó (10 000 000cm, 10 000 000dm, 10 000 000m,...)HO THI THANH HANG Tỉ lệ bản đồ có thể viết dưới dạng một phân số có tử số là 1 Ví dụ:;Tỉ lệ bản đồBài 1: Trên bản đồ tỉ lệ 1:1000, mỗi độ dài 1mm, 1cm, 1dm ứng với độ dài thật nào sau đây?1cm : 1000cm1dm : 1000dm1mm : 1000mm Toán:Thực hành:Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:Tỉ lệ bản đồ 1:1000 1:300 1:10000 1:500Độ dài thu nhỏ 1cm 1dm 1mm 1mĐộ dài thật ..cmdm.mm..m100030010000500Toán:Tỉ lệ bản đồBài 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S Trên bản đồ tỉ lệ 1:10000, quãng đường từ A đến B đo được 1dm. Như vậy độ dài thật của quãng đường từ A đến B là:a) 10000mc) 10000cmd) 1kmb) 10000dmTỉ lệ bản đồToán:ĐSSĐ

File đính kèm:

  • pptbai_giang_toan_lop_4_tiet_147_ti_le_ban_do_dang_thi_sau.ppt