Bài giảng Toán Lớp 4 - Tuần 4: Yến, tạ, tấn - Năm học 2019-2020 - Trường Tiểu học Ái Mộ A

Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục ki-lô-gam người ta còn dùng đơn vị đo là yến.

Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục yến người ta còn dùng đơn vị đo là tạ.

Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục tạ người ta còn dùng đơn vị đo là tấn.

1 yến = 10 kg

1 tạ = 10 yến

1 tạ = 100 kg

1 tấn = 10 tạ

1 tấn = 1000 kg

Bài 1(23). Viết “ 2 kg ” hoặc “ 2 tạ ” hoặc “ 2 tấn ” vào chỗ chấm cho thích hợp:

Con bò cân nặng . . .

b. Con gà cân nặng . . .

c. Con voi cân nặng . . .

 

pptx19 trang | Chia sẻ: thuongad72 | Lượt xem: 286 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Bài giảng Toán Lớp 4 - Tuần 4: Yến, tạ, tấn - Năm học 2019-2020 - Trường Tiểu học Ái Mộ A, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Toán Yến , tạ , tấnTRƯỜNG TIỂU HỌC ÁI MỘ AÔn tập bài cũ:Điền >; Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục ki-lô-gam người ta còn dùng đơn vị đo là yến.10 kg tạo thành 1 yến 1 yến bằng 10 kg1 yến = 10 kg10 kg = 1 yến10kg1 yến? Yến?kg10kg1 yến10kg10kg10kg10kg10kg? Yến5 yến1 yến1 yến? kg20 kgĐể đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục yến người ta còn dùng đơn vị đo là tạ.10 yến tạo thành 1 tạ; 1 tạ bằng 10 yến1 tạ = 10 yến1tạ = 100 kg? Yến? Kg1 Tạ10 yến100 kg? Tạ? Yến200kg20 yến200 kgĐể đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục tạ người ta còn dùng đơn vị đo là tấn.10 tạ tạo thành 1 tấn 1 tấn bằng 10 tạ1 tấn = 10 tạ = 100 yến = 1000 kg? kg3 tấn3000 kg? Tấn? Tạ2000kg2 tấn20 tạThứ tư ngày 28 tháng 8 năm 2019Toán1 yến = 10 kg1 tạ = 10 yến1 tạ = 100 kg1 tấn = 10 tạ1 tấn = 1000 kgYến, tạ, tấnb. Con gà cân nặng . . .c. Con voi cân nặng . . .a. Con bò cân nặng . . .Bài 1(23). Viết “ 2 kg ” hoặc “ 2 tạ ” hoặc “ 2 tấn ” vào chỗ chấm cho thích hợp: 2 tạ 2 kg 2 tấnBài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm 1 yến = kg 1 yến 7 kg=.kg 10 kg = yến 5 yến 3 kg = kg 5 yến = kg10 1 50 1753Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấmb)1 tạ = ..... Yến 4 tạ = ..... Yến10 yến = .... Tạ 2 tạ = ..... Kg1 tạ= ....... kg 4 tạ60 kg = .......kg 100 kg = .... Tạ 10 1100 40200 460 1 c)1 tấn = ..... Tạ 4 tấn = ..... Tạ10 tạ = ..... Tấn 1 tấn = ....... Kg5 tấn =.. ....... kg 2 tấn 85 kg =.. .......kg1000 kg = .... Tấn 105000140100020851Bài 3: Tính1 8 yến + 26 yến = 44 yến 648 tạ - 75 tạ = 573 tạ135 tạ x 4 = 450 tạ512 tấn : 8 = 64 tấn Bài 4: Một xe ô tô chuyến trước chở được 3 tấn muối, chuyến sau chở được nhiều hơn chuyến trước 3 tạ. Hỏi cả hai chuyến xe chở được bao nhiêu tạ ? Tóm tắtChuyến trước: 3 tấnChuyến sau hơn: 3 tạCả hai chuyến: ......tạ? Thứ tư ngày 28 tháng 8 năm 2019 ToánYến, tạ, tấn1 yến = ..kg1 tạ = yến1 tạ = . kg1 tấn = . tạ1 tấn = . kg1010100101000

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_toan_lop_4_tuan_4_yen_ta_tan_nam_hoc_2019_2020_tru.pptx
Giáo án liên quan