Bài giảng Toán Lớp 4 - Tuần 6: Luyện tập chung trang 35 - Năm học 2020-2021 - Trường Tiểu học Ái Mộ B

Quan sát biểu đồ học sinh giỏi toán khối 4 và trả lời các câu hỏi sau:

a. Khối lớp 4 có mấy lớp, đó là các lớp nào ?

b. Lớp 4 A có bao nhiêu học sinh ?

 Lớp 4 B có bao nhiêu học sinh ?

 Lớp 4 C có bao nhiêu học sinh ?

c. Trong khối lớp 4 , lớp nào có nhiều học sinh giỏi toán nhất ? Lớp nào có ít học sinh giỏi toán nhất ?

Viết số tự nhiên liền sau của số 2 835 917

b. Viết số tự nhiên liền trước của số 2 835 917

c. Đọc số rồi nêu giá trị của chữ số 2 trong mỗi số sau:

82 360 945 , 7 283 096 , 1 547 238.

2 :Viết chữ số thích hợp vào ô trống .

. 475 36 > 475 836

b. 9 3 876 < 913 000

c. 5 tấn175kg > 5 75 kg

d) tấn750kg = 2750kg

 

ppt8 trang | Chia sẻ: thuongad72 | Lượt xem: 493 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Bài giảng Toán Lớp 4 - Tuần 6: Luyện tập chung trang 35 - Năm học 2020-2021 - Trường Tiểu học Ái Mộ B, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
TRƯỜNG TIỂU HỌC ÁI MỘ BTOÁN 4LUYỆN TẬP CHUNG.(Trang 35)Học sinh Lớp a. Khối lớp 4 có mấy lớp, đó là các lớp nào ? b. Lớp 4 A có bao nhiêu học sinh ? Lớp 4 B có bao nhiêu học sinh ? Lớp 4 C có bao nhiêu học sinh ?c. Trong khối lớp 4 , lớp nào có nhiều học sinh giỏi toán nhất ? Lớp nào có ít học sinh giỏi toán nhất ? Quan sát biểu đồ học sinh giỏi toán khối 4 và trả lời các câu hỏi sau: ÔN BÀI CŨViết số tự nhiên liền sau của số 2 835 917b. Viết số tự nhiên liền trước của số 2 835 917là: 2 835 918 là: 2 835 916 1:c. Đọc số rồi nêu giá trị của chữ số 2 trong mỗi số sau: 82 360 945 , 7 283 096 , 1 547 238. 2 000 000200 000200 2 :Viết chữ số thích hợp vào ô trống .a. 475 36 > 475 836b. 9 3 876 5 75 kg 9002d) tấn750kg = 2750kgSố học sinh giỏi toán khối lớp ba trường Tiểu học Lê Quí Đôn năm học 2004 - 20053: Dựa vào biểu đồ dưới đây để viết tiếp vào chỗ chấm: Học sinh Lớp a. Khối lớp Ba có... lớp. Đó là các lớp :......... ........ ........b. Khối lớp 3A có. ......... học sinh giỏi toán , 3B có......... học sinh giỏi toán 3C có ......... học sinh giỏi toán. c. Trong khối lớp Ba : lớp ......... Có nhiều học sinh giỏi toán nhất , lớp......... có ít học sinh giỏi toán nhất. d. Trung bình mỗi lớp Ba có ......... Học sinh giỏi toán. a. Khối lớp Ba có 3 lớp. Đó là các lớp: 3A, 3B, 3C.b. Khối lớp 3A có 18 học sinh giỏi toán 3B có 27 học sinh giỏi toán, Lớp 3C có 21 học sinh giỏi toán.c. Trong khối lớp Ba : lớp 3B có nhiều học sinh giỏi toán nhất, lớp 3A có ít học sinh giỏi toán nhất. d. Trung bình mỗi lớp Ba có 22 học sinh giỏi toán. 4:Trả lời các câu hỏi sau :a. Năm 2000 thuộc thế kỉ nào?b. Năm 2005 thuộc thế kỉ nào?c. Thế kỉ XXI kéo dài từ năm nào đến năm nào ?Năm 2000 thuộc thế kỉ XX.Năm 2005 thuộc thế kỉ XXI.Thế kỉ XXI kéo dài từ năm 2001 đến năm 2100. 5: Tìm số tròn trăm x, biết : 540 < x < 870 Các số tự nhiên tròn trăm lớn hơn 540 và bé hơn 870 là các số :600,700,800. Vậy x là các số :600,700,800.CHÀO CÁC EM !

File đính kèm:

  • pptbai_giang_toan_lop_4_tuan_6_luyen_tap_chung_trang_35_nam_hoc.ppt