Bài tập thực hành Toán 1 cả năm 2026-2027 (Phiếu luyện tập theo bài học)
Bạn đang xem trước 20 trang mẫu tài liệu Bài tập thực hành Toán 1 cả năm 2026-2027 (Phiếu luyện tập theo bài học), để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Biên soạn: ThuVienGiaoAn.vn
TOÁN 1 PHIẾU 2 · TIẾT 2
Bài 37. Luyện tập chung
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
Ngày trong tuần và tờ lịch
Bài 1. Viết tên ngày còn thiếu.
Hôm qua Hôm nay Ngày mai
Chủ nhật
thứ Tư
Bài 2. Đọc lịch hoạt động của bạn An.
Ngày Hoạt động
Thứ Hai Đọc sách
Thứ Ba Vẽ tranh
Thứ Tư Đọc sách
Thứ Năm Chơi cờ
Thứ Sáu Vẽ tranh
a) An đọc sách vào những ngày nào? ..............................
b) An chơi cờ vào thứ mấy? ..........................................
c) An vẽ tranh mấy ngày trong lịch trên? ngày.
Bài 3. Ba tờ lịch liên tiếp. Điền vào chỗ trống.
Ngày 16 17 18
Thứ thứ Ba
Bài 4. Viết tiếp theo thứ tự các ngày.
Thứ Sáu → ................ → ................ → thứ Hai → ................
Toán 1 · Bài 37 · 96 Biên soạn: ThuVienGiaoAn.vn
TOÁN 1 PHIẾU 1 · TIẾT 1
Bài 38. Ôn tập các số và phép tính trong phạm vi 10
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
Ôn các số trong phạm vi 10
Bài 1. Điền các số còn thiếu.
Từ bé đến lớn:
0 1 3 5
Từ lớn đến bé:
10 8 6 5
Bài 2. Viết 0, 7, 4, 9 theo thứ tự.
a) Từ bé đến lớn:
b) Từ lớn đến bé:
Bài 3. Điền số vào sơ đồ gộp, tách.
10 8
4 3 2 5
a) b) c)
Bài 4. Điền số để câu đúng.
a) 3 > 6
c) 1 > 8
Bài 5. Vẽ thêm cho đủ số chấm.
a) Cần có 8 chấm b) Cần có 6 chấm
○ ○ ○ ○ ○ ○ ○
Toán 1 · Bài 38 · 97 Biên soạn: ThuVienGiaoAn.vn
TOÁN 1 PHIẾU 2 · TIẾT 2
Bài 38. Ôn tập các số và phép tính trong phạm vi 10
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
Ôn phép cộng và phép trừ
Bài 1. Tính.
a) 4 + 5 = b) 3 + 7 = c) 2 + 6 =
d) 9 − 4 = e) 10 − 6 = f) 7 − 0 =
g) 5 − 5 = h) 0 + 8 = i) 6 − 2 =
Bài 2. Khoanh vào các phép tính có kết quả bằng 8.
a) 6+2 b) 9−1 c) 4+4
d) 10−3 e) 3+5 f) 8−2
Bài 3. Điền dấu >, <, =.
7+2 10 10−3 7
6−2 3+2 8−5 1+2
Bài 4. Lập hai phép cộng và hai phép trừ.
Dùng các số 3, 6, 9. Mỗi phép tính dùng đủ ba số, mỗi số một lần.
a) = b) =
c) = d) =
Bài 5. Viết phép tính thích hợp.
Cành cây có 9 con chim. Có 4 con bay đi. Cành cây còn mấy con chim?
a) =
Trả lời: con chim.
Toán 1 · Bài 38 · 98 Biên soạn: ThuVienGiaoAn.vn
TOÁN 1 PHIẾU 3 · TIẾT 3
Bài 38. Ôn tập các số và phép tính trong phạm vi 10
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
Tính liên tiếp và giải tình huống
Bài 1. Tính.
a) 2 + 3 + 4 = b) 9 − 2 − 3 =
c) 10 − 6 + 2 = d) 5 + 4 − 7 =
e) 8 − 3 + 4 = f) 7 − 2 − 1 =
Bài 2. Điền số thích hợp.
a) 3 + = 10 b) 9 − = 5 c) − 4 = 6
d) + 2 = 8 e) 7 − = 0 f) + 0 = 5
Bài 3. Nối phép tính với kết quả đúng.
a) 2 + 4 ● ● 10
b) 9 − 5 ● ● 7
c) 3 + 7 ● ● 6
d) 8 − 1 ● ● 4
Bài 4. Viết phép tính thích hợp.
Trong vườn có 3 cây cam, 2 cây chanh và 4 cây bưởi. Trong vườn có tất cả mấy cây?
a) =
Trả lời: cây.
Bài 5. Tìm số còn thiếu.
Một số cộng với 2 rồi trừ 5 được 3. Số đó là .
Toán 1 · Bài 38 · 99 Biên soạn: ThuVienGiaoAn.vn
TOÁN 1 PHIẾU 1 · TIẾT 1
Bài 39. Ôn tập các số và phép tính trong phạm vi 100
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
Đọc, viết và so sánh số
Bài 1. Viết cách đọc mỗi số.
24: .......................................... 51: ..........................................
75: ..........................................
Bài 2. Viết số thích hợp.
a) ba mươi chín: b) sáu mươi tám:
c) chín mươi:
Bài 3. Điền số chục và số đơn vị.
Số Chục Đơn vị
47
82
60
Bài 4. Viết 36, 63, 30, 60 theo thứ tự.
a) Từ bé đến lớn:
b) Từ lớn đến bé:
Bài 5. Ghép các thẻ số.
Có ba thẻ ghi các chữ số 2, 0, 5. Chọn hai thẻ khác nhau để ghép thành số có hai chữ số.
Viết tất cả các số ghép được.
Toán 1 · Bài 39 · 100
File đính kèm:
bai_tap_thuc_hanh_toan_1_ca_nam_2026_2027_phieu_luyen_tap_th.docx
Đáp án.docx



