Bộ 9 đề thi giữa học kì I Tin học 8 năm học 2026-2027 kèm ma trận, đặc tả và hướng dẫn chấm

docx118 trang | Chia sẻ: Bảo Vinh | Ngày: 28/10/2026 | Lượt xem: 4 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang mẫu tài liệu Bộ 9 đề thi giữa học kì I Tin học 8 năm học 2026-2027 kèm ma trận, đặc tả và hướng dẫn chấm, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Biên soạn: ThuVienGiaoAn.vn PHẦN III. TỰ LUẬN (4 điểm) Trình bày lời giải vào giấy thi; ghi rõ phần và số câu. Câu 16. (1,0 điểm) Tác giả cho nhóm dùng nguyên đoạn ghi âm của mình trong video gửi riêng cho giáo viên chấm, với điều kiện không cắt lời trong đoạn ghi âm. Nhóm vẫn gửi riêng cho giáo viên nhưng bỏ câu cuối của đoạn để video ngắn hơn. Hãy giải thích vì sao việc gửi đúng người nhận chưa đủ để kết luận nhóm đã sử dụng đúng phạm vi đồng ý; chỉ rõ điều kiện nào đã được giữ và điều kiện nào chưa được giữ. Câu 17. (2,0 điểm) Thực hiện hai nhiệm vụ độc lập sau. Các tư liệu đều là dữ liệu giả định; không cần tra Internet hoặc chạy Scratch. a) (1,0 điểm) Nhóm cần lập phiếu chuẩn bị cho hoạt động làm thẻ đánh dấu trang: chọn vật liệu tận dụng được và ghi cách làm để thẻ không trượt khỏi mép sách. Ba tư liệu được cấp: A — “Làm thẻ giấy”, câu lạc bộ Thủ công, 05/10/2026, mục 2: “Có thể tận dụng bìa hộp sạch; thẻ phẳng đặt rời có thể trượt”. B — “Thẻ gài góc”, giáo viên Mĩ thuật, 07/10/2026, mục 1: “Gấp giấy đã dùng một mặt thành túi nhỏ ôm góc trang giúp giữ thẻ”; mục 2 là ảnh trang trí. C — “Bộ sưu tập thẻ”, nhóm Sưu tầm, 08/10/2026: chỉ có ảnh màu và tên mẫu. Từ các tư liệu, hãy viết hai dòng thông tin dùng được trong phiếu, ghi rõ điều nào phục vụ yêu cầu nào và dấu vết nguồn để kiểm lại. Không phải thiết kế thao tác gấp chi tiết. b) (1,0 điểm) Hai biến kiểu xâu đã có sẵn: tenNhom chứa tên nhóm, viTri chứa vị trí trưng bày. Dùng phép “kết hợp” (nối hai xâu theo thứ tự) để lập biểu thức tạo thông điệp dạng “Nhóm Mây — vị trí: Sảnh A” khi tenNhom = “Mây”, viTri = “Sảnh A”. Biểu thức phải vẫn dùng được khi giá trị hai biến thay đổi. Viết kết quả nếu tenNhom = “Nắng”, viTri = “Bàn 2”. Không cần tạo biến, nhập dữ liệu hoặc viết chương trình. Câu 18. (1,0 điểm) Lớp có 35 phút cho một chuyên đề tại trung tâm trải nghiệm. Nhóm có hai nguồn xác định được: (A) tờ giới thiệu của trung tâm tháng 9/2026 nhằm giới thiệu các hoạt động, ghi “mỗi chuyên đề trung bình 30 phút”; (B) báo cáo của giáo viên phụ trách chuyến đi tháng 3/2025, ghi nhóm 20 học sinh khi đó mất 40 phút để hoàn thành một chuyên đề, gồm cả thời gian hướng dẫn và chờ lượt. Một bạn kết luận: “A mới hơn nên chắc chắn cả lớp sẽ hoàn thành chuyên đề trong 35 phút; có thể bỏ B.” Em hãy đánh giá kết luận đó, chỉ rõ phần thông tin còn có thể dùng từ mỗi nguồn, rồi đề xuất cách xác minh để quyết định có chọn chuyên đề hay không. Nêu một căn cứ cụ thể sẽ khiến em chưa chốt lựa chọn. Không cần tra cứu thật. HẾT 91 Biên soạn: ThuVienGiaoAn.vn ĐỀ THAM KHẢO ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ SỐ 08 GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn: Tin học - Lớp: 8 Thang điểm 10. Mỗi câu nhiều lựa chọn đúng được 0,25 điểm; mỗi nhận định Đúng/Sai đúng được 0,25 điểm, chấm độc lập, không cộng dồn theo số ý đúng. Không chọn, chọn nhiều phương án ở một câu nhiều lựa chọn hoặc ghi cả Đúng và Sai cho một nhận định: 0 điểm cho câu/ý đó. Tự luận chấm theo tiêu chí; chấp nhận cách diễn đạt, cách làm tương đương đúng. Cộng điểm rồi làm tròn tổng điểm đến một chữ số thập phân; không làm tròn từng ý. PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án B D C A C A B A D B C D Mỗi câu chọn đúng duy nhất phương án được 0,25 điểm; chọn sai, chọn nhiều phương án hoặc bỏ trống: 0 điểm. PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG-SAI (3 điểm) Câu a b c d 13 S Đ Đ S 14 Đ S Đ S 15 Đ S Đ S Đ: Đúng; S: Sai. Mỗi ý xác định đúng được 0,25 điểm, chấm độc lập; ý sai hoặc bỏ trống: 0 điểm. Giải thích câu 13: a) Sai. Khối này hiển thị lời nói trong thời gian nêu; quay mới thay hướng. b) Đúng. Đây là khối sự kiện khởi động đã học. c) Đúng. Lệnh quay làm đổi hướng theo góc đã cho. d) Sai. Hai cách đặt hành động chờ trước/sau khác nhau; cùng các hành động không có nghĩa cùng thuật toán theo thứ tự. Giải thích câu 14: a) Đúng. Cả ba dạng đều có thể số hoá, lưu trong tệp. b) Sai. Đăng trên Internet không làm mất nguồn gốc hoặc chủ thể đã tạo nội dung. c) Đúng. Môi trường số chứa thông tin từ nhiều nguồn, chất lượng không đồng nhất. d) Sai. Nguồn có thẩm quyền nhưng thông báo nói về năm trước; cần căn cứ áp dụng năm nay. 92 Biên soạn: ThuVienGiaoAn.vn Giải thích câu 15: a) Đúng. Bảng thế hệ nêu ULSI ở thế hệ năm. b) Sai. Dự án Babbage là máy tính cơ học; bóng bán dẫn thuộc giai đoạn điện tử sau. c) Đúng. Giảm kích thước/chi phí có thể giảm rào cản tiếp cận; không nói mọi gia đình đều có máy. d) Sai. Thay đổi dữ kiện/xem kết quả tạo tương tác khám phá, khác chỉ đọc văn bản một chiều. PHẦN III. TỰ LUẬN (4 điểm) Câu 16. (1,0 điểm) Lời giải / yêu cầu đạt Điểm Nêu nhóm đã gửi đúng phạm vi riêng cho giáo viên chấm: 0,25 điểm. 0,25 Chỉ ra bỏ câu cuối không giữ điều kiện không cắt lời: 0,25 điểm. 0,25 Giải thích sự đồng ý gồm cả người nhận và cách dùng (0,25 điểm); vì các điều kiện cần cùng được giữ, làm đúng một điều không bù việc sai điều kia (0,25 0,5 điểm). Chấp nhận diễn đạt tương đương. Chỉ khuyên xin phép lại mà không giải thích không thay các tiêu chí. Không yêu cầu viện điều luật. Câu 17. (2,0 điểm) Lời giải / yêu cầu đạt Điểm a) Chọn thông tin về vật liệu tận dụng phù hợp từ tư liệu, như giấy đã dùng một 0,25 mặt ở B; nêu rõ phục vụ yêu cầu vật liệu: 0,25 điểm. Chọn cách thẻ ôm/gài góc trang theo B, nêu phục vụ yêu cầu chống trượt: 0,25 điểm. Không cho điểm nếu chỉ nêu màu/ảnh đẹp hoặc chọn thẻ phẳng không có 0,25 cách giữ. Tổ chức thành hai dòng gắn đúng thông tin với yêu cầu tương ứng: 0,25 điểm. Mỗi dòng chỉ rõ mã/tên tư liệu và mục/vị trí đủ tìm lại; có thể dẫn chung B, mục 1 cho cả hai dòng: 0,25 điểm. Tác giả/ngày là dấu vết bổ sung hữu ích nhưng không buộc chép mọi trường khi mã+mục đã định danh duy nhất. 0,5 Không trừ lại phần tổ chức/truy nguồn nếu có một nội dung chọn sai nhưng vẫn gắn nhất quán, kiểm lại được. Chấp nhận cách trình bày tương đương, không bắt đúng câu chữ mẫu. b) Biểu thức dùng cả hai biến thay vì ghi cứng tên/vị trí (0,25 điểm), nối đúng thứ tự phần cố định và dữ liệu bằng các phép kết hợp hai xâu (0,25 điểm). 0,5 Chấp nhận cách lồng tương đương; chỉ viết thông điệp mẫu không phải biểu thức dùng lại thì không đạt phần biểu thức. Giữ dấu phân cách/khoảng trắng để kết quả đúng dạng “Nhóm — vị trí: ”: 0,25 điểm. Có thể dùng dấu gạch ngang thay dấu gạch dài; không trừ vì 0,25 kiểu chữ. Kết quả với dữ liệu mới là “Nhóm Nắng — vị trí: Bàn 2”: 0,25 điểm. Chấp nhận kết quả truy vết nhất quán từ biểu thức của học sinh khi lỗi thứ tự/dấu 0,25 cách đã bị trừ trước; không trừ lặp cùng lỗi. Kết quả ghi cứng đúng vẫn nhận riêng 0,25 điểm này. 93 Biên soạn: ThuVienGiaoAn.vn Câu 18. (1,0 điểm) Lời giải / yêu cầu đạt Điểm Bác tính “chắc chắn” có lí do: mới hơn/trung bình 30 phút không bảo đảm toàn 0,25 lớp hoàn thành trong 35 phút; không tự phủ nhận toàn bộ A: 0,25 điểm. Nêu được phần dùng từ cả hai: A là thông tin giới thiệu hiện tại về thời lượng trung bình; B là trải nghiệm có điều kiện/quy mô/thời điểm đã nêu, dùng gợi 0,25 yếu tố phải kiểm, không áp nguyên 40 phút cho năm nay: 0,25 điểm. Chỉ chọn nguồn mới/bỏ nguồn cũ không đạt. Đề xuất kiểm cụ thể liên quan quyết định, như tổng thời gian gồm chờ/hướng dẫn theo quy mô lớp/chuyên đề hiện tại, và chỉ ra nguồn/cách kiểm phù hợp 0,25 như hỏi người phụ trách trung tâm, đối chiếu lịch hiện hành: 0,25 điểm. Chấp nhận hướng kiểm khác có lí. Nêu căn cứ cụ thể khiến chưa chốt: ví dụ còn thiếu thời gian chờ/hướng dẫn phù hợp lớp; hoặc thông tin hiện hành cho thấy tổng thời gian vượt 35 phút. Liên hệ rõ với giới hạn 35 phút: 0,25 điểm. Chấm tiêu chí độc lập, nhận 0,25 phương án khác mẫu hợp điều kiện; không yêu cầu số học hoặc kiến thức tổ chức chuyến đi ngoài đề. 94 Biên soạn: ThuVienGiaoAn.vn MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I Môn Tin học - Lớp 8 - Năm học 2026-2027 - Đề số 09 Thời gian làm bài: 45 phút Mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị Chỉ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TT Tổng đề kiến thức tiêu TNKQ TNKQ TNKQ TNKQ TL TL TL TL NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S 5 (C1, Lược sử công cụ Số A. Máy tính C2, C3, - - 1 (C6) - - - - - - - - 6 1 tính toán; tác câu/ý và cộng đồng C4, C5) động xã hội Điểm 1,25 - - 0,25 - - - - - - - - 1,5 3 C. Tổ chức Số (C18a, 2 (C7, 1 lưu trữ, tìm Thông tin số và - - - - - - - - 1 (C21) 7 2 câu/ý C18b, C8) (C18d) kiếm và trao độ tin cậy C18c) đổi thông tin Điểm - 0,75 - 0,5 0,25 - - - - - - 1 2,5 C. Tổ chức Số 2 (C9, 1 Khai thác thông - - - - - - - - - - 3 lưu trữ, tìm câu/ý C10) (C19b) 3 tin phục vụ nhiệm kiếm và trao vụ đổi thông tin Điểm - - - 0,5 - - - - 1 - - - 1,5 5 (C11, D. Đạo đức, C12, Đạo đức và văn Số pháp luật và - - - C13, - - - - - - - - 5 4 hoá khi dùng công câu/ý văn hoá trong C14, nghệ số môi trường số C15) Điểm - - - 1,25 - - - - - - - - 1,25 95

File đính kèm:

  • docxbo_9_de_thi_giua_hoc_ki_i_tin_hoc_8_nam_hoc_2026_2027_kem_ma.docx