Bộ 9 đề thi Tin học 9 giữa học kì I năm học 2026-2027 (File Word kèm ma trận, đặc tả và đáp án)
Bạn đang xem trước 20 trang mẫu tài liệu Bộ 9 đề thi Tin học 9 giữa học kì I năm học 2026-2027 (File Word kèm ma trận, đặc tả và đáp án), để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Biên soạn: ThuVienGiaoAn.vn
Số câu/ý theo mức độ nhận thức
Chương/Chủ Nội dung/đơn vị
TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng
đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
cao
Thông hiểu
C15: Giải thích vai trò của chất lượng thông tin trong lập kế
C. Tổ chức lưu
hoạch
trữ, tìm kiếm Chất lượng thông 2 NLC (C15,
2 C16: Phân biệt thiếu bằng chứng với đã chứng minh một thông tin - - -
và trao đổi tin C16)
sai
thông tin
Năng lực: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin
và truyền thông
Thông hiểu
C17a: Đọc ghi nhận hoạt động để xác định điều hồ sơ thực sự cho
biết
C. Tổ chức lưu C17b: Phân biệt ý kiến đánh giá với dữ kiện có vị trí kiểm chứng
Đánh giá thông tin 4 Đ/S (C17a,
trữ, tìm kiếm C17c: Nhận định phạm vi của kết luận khi hồ sơ chỉ nói về một
3 trong giải quyết - C17b, C17c, - -
và trao đổi nhóm cụ thể
vấn đề C17d)
thông tin C17d: Nhận định tính đầy đủ khi bản tóm tắt bỏ phần điều kiện
kèm theo
Năng lực: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin
và truyền thông
Vận dụng
C. Tổ chức lưu
Đánh giá thông tin C21: Sửa suy diễn về phạm vi và nguyên nhân bằng cách đối
trữ, tìm kiếm
3 trong giải quyết chiếu hồ sơ gốc. - - 1 TL (C21) -
và trao đổi
vấn đề Năng lực: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin
thông tin
và truyền thông
Vận dụng cao
C. Tổ chức lưu
Đánh giá thông tin C22: Đánh giá các giải thích cạnh tranh, phân biệt dữ kiện với giả
trữ, tìm kiếm
3 trong giải quyết thuyết và lựa chọn bằng chứng phân biệt. - - - 1 TL (C22)
và trao đổi
vấn đề Năng lực: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin
thông tin
và truyền thông
D. Đạo đức, Nhận biết
pháp luật và Tác động tiêu cực C9: Nhận diện nguy cơ bị bắt nạt qua mạng 2 NLC (C9,
4 - - -
văn hoá trong của công nghệ số C10: Nhận diện ảnh hưởng do sử dụng thiết bị quá mức C10)
môi trường số Năng lực: Ứng xử phù hợp trong môi trường số
86 Biên soạn: ThuVienGiaoAn.vn
Số câu/ý theo mức độ nhận thức
Chương/Chủ Nội dung/đơn vị
TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng
đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
cao
Thông hiểu
D. Đạo đức, C18a: Giải thích tác động của một nhận xét suy diễn quá mức đến
pháp luật và Tác động tiêu cực người bị nhắc tới 2 Đ/S (C18a,
4 - - -
văn hoá trong của công nghệ số C18b: Phân biệt nguy cơ tổn hại tinh thần và nguy cơ lộ dữ liệu C18b)
môi trường số trong cùng trao đổi
Năng lực: Ứng xử phù hợp trong môi trường số
D. Đạo đức, Nhận biết
Sử dụng dịch vụ
pháp luật và C11: Nhận biết trách nhiệm tôn trọng danh dự người khác 2 NLC (C11,
5 Internet có trách - - -
văn hoá trong C12: Nhận biết nguyên tắc không sử dụng trái phép tác phẩm C12)
nhiệm
môi trường số Năng lực: Ứng xử phù hợp trong môi trường số
Thông hiểu
C18c: Đánh giá cách yêu cầu đính chính có căn cứ và tôn trọng
D. Đạo đức,
Sử dụng dịch vụ C18d: Đánh giá việc chia sẻ lại nội dung gây tổn thương để phản 2 Đ/S (C18c,
pháp luật và
5 Internet có trách đối nó - C18d) - -
văn hoá trong
nhiệm C19: Phân biệt phản biện có căn cứ với xúc phạm người viết và 1 TL (C19)
môi trường số
giải thích.
Năng lực: Ứng xử phù hợp trong môi trường số
Ghi chú: TNKQ gồm NLC (nhiều lựa chọn) và Đ/S (đúng/sai); TL: tự luận. C là số câu; a, b, c, d là ý. Cột số câu/ý đếm ý chấm của câu nhiều ý; một câu Đ/S bốn ý vẫn là một câu chính.
87 Biên soạn: ThuVienGiaoAn.vn
ĐỀ THAM KHẢO ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027
ĐỀ SỐ 09 Môn: Tin học - Lớp: 9
Thời gian làm bài: 45 phút
Làm bài trên giấy riêng. Không sử dụng tài liệu, Internet hoặc máy tính cầm tay. Các tình
huống và thông tin trong đề là giả định.
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4 điểm)
Mỗi câu chọn một phương án đúng. Ghi phần, số câu và chữ cái của phương án chọn vào
giấy thi.
Câu 1. (0,25 điểm) Đặc điểm nào thể hiện khả năng xử lí dữ liệu lớn của máy tính?
A. Lưu lại tệp đã mở để dùng vào lần sau B. Phân tích nhanh một lượng rất nhiều bản
ghi
C. Gửi lời nhắn từ nơi này đến nơi khác D. Trình bày văn bản bằng nhiều kiểu chữ
Câu 2. (0,25 điểm) Khi dữ liệu và quy tắc tính đều đúng, khả năng nào giúp máy tính cho
kết quả phép tính ít sai sót?
A. Lưu trữ dung lượng lớn B. Kết nối toàn cầu
C. Làm việc bền bỉ D. Tính toán chính xác
Câu 3. (0,25 điểm) Hoạt động nào là ứng dụng máy tính để lưu trữ học liệu?
A. Giữ các tệp bài giảng trong kho tài liệu B. Điều khiển cánh tay máy lắp ráp sản
số phẩm
C. Tính quãng đường vận chuyển hàng hoá D. Đặt vé xem phim qua một dịch vụ trực
tuyến
Câu 4. (0,25 điểm) Việc dùng máy tính phân tích số đo lượng mưa để nghiên cứu sự thay
đổi của mùa mưa thuộc lĩnh vực nào?
A. Quản lí bán hàng B. Giải trí trực tuyến
C. Nghiên cứu khoa học D. Giao tiếp cá nhân
Câu 5. (0,25 điểm) Tiêu chí nào cho biết thông tin đã bao quát các khía cạnh cần thiết của
vấn đề?
A. Tính chính xác B. Tính mới
C. Tính sử dụng được D. Tính đầy đủ
Câu 6. (0,25 điểm) Sự phù hợp của thông tin với vấn đề cần giải quyết được xét theo tiêu
chí nào?
A. Tính sử dụng được B. Tính đầy đủ
C. Tính chính xác D. Tính mới
Câu 7. (0,25 điểm) Muốn biết thông tin đã được cập nhật hay còn lỗi thời, em xem xét tiêu
chí nào?
A. Tính đầy đủ B. Tính chính xác
C. Tính mới D. Tính sử dụng được
Câu 8. (0,25 điểm) Tiêu chí nào phản ánh mức độ đúng đắn của thông tin?
A. Tính sử dụng được B. Tính chính xác
C. Tính mới D. Tính đầy đủ
88 Biên soạn: ThuVienGiaoAn.vn
Câu 9. (0,25 điểm) Biểu hiện nào dưới đây thuộc hành vi bắt nạt qua mạng?
A. Liên tục gửi lời nhục mạ một bạn trong B. Dùng phần mềm để sửa lỗi chính tả
nhóm trò chuyện trong báo cáo
C. Đọc nhiều thông báo rồi quên một lịch D. Làm mất tệp do thiết bị lưu trữ bị hỏng
hẹn
Câu 10. (0,25 điểm) Nhận định nào đúng về thói quen nhìn màn hình liên tục nhiều giờ,
không nghỉ và ít vận động?
A. Mắt sẽ quen với màn hình nên không B. Chỉ cần giảm độ sáng màn hình là có thể
cần nghỉ giữa giờ. ngồi liên tục.
C. Ngồi yên giúp cổ, vai được nghỉ dù dùng D. Có thể gây mỏi mắt và khó chịu ở cổ,
máy nhiều giờ. vai.
Câu 11. (0,25 điểm) Nguyên tắc nào cần thực hiện khi trao đổi về người khác trên mạng?
A. Có thể dùng lời hạ nhục nếu đang tức B. Tôn trọng danh dự và nhân phẩm của
giận người được nhắc tới
C. Có thể bịa chi tiết nếu không ghi họ tên D. Chỉ cần tôn trọng người có nhiều người
đầy đủ theo dõi
Câu 12. (0,25 điểm) Phát biểu nào đúng về việc sử dụng tác phẩm số của người khác?
A. Tải được một tác phẩm thì được quyền B. Ghi tên tác giả luôn thay thế được việc
sử dụng tuỳ ý xin phép
C. Cần tuân thủ quyền tác giả và điều kiện D. Đổi tên tệp làm cho tác phẩm trở thành
sử dụng hợp pháp của người đổi tên
Câu 13. (0,25 điểm) Hai lớp ở xa nhau trao đổi bản ghi âm bài kể chuyện, nghe lại và góp ý
mà không phải gặp cùng lúc. Công nghệ số tạo thêm cơ hội học tập chủ yếu vì lí do nào?
A. Giúp trao đổi tư liệu vượt khoảng cách B. Khiến mọi nhận xét gửi qua mạng đều
và linh hoạt về thời gian trở nên chính xác
C. Bảo đảm mọi học sinh tiến bộ như nhau D. Làm cho người học không còn cần luyện
sau một lần nghe tập hoặc suy nghĩ
Câu 14. (0,25 điểm) Máy phân loại quả nhận số đo kích thước. Khi người vận hành thay
quy tắc phân nhóm đã cài đặt, máy đưa cùng loại quả vào ngăn khác dù bộ phận đo không
đổi. Điều này cho thấy vai trò nào của bộ xử lí?
A. Đưa ra kết quả không phụ thuộc dữ liệu B. Chỉ lưu số đo, không tham gia điều
nhận vào khiển việc phân loại
C. Áp dụng quy tắc vào dữ liệu để điều D. Giữ nguyên cách phân loại dù quy tắc đã
khiển kết quả phân loại được thay đổi
Câu 15. (0,25 điểm) Nhóm học sinh lên kế hoạch đến xưởng gốm dựa vào giờ mở cửa trên
một tờ giới thiệu cũ. Xưởng đã đổi giờ nhưng tờ giấy chưa được cập nhật. Vì sao nhóm có
thể đến lúc xưởng đóng cửa?
A. Thông tin được in trên giấy nên luôn sai B. Thông tin thiếu tính mới nên kế hoạch có
thể lệch thực tế
C. Tờ giới thiệu chưa có nhiều hình ảnh nên D. Nhóm cần thêm nhiều bản sao của chính
khó sử dụng tờ giới thiệu đó
89 Biên soạn: ThuVienGiaoAn.vn
Câu 16. (0,25 điểm) Một bài đăng nói khu sinh hoạt sắp mở thêm phòng đọc, nhưng không
nêu nguồn xác nhận. Nhận xét nào hợp lí nhất về độ chính xác của tin này?
A. Chắc chắn đúng vì thông tin có lợi cho B. Chắc chắn sai vì bài đăng không nêu
học sinh nguồn
C. Đã được chứng minh đúng nếu có người D. Chưa đủ căn cứ xác nhận; cần kiểm
chia sẻ lại chứng nội dung
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG-SAI (2 điểm)
Với mỗi câu, ghi Đúng hoặc Sai cho từng ý a), b), c), d) vào giấy thi.
Câu 17. (1,0 điểm) Bản ghi đã được kiểm tra của nhóm Trải nghiệm ghi: “Trong buổi sáng
thứ Bảy, 18 thành viên của nhóm hoàn thành sản phẩm giấy tái chế. Buổi tiếp theo chỉ nhận
người đã đăng kí trước”. Một bạn bình luận: “Đây là hoạt động thú vị nhất trường!”.
Hãy xác định mỗi nhận định sau là đúng hay sai.
a) Bản ghi cho biết có 18 thành viên của nhóm hoàn thành sản phẩm trong buổi được nêu.
b) Câu bình luận đủ chứng minh hoạt động này thú vị hơn mọi hoạt động khác của trường.
c) Có thể dùng kết quả của nhóm để khẳng định mọi học sinh trong trường đều đã hoàn
thành sản phẩm.
d) Bản tóm tắt để hướng dẫn tham gia buổi tiếp theo cần giữ thông tin phải đăng kí trước.
Câu 18. (1,0 điểm) Sau một lần Quân chưa trả lời tin nhắn, một tài khoản kết luận “Quân
coi thường cả nhóm” rồi kêu gọi chế giễu. Một bạn khác còn đăng địa chỉ nhà của Quân để
mọi người đến trách hỏi. Quân lo lắng, không muốn mở nhóm trò chuyện.
Hãy xác định mỗi nhận định sau là đúng hay sai.
a) Việc bị chế giễu từ một kết luận thiếu căn cứ có thể làm Quân bị tổn thương tinh thần.
b) Chỉ cần xoá địa chỉ nhà là mọi nguy cơ trong tình huống đều hết, dù các lời chế giễu vẫn
còn.
c) Nhắc người đăng rằng chưa đủ căn cứ kết luận và yêu cầu gỡ lời công kích, gỡ địa chỉ
bằng lời lịch sự là cách ứng xử phù hợp.
d) Đăng lại nguyên bài kèm địa chỉ nhà Quân lên trang công khai để phản đối là cách bảo vệ
Quân phù hợp.
PHẦN III. TỰ LUẬN (4 điểm)
Trình bày lời giải vào giấy thi; ghi rõ phần và số câu.
Câu 19. (1,0 điểm) Trong phần góp ý một bài giới thiệu trên mạng, Bình viết: “Bài nêu hai
thời điểm khác nhau cho cùng sự kiện; bạn hãy kiểm tra lại trước khi kết luận”. Hào viết:
“Bạn kém cỏi như vậy thì đừng viết bài nữa!”.
Hãy xác định nhận xét nào phản biện nội dung, nhận xét nào xúc phạm cá nhân và giải thích
sự khác nhau giữa chúng.
Câu 20. (1,0 điểm) Nhóm làm dự án “Âm thanh quanh em” có nhiều tệp ghi âm, ảnh và
phần giới thiệu. Các tệp đang nằm rải rác ở máy của từng bạn. Nhóm cần giữ tư liệu lâu dài,
tìm nhanh theo chủ đề và cùng sử dụng khi làm báo cáo.
Hãy đề xuất cách dùng ứng dụng máy tính đáp ứng các nhu cầu trên, giải thích hai khả năng
của máy tính hỗ trợ cách làm đó; nêu một điều người dùng vẫn phải kiểm tra để tư liệu được
dùng đúng.
90
File đính kèm:
bo_9_de_thi_tin_hoc_9_giua_hoc_ki_i_nam_hoc_2026_2027_file_w.docx



