Bộ 9 đề thi Tin học lớp 7 giữa học kì I năm học 2026-2027 (Có ma trận và hướng dẫn chấm)

docx99 trang | Chia sẻ: Bảo Vinh | Ngày: 27/10/2026 | Lượt xem: 21 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang mẫu tài liệu Bộ 9 đề thi Tin học lớp 7 giữa học kì I năm học 2026-2027 (Có ma trận và hướng dẫn chấm), để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Biên soạn: ThuVienGiaoAn.vn BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I Môn Tin học - Lớp 7 - Năm học 2026-2027 - Đề số 10 Thời gian làm bài: 45 phút Số câu/ý theo mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cao Nhận biết C1: Nhận biết thiết bị thu nhận âm thanh. 3 NLC (C1, C2: Nhận biết chức năng đưa thông tin ra của màn hình. Máy tính và C2, C3) 1 Thiết bị vào - ra C3: Nhận biết thao tác gõ phím đúng cách. - - - cộng đồng 2 Đ/S (C17a, C17a: Nhận biết bàn phím là thiết bị nhận dữ liệu. C17b) C17b: Nhận biết máy in đưa thông tin ra giấy. Năng lực: NLa: sử dụng, quản lí phương tiện CNTT Thông hiểu C4: Phân biệt thu nhận dữ liệu bằng thiết bị với xử lí dữ liệu bằng ứng dụng. 1 NLC (C4) Máy tính và C17c: Phân biệt chức năng thu hình và hiển thị của máy ảnh tích 1 Thiết bị vào - ra - 2 Đ/S (C17c, - - cộng đồng hợp. C17d) C17d: Giải thích ảnh hưởng của nối thiết bị khi chưa ngắt nguồn theo quy tắc đã học. Năng lực: NLa: sử dụng, quản lí phương tiện CNTT Nhận biết C5: Nhận biết chức năng quản lí thiết bị của hệ điều hành. Máy tính và Phần mềm máy 3 NLC (C5, 2 C6: Nhận biết ứng dụng tạo sơ đồ tư duy. - - - cộng đồng tính C6, C7) C7: Nhận biết phần mở rộng sau dấu chấm cuối của tên tệp. Năng lực: NLa: sử dụng, quản lí phương tiện CNTT Thông hiểu C8: Phân biệt xử lí nội dung ảnh với thay đổi vị trí lưu tệp. Máy tính và Phần mềm máy 1 NLC (C8) 2 C19a: Giải thích quan hệ giữa loại tệp và chức năng phần mềm - - - cộng đồng tính 1 TL (C19a) khi chọn công cụ xử lí. Năng lực: NLa: sử dụng, quản lí phương tiện CNTT 91 Biên soạn: ThuVienGiaoAn.vn Số câu/ý theo mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cao Nhận biết C9: Nhận biết thư mục chứa trực tiếp tệp. C10: Nhận biết chức năng đổi tên tệp của Rename. 3 NLC (C9, Máy tính và Quản lí dữ liệu C11: Nhận biết mật khẩu bảo vệ tài khoản khỏi truy cập trái phép. C10, C11) 3 - - - cộng đồng trong máy tính C18a: Nhận biết nguyên tắc tên tệp cho biết nội dung. 2 Đ/S (C18a, C18b: Nhận biết phần mềm chống virus là biện pháp bảo vệ dữ C18b) liệu. Năng lực: NLa: sử dụng, quản lí phương tiện CNTT Thông hiểu C12: Giải thích giới hạn của nhiều bản sao cùng nằm trên một thiết bị bị mất. 1 NLC Máy tính và Quản lí dữ liệu C18c: Phân biệt di chuyển để sắp xếp lại với tạo bản sao dự (C12) 3 - - - cộng đồng trong máy tính phòng. 2 Đ/S (C18c, C18d: Giải thích giới hạn của mật khẩu đối với dữ liệu bị hỏng do C18d) thiết bị. Năng lực: NLa: sử dụng, quản lí phương tiện CNTT Vận dụng Máy tính và Quản lí dữ liệu C20a: Sao chép một nhóm tài liệu sang vị trí dự phòng đã xác 3 - - 1 TL (C20a) - cộng đồng trong máy tính định và kiểm tra đầy đủ. Năng lực: NLa: sử dụng, quản lí phương tiện CNTT Vận dụng cao Máy tính và Quản lí dữ liệu C20b: Cải tiến kế hoạch tổ chức và giữ bản dự phòng, kiểm 3 - - - 1 TL (C20b) cộng đồng trong máy tính chứng bằng sự cố xóa nhầm. Năng lực: NLa: sử dụng, quản lí phương tiện CNTT Nhận biết Tổ chức lưu Mạng xã hội và C13: Nhận biết thư điện tử là kênh trao đổi trên Internet. trữ, tìm kiếm 3 NLC (C13, 4 các kênh trao đổi C14: Nhận biết thông tin dạng âm thanh. - - - và trao đổi C14, C15) thông tin C15: Nhận biết chức năng gửi yêu cầu kết bạn. thông tin Năng lực: NLa: sử dụng, quản lí phương tiện CNTT Tổ chức lưu Mạng xã hội và Thông hiểu trữ, tìm kiếm 1 NLC 4 các kênh trao đổi C16: Giải thích lợi ích của tổ chức trao đổi theo chủ đề. - - - và trao đổi (C16) thông tin Năng lực: NLa: sử dụng, quản lí phương tiện CNTT thông tin 92 Biên soạn: ThuVienGiaoAn.vn Số câu/ý theo mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cao Vận dụng Tổ chức lưu Mạng xã hội và C19b: Dùng chức năng phản hồi để đính chính thông tin sai trong trữ, tìm kiếm 4 các kênh trao đổi trao đổi học tập. - - 1 TL (C19b) - và trao đổi thông tin Năng lực: NLb: ứng xử phù hợp trong môi trường số; NLe: hợp thông tin tác trong môi trường số Ghi chú: TNKQ gồm NLC (nhiều lựa chọn) và Đ/S (đúng/sai); TL: tự luận. C là số câu; a, b, c, d là ý. Cột số câu/ý đếm ý chấm của câu nhiều ý; một câu Đ/S bốn ý vẫn là một câu chính. 93 Biên soạn: ThuVienGiaoAn.vn ĐỀ THAM KHẢO ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 ĐỀ SỐ 10 Môn: Tin học - Lớp: 7 Thời gian làm bài: 45 phút Làm bài trên giấy riêng. Không sử dụng tài liệu và thiết bị số. PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4 điểm) Mỗi câu chọn một phương án đúng. Ghi phần, số câu và chữ cái của phương án chọn vào giấy thi. Câu 1. (0,25 điểm) Thiết bị nào dùng để thu nhận lời nói và đưa vào máy tính? A. Máy chiếu B. Máy in C. Micro D. Loa Câu 2. (0,25 điểm) Màn hình máy tính thông thường, không có cảm ứng, thực hiện chức năng nào? A. Hiển thị thông tin từ máy tính cho người B. Thu nhận tiếng nói của người dùng dùng C. Nhập kí tự khi người dùng gõ D. Quét hình trên giấy vào máy tính Câu 3. (0,25 điểm) Khi sử dụng bàn phím, thao tác nào phù hợp với quy tắc giữ gìn thiết bị? A. Ấn phím thật mạnh để máy nhận nhanh B. Gõ dứt khoát nhưng nhẹ nhàng hơn C. Dùng vật nhọn thay ngón tay để gõ D. Đổ nước lên phím để làm sạch khi đang gõ Câu 4. (0,25 điểm) Máy quét đã đưa trang giấy thành một tệp ảnh trong máy tính. Phần mềm sửa ảnh được dùng để cắt bỏ mép thừa của ảnh. Vì sao hai thành phần này có vai trò khác nhau? A. Máy quét tự thực hiện mọi yêu cầu chỉnh B. Phần mềm sửa ảnh là thiết bị nhận trực sửa nên phần mềm không cần thiết. tiếp tờ giấy. C. Cả hai chỉ đưa hình từ máy tính ra cho D. Máy quét thu nhận hình vào máy; phần người xem. mềm xử lí nội dung ảnh theo yêu cầu. Câu 5. (0,25 điểm) Hệ điều hành có chức năng nào sau đây? A. Sáng tác lời của một bài hát B. Vẽ nội dung một tranh cổ động C. Quản lí và điều khiển hoạt động các thiết D. Viết nội dung một bài thuyết trình bị máy tính Câu 6. (0,25 điểm) Phần mềm nào chuyên dùng để tạo sơ đồ tư duy? A. Media Player B. MindMaple C. Microsoft Word D. Windows 94 Biên soạn: ThuVienGiaoAn.vn Câu 7. (0,25 điểm) Trong tên tệp Hinh.CauLacBo.jpeg, phần mở rộng là phần nào? A. Hinh B. CauLacBo C. Hinh.CauLacBo D. jpeg Câu 8. (0,25 điểm) Lan dùng Paint thêm mũi tên vào một ảnh, rồi dùng File Explorer chuyển tệp ảnh sang thư mục khác. Nhận xét nào giải thích đúng hai việc này? A. Cả hai đều sửa nội dung các điểm ảnh. B. Paint tổ chức thư mục, còn File Explorer vẽ mũi tên. C. Paint sửa nội dung ảnh; File Explorer D. Chuyển tệp sang thư mục khác thay thế thay đổi nơi lưu tệp mà không vẽ thêm vào được việc sửa ảnh trong Paint. ảnh. Câu 9. (0,25 điểm) Thư mục TuLieu chứa trực tiếp thư mục Hinh và tệp DanhMuc.docx. Tệp DanhMuc.docx nằm trực tiếp trong đâu? A. TuLieu B. Hinh C. DanhMuc D. docx Câu 10. (0,25 điểm) Trong File Explorer của Windows 10, lệnh nào dùng để đổi tên tệp đã chọn? A. Delete B. Copy C. Paste D. Rename Câu 11. (0,25 điểm) Để hạn chế người khác tự ý đăng nhập tài khoản máy tính, biện pháp trực tiếp nào phù hợp? A. Sao chép tài liệu sang USB B. Đặt mật khẩu cho tài khoản và giữ bí mật C. Cài phần mềm chống virus D. Đổi tên thư mục tài liệu thành AnToan Câu 12. (0,25 điểm) Một bạn giữ ba bản của một tệp trên cùng một thẻ nhớ, không có bản nào ở nơi khác. Nhận xét nào đúng về khả năng truy cập các bản này khi thẻ nhớ bị thất lạc? A. Không truy cập được cả ba bản vì chúng đều nằm trên thiết bị đã mất. B. Nếu đặt ba tên tệp khác nhau thì vẫn truy cập được một bản mà không cần thẻ. C. Nếu đặt ba bản trong ba thư mục khác nhau trên thẻ thì ít nhất một bản vẫn truy cập được. D. Hai bản sao vẫn truy cập được dù mất thẻ, vì chỉ bản gốc phụ thuộc vào thiết bị lưu. Câu 13. (0,25 điểm) Kênh nào sau đây dùng để trao đổi thông tin qua Internet? A. Máy tính bỏ túi không kết nối mạng B. Bàn phím C. Thư điện tử D. Thư mục trong ổ đĩa cục bộ 95

File đính kèm:

  • docxbo_9_de_thi_tin_hoc_lop_7_giua_hoc_ki_i_nam_hoc_2026_2027_co.docx